1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 12 potx

3 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 171,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Con lắc lị xo dao động điều hịa theo phương ngang biên độ A , li độ của vật khi động năng bằng thế năng là A.. v = 2glcos-cos0 Câu 6: Trong các đại lượng đặc trưng cho dịng đi

Trang 1

THPTBC VO VAN TAN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MƠN VẬT LÝ 12

Thời gian làm bài:45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 33

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Con lắc lị xo dao động điều hịa theo phương ngang biên độ A , li độ của vật khi động năng

bằng thế năng là

A x=  A 2

2

A

A 2

Câu 2: Chất điểm dao động điều hịa với T = 3,14 s , biên độ A = 1m , khi chất điểm qua vị trí cân

bằng thì vận tốc bằng

Câu 3: Trong mạch ba pha , các suất điện động mắc hình sao , các tải mắc hình sao thì điện áp dây (

giữa 2 dây ) so với điện áp pha ( giữa hai cực của mỗi pha ) là

A U d = 3 U pha B Ud =

1

3 U pha C Ud = 3 Upha D Ud =

1

3 U pha

Câu 4: Đọan mạch xoay chiều R L C nối tiếp gồm cĩ R = 25  , L = 100

 mH , C =

1 1000 F Đặt vào hai đầu đọan mạch điện áp xoay chiều u = 125 2 cos  t ( V) , Tìm tần số gĩc  để cĩ cộng hưởng điện trong đọan mạch

A  = 50 rad / s B  = 60 rad / s C  = 100  rad / s D  = 120  rad / s Câu 5: Con lắc đơn được thả với vận tốc đầu bằng 0 từ vị trí 0 , khi qua vị trí cĩ li độ gĩc thì vận tốc quả nặng là

l(cos-cos0) B v = 2gl(cos-cos0)

Câu 6: Trong các đại lượng đặc trưng cho dịng điện xoay chiều sau đây đại lượng nào cĩ dùng giá

trị hiệu dụng

C Chu kỳ , tần số và cường độ dịng điện D Suất điện dộng , điện áp và cường độ dĩng điện

Câu 7: Vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa cùng phương x1= 5 cos ( 10  t ) cm và x2 = 5 cos (10 + 

3 ) cm , phương trình tổng hợp là

A x = 5 cos ( 10 t +

6 ) cm B x = 5 cos ( 10 t +

6 ) cm

C x = 5 3 cos ( 10 t +

6 ) cm D x = 5 sin ( 10  t +

4 ) cm

Câu 8: Một sĩng ngang với phương trình sĩng u = 8 cos 2 ( t

0,1 -

x

50 ) cm,s , chu kỳ và bước sĩng

Câu 9: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 sin ( 2  t +

6 ) cm thì chu kỳ và pha ban đầu lần lượt là

A 1s , -

6 rad B 2s ,

6 rad C 2s ,

3 rad D 1s , -

3 rad

Trang 2

Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (  t +

2 ) cm , kết luận nào sau đây là sai

A Động năng của vật Wđ = 1

2 m A

2

2 sin2(  t + 

2 )

B Cơ năng W = 1

2 m 

2

A2 = const

C Thế năng của vật Wt = 1

2 k A

2

cos2 (  t + 

2 )

D Phương trình vận tốc v = - A  sin  t

Câu 11: Sĩng tại nguồn O : u 0= 3,6 cos  t (cm) vận tốc truyền sĩng 1m/s, phương trình sĩng tại một điểm M cách O 2 m là

A uM = 3,6 cos  t ( cm ) B uM = 3,6 cos ( t - 2 ) cm

C uM = 3,6 cos  ( t - 2 ) cm D uM = 3,6 cos (  t +2 ) cm

Câu 12: Nếu phương trình dao động của vật dao động điều hịa cĩ dạng x = A cos (  t +

2 ) thì gốc thời gian được chọn :

A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm

B Khi chất điểm cĩ li độ x = - A

C Khi chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương

D Khi chất điểm cĩ li độ x = +A

Câu 13: Cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50 V - 50 Hz thì cường độ dịng điện qua cuộn

dây là 0,2 A và cơng suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5 W , hệ số cơng suất của mạch là bao nhiêu ?

Câu 14: Chọn câu đúng : Sĩng âm khơng truyền trong

Câu 15: Cho dịng điện xoay chiều qua cuộn cảm thuần cĩ cường độ dịng điện tức thời i = I 2

cos(t - 

3 ) , tìm biểu thức điện áp tức thời ở hai đầu cuộn cảm

A u =  LI 2 cos (  t +

6 ) V B u = LI 2 cos (  t -

6 ) V

C u = I 2

L cos (  t -

2

L cos (  t +

6 ) V

Câu 16: Tìm phát biểu sai Bước sĩng là

A Khỏang cách trên phương truyền sĩng giữa 2 điểm cùng pha gần nhau nhất

B Quãng đường sĩng lan truyền trong một chu kỳ

C Hai lần khỏang cách giữa hai điểm ngược pha gần nhau nhất dọc theo phương truyền sĩng

D Khỏang cách giữa hai điểm cùng pha dọc theo phương truyền sĩng

Câu 17: Chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6cm , tần số f = 2 Hz , vận tốc của

vật khi có li độ 3 cm là :

A | |v = 2  cm / s B | |v = 3  cm / s

C | |v = 12  3 cm / s D | |v = 16  cm / s

Câu 18: Chọn câu đúng : Hai sĩng phát ra từ hai nguồn kết hợp , cực đại giao thoa nằm tại các điểm

cĩ hiệu khỏang cách tới hai nguồn bằng

Câu 19: Đọan mạch xoay chiều khơng phân nhánh gồm cuộn cảm thuần L = 159 mH và tụ cĩ điện

dung C Điện áp hai đầu mạch u = 100 2 cos 100 t ( V) chọn câu đúng

A Thay đổi C sao cho cường độ qua mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch thì C = 6,37  F

B Điện áp 2 đầu mạch nhanh pha 

2 so với i

Trang 3

C Đọan mạch khơng tiêu thụ cơng suất

D Cả 3 đều đúng

Câu 20: Con lắc đếm giây , mỗi lần qua vị trí cân bằng lại tạo tiếng động nhỏ , và các tiếng động đĩ

cách nhau đều đặn 1s , tìm chiều dài của con lắc đơn cùng tần số với con lắc đến giây ở nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 9,8 m /s2

Câu 21: Mạch điện nào sau đây cĩ hệ số cơng suất lớn nhất

A cuộn cảm L nối tiếp với tụ C

B Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

C Điện trở thuần r nối tiếp với tụ C

D Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

Câu 22: Tìm phát biểu sai về năng lượng của con lắc lò xo

A Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hòan với chu kỳ bằng nửa

chu kỳ của con lắc T’ = T

2

B Động năng tăng lên thì thế năng giảm đi và ngược lại

C Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động A và tỉ lệ với khối

lượng của quả nặng

D Khi không có ma sát cơ năng được bảo tòan

Câu 23: Máy biến áp lý tưởng làm việc bình thường cĩ tỉ số N2

N1

=3 , khi ( U1 , I 1 ) = 360N , 6A thì (

U 2 , I2 ) bằng bao nhiêu

A ( 120 V , 18 A ) B ( 1080 V , 18 A ) C ( 120V , 2 A ) D (1080 V , 2 A )

Câu 24: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện cĩ điện dung C , điện áp ở hai

đầu cả đoạn

là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Tinh điện áp ở hai đầu tụ

Câu 25: Sĩng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền với bước sĩng  = 120cm tìm khỏang

cách d = MN biết sĩng tại N trễ pha hơn sĩng tại M là 3

Câu 26: Sự liên hệ giữa tần số gĩc  , tần số f và chu kỳ T của dao động điều hịa là

A T = 1

f =

1

T = 2  C f =

1

T =

 T

Câu 27: Một dây dài 2,25 m , trên dây cĩ sĩng dừng với một đầu là nút , vận tốc truyèn sĩng trên

dây là 20m/s tần số dao động 20 Hz , số bụng trên dây

Câu 28: Khi tần số của dịng điện xoay chiều qua mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng 4 lần thì cảm kháng

cuộn cảm

Câu 29: Sĩng cơ học lan truyền trong mơi trường đàn hồi với vận tốc v khơng đổi khi tăng tần số

sĩng lên 2 lần thì bước sĩng

Câu 30: Con lắc đơn cĩ quả nặng m treo vào đầu dây khơng dãn lài l trong trọng trường với gia tốc

g , tần số gĩc của dao động và chu kỳ với dao động nhỏ là :

A 2 = l

g , T = 2

g

2

= g

l , T = 2

l g

C  2= g

m , T = 2

m

g

l , T = 2

l

g HẾT -

Ngày đăng: 06/08/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w