1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập chương ESTE - LIPIT pps

11 526 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH Câu 8.. Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125

Trang 1

CHƯƠNG I ESTE - LIPIT

Câu 2 Chất nào tham gia phản ứng thuỷ phân ?

Câu 3 Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dd kiềm là

Câu 4 Xà phòng hóa este C4H8O2 thu được ancol etylic Axit tạo thành este đó là

Câu 5 Số đồng phân este của C3H6O2 là

Câu 6 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 7 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH

Câu 8 Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng của

anđêhit Công thức cấu tạo của X là

Câu 10 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

Câu 11 Phản ứng este hoá giữa ancol etylic với axit axetic tạo thành

Câu12 Công thức chung của este giữa axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức là A.CnH2n+1O2 B CnH2nO2 C CnH2n+1O D CnH2n-1O2

Câu 13 Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm(dd NaOH) người ta thu được natri axetat

và etanol Vậy E có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của X là

Câu 15 Este CH3COOC2H5 được tạo thành từ phản ứng giữa

Câu 16 Este nào sau đây thuỷ phân trong môi trường kiềm cho hai muối?

Câu 17 Phenylaxetat được điều chế bằng phản ứng của

Câu 18 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no đơn chức mạch hở có công thức cấu tạo là

A CnH2n+1COOCmH2m+1 B CnH2n-1COOCmH2m+1

C CnH2n-1COOCmH2m-1 D CnH2n+1COOCmH2m-1

Câu 19 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thủy phân của X trong môi

tạo của X có thể là

Trang 2

Cõu 20 Phỏt biểu đỳng là:

A Phản ứng giữa axit và rượu khi cú H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả cỏc este phản ứng với dung dịch kiềm luụn thu được sản phẩm cuối cựng là muối và rượu (ancol)

C Khi thủy phõn chất bộo luụn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phõn este trong mụi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Cõu 21 Este CH3COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH, đun núng sinh ra cỏc sản phẩm là

Cõu 22 Hợp chất hữu cơ mạch hở X cú cụng thức phõn tử C5H10O Chất X khụng phản ứng với

0

2 4

H SO (đặc)

Ni, t

Cõu 23 Hợp chất hữu cơ mạch hở X cú cụng thức phõn tử C6H10O4 Thủy phõn X tạo ra hai ancol đơn chức cú số nguyờn tử cacbon trong phõn tử gấp đụi nhau Cụng thức của X là

Cõu 24 Chất X cú cụng thức phõn tử C2H4O2, cho chất X tỏc dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại

Cõu 25 Cú thể chuyển húa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng

Cõu 26 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riờng biệt:

Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thớch hợp, số phản ứng xảy ra là

Cõu 27 Cho sơ đồ chuyển hoỏ:

2

+H d (Ni, t )

Cõu 28 Khi thuỷ phõn chất nào sau đõy sẽ thu được glixerol?

Cõu 29 Cho glixerol tỏc dụng với hỗn hợp 2 axit C17H33COOH và C15H31COOH Tối đa cú bao nhiờu loại trieste được tạo thành

Cõu 30 Cho 3,7 gam este no, đơn chức mạch hở tỏc dụng hết với dung dịch KOH thu được muối và 2,3 gam ancol etylic Cụng thức của este là

Cõu 16 Đốt chỏy hoàn toàn 6 gam một este X thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O X

cú cụng thức phõn tử là

Cõu 31 Thuỷ phõn hoàn toàn 11,44 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phõn của nhau bằng dung dịch NaOH thu được 11,08 gam hỗn hợp muối và 5,56 gam hỗn hợp ancol Xỏc định cụng thức cấu tạo của 2 este

Cõu 25 X là este tạo bởi ancol đồng đẳng của ancol etylic và axit đồng đẳng của axit axetic Thuỷ phõn hoàn toàn 6,6 gam X cần dựng 0,075 mol NaOH CTCT của X là

300ml dung dịch NaOH 1M Giỏ trị của a là

Cõu 27 Đun một lượng dư axit axetic với 13,8 gam ancol etylic( cú axit H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là

Trang 3

Câu 28 Đun 12,00 axit axetic với lượng dư ancol etylic( có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 29 X là este đơn chức, tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH dư thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

tử của este là

Câu 31 Hỗn hợp X gồm hai este đồng phân Đốt cháy 7,4 gam X thu được 6,72 lít CO2 ( đktc)

và 5,4 gam H2O.Công thức cấu tạo của hai ests là

A C2H5COOCH3 và CH3COOCH3 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Câu 32 Cho 4,2g este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 4,76g muối natri Vậy công thức cấu tạo của E có thể là

Câu 33 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 34 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của

X và Y là

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.D C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)3

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu

đầu đã thay đổi như thế nào?

A Giảm 7,74 gam B Tăng 7,92 gam C Tăng 2,70 gam D Giảm 7,38 gam

Câu 36 Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là

Câu 37 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức phù hợp với X?

Câu 38 Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi

thì vẫn thu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là

Câu 39 Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este là

A C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 B C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5

C HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D CH3COOC2H5 và HCOOC3H7

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30

Trang 4

Câu 41 Đun 9,9 gam phenyl benzoat với 150 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 42 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là

Câu 43 Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch

Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 45 Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (MX <

gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Công thức của Y là

A CH3COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOC2H5

5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc), thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là

Câu 47 Khi xà phòng hoá 2,52 gam chất béo A cần 90 ml dd KOH 0,1 M Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 5,04 gam chất béo A thu được 0,53 gam glixerol Tìm chỉ số xà phòng hoá

và chỉ số axit của chất béo A

Câu 48 Đun sôi a gam một trieste của glixerol X với dd KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và oleic Giá trị của a là

A 8,82 B 9,91 C 10,90 D 8,92

Câu 49 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần

40 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

Câu 50 Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là

Câu 51 Thuỷ phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam muối của axit béo duy nhất Chất béo đó là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5

Câu 52 Để trung hoà 2,8 gam chất béo cần dùng 3,0ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

Câu 53 Một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7,0 Khối lượng KOH cần dùng để trung hoà 12,0 gam chất béo đó là

Câu 54 Để xà phòng hoá hoàn toàn 1,26 gam chất béo cần 30ml dung dịch KOH 0,15M Chỉ số

xà phòng hoá của chất béo là

Trang 5

CHƯƠNG 2 CACBOHIDRAT

Câu 1 Đồng phân của glucozơ là

Câu 2 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

Câu 3 Phân tử mantozơđược cấu tạo bởi

Câu 4.Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Câu 5 Thuốc thử dùng để nhận biết riêng biệt các chất: glucozơ, glixerol, etanol và anđehit axetic là

Câu 6 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với

C thuỷ phân trong môi trường axit D dd AgNO3/NH3, đun nóng

Câu 7 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?

A Cho axetilen tác dụng với dd AgNO3/NH3

B Cho axit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3

C Cho anđehit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3

Câu 8 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 9 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được nhóm chất nào sau đây?

Câu 10 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

Câu 11 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

Câu 12 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

Câu13 Cho các chất: glucozơ(X); fructozơ(Y); saccarozơ(Z); xenlulozơ(T) Các chất phản ứng được với dd AgNO3/NH3,đun nóng cho ra Ag là

Câu 14 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, saccarozơ, ancol etylic

B glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit axetic

C glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

D glucozơ, glixerol, saccarozơ, natri axetat

Câu 15 Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là

Câu 16 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

Câu 17 Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có

Câu 18 Hai chất đồng phân của nhau là

Trang 6

câu 19 Nhóm mà tất cả các chất đều không tác dụng với H2O là

Câu 20 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chổ

Câu 21 Chất nào sau đây được gọi là hợp chất hữu cơ đa chức?

Câu 22 Glucozơ là

Câu 23 Trong các gluxit sau đây, gluxit nào là mono saccarit?

Câu 24 Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, ancol etylic, glucozơ, lòng trắng trứng

Câu 25 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

Câu 26 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 27 Gluxit(cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

Câu 28 Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 29 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

Câu 30 Phát biểu không đúng là

A Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xt H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

B Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

C Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

D Thuỷ phân (xt H+, to) saccarozơ cung như mantozơ cho cùng một monosaccarit

Câu 31 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

dịch

màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

Trang 7

Câu 34 Tính lượng kết tủa của Ag hình thành khi tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18g glucozơ?

dung dịch AgNO3/NH3 ( dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là

lượng Ag tối đa thu được là

Câu 37 Lên men một tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, thành ancol etylic, hiệu suất của mỗi quá trình là 85% Khối lượng ancol thu được là

Câu 38 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

Câu 39 Khử glucozơ bằng để tạo sobitol Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82g sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 40 Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tách ra 40 g kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng

ứng là 75% thấy Ag kim loại tách ra.Khối lượng Ag kim loại thu được là

được là

Câu 43 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

A 184 gam B 138 gam C 276 gam D 92 gam Câu 44 Một loại gạo chứa 75 % tinh bột Lấy 78,28 kg gạo này đi nấu ancol etylic 400 Hiệu suất của cả quá trình là 60% Khối lượng riêng của ancol là 0,8 g/ml Thể tích ancol 400 thu được là

Câu 45 Lên men a g glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4g so với ban đầu Giá trị của a là

Câu 46 Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lit ancol etylic có khối lượng riêng 0,8 g/ml(với hiệu suất 80%) là

Câu 47 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 48 Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4

kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

Câu 49 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

Câu 50 Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là

Trang 8

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I SỐ 1

Câu 1 Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất

Y có công thức C2H3O2Na Tên gọi của X là

Câu 2 Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được:

Câu 3 Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu đựoc ancol etylic,CTCT của C4H8O2 là

Câu 4 Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3); CH3COOH (4)

Câu 5 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,

C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

D CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH, CH3COOH

AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

Câu 7 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn bằng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

Câu 8 Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm (dd NaOH) người ta thu được natri axetat và etanol Vậy E có công thức là

A.CH3COOCH3 B.HCOOCH3 C.CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 9 Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối Xác định E:

A HCOOCH3 B CH3-COOC2H5 C HCOOC2H5 D.CH3COOCH3

Câu 10 Đun nóng 30 kg axit axetic với 92 kg ancol etylic (xt) Khối lượng etylaxetat tạo thành với H%= 75% là:

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 2,2 g este X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 g nước Công thức phân tử của X là

lít dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 13 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo của X là

Câu 14 Chất béo là trieste của axit béo với

Câu 15 Este etyl axetat có công thức là

Câu 16 Saccarozơ có thể tác dụng với hoá chất nào dưới đây:

Câu 17 Cho chuổi phản ứng sau:

Tinh bột ¾¾® X H+ ¾¾¾enzim® C2H5OH X là

Câu 18 Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?

Trang 9

Câu 19 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xelulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5)

có mấy nhóm hiđroxil?

Câu 20 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ, glixerol, etilenglicol, metanol Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

Câu 21 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất bị thủy phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo

B Tinh bột, cao su buna, matozơ, fructozơ

C Metylaxetat, mantozơ, saccarozơ, glucozơ

D Mantozơ, tinh bột, phenylaxetat, glixerol

Câu 22 Nhóm mà tất cả đều phản ứng với dd AgNO3/NH3 là:

A C2H2, C2H5OH, HCOOH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2

C C2H2, C2H4, C2H6, HCHO D Glucozơ, HCOOH, C2H2, CH3CHO

Câu 23 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0

Câu 24 Muốn có 2631,5 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân là:

Câu 25 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvC Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là:

lam, đun nóng lại tạo ra kết tủa màu đỏ gạch X là chất nào sau đây?

Câu 27 Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ thì sản phẩm cuối cùng thu được là

Câu 28 Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ thì khối lượng glucozơ sẽ thu được là (biết hiệu suất của cả quá trình là 70%)

A.160,5kg B.150,64kg C.155,55 D.165,6kg

Câu 29 Cho 11,25 g glucozơ lên men rượu thoát ra 2.24 lít CO2 (đktc) Hiệu suất quá trình lên men là:

dung dịch NH3 thu được 21,6 g Ag kết tủa Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là:

ĐỀ ÔN CHƯƠNG II SỐ 2

Câu 1 Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT TQ là

A, CnH2nO2 (n 1≥ ). B CnH2nO2 (n≥2). C CnH2n-2O2 (n ≥2) D CnH2n+2O2 (n≥2).

Câu 2 Este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no (có một nối đôi C= C), đơn chức, mạch hở có CTPTTQ là

A CnH2n-2O2 ( n≥4) B CnH2n-2O2 ( n≥3) C CnH2nO2 (n≥3). D CnH2n+2O2 ( n≥4).

Câu 3 Số đồng phân cấu tạo của chất có CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 4 Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 CTCT của este là

Câu 5 Este C4H6O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không tham gia phản ứng tráng gương CTCT thu gọn của este là

Trang 10

Câu 6 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5 M, thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol.Công thức cấu tạo thu gọn của A là

C (C2H5COO)2C2H4 D (CH3COO)3C3H5

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ( đo ở cùng điều kiện) Công thức của este là:

Câu 8 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản xà phòng hóa tạo ra một muối của axit cacboxylic và một chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:

Câu 9 Este X có CTPT là C5H10O2 Xà phòng hóa X thu được một ancol không bị oxi hoa bới CuO Tên của X là

Câu 10 Xà phòng hóa hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam muối của một axit béo no Axit béo no là

cấu tạo phù hợp của A là:

Câu 16 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85 gam hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 gam hai ancol bậc I Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là

A HCOOCH2CH2CH3 75%, CH3COOC2H5 25%

B HCOOC2H5 45%, CH3COOCH3 55%

C HCOOC2H5 55%, CH3COOCH3 45%

D HCOOCH2CH2CH3 25%, CH3COOC2H5 75%

Câu 18 Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O Đun sôi 4,4 gam X với 200 gam dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng hoàn toàn từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan Công thức của X là:

Câu 19 Thủy phân 4,3 gam este X đơn chức mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z phản ứng với dung dịch dư AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam bạc Công thức cấu tạo của X là

Câu 20 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

Câu 21 Để nhận biết được tất cả các dung dịch của glucozơ, glixerol, fomanđehit,etanol cần dùng thuốc thử là

Câu 22 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 22 Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hóa gluczơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?

Câu 23 Saccarozơ có thể tác dụng được với các chất nào dưới đây?

Ngày đăng: 07/08/2014, 05:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w