Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp : Câu 2: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB.. Cùng pha Câu 3: Hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt của một ống Culitgiơ là 15kv.. T
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật lý 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 271
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng biết khoảng cách giữa hai khe hẹp
a = 0.35mm , khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn M là D = 1.5m , bước sóng bức xạ là
m
0.7 Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :
Câu 2: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao
động , đầu B cố định thì tại B sóng tới và sóng phản xạ :
C Lệch pha nhau một góc
4
D Cùng pha Câu 3: Hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt của một ống Culitgiơ là 15kv Biết - e = -
1,6.10-19 C và khối lượng của electron là me = 9,1.10-31 kg Tốc độ cực đại và động năng
cực đại của electron đập vào Anốt là :
A 68400km/s ; 3,4.10-5 J B 48600km/s ; 4,3.10-5 J
C 84600km/s ; 3,4.10-5 J D 86400km/s ; 3,4.10-5 J
Câu 4: Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ có điện dung C= 18nF , cuộn dây thuồn cảm
L= 6 H Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ bằng 4vôn Khi đó cường độ dòng điện cực
đại , điện tích cực đại và năng lượng điện từ cực đại là:
A 0,22A ; 7,2.10-8C ; 1,44.10-7J B 0,22A ; 0,72.10-8C ; 1,44.10-7J
C 0,22A ; 7,2.10-8C ; 14,4.10-7J D 2,2A ; 7,2.10-8C ; 1,44.10-7J
Câu 5: Một dao động điều hoà có phương trình x =ACos(ωt+φ) Hệ thức liên hệ giữa
biên độ A , li độ x , vận tốc góc ω , vận tốc v là:
2 2
2
v x
v x
A2 2
C
v x
2 2 2
v x
Câu 6: Trong mạch dao động lý tưởng thì cường độ dòng điện i và điện tích q :
A i sớm pha hơn q một góc
4
B i trễ pha hơn q một góc
4
C i trễ pha hơn q một góc
2
D i sớm pha hơn q một góc
2
Trang 2Câu 7: Công thức xác định khoảng vân
A i =
D
a
B i =
D.a
C i = .D a D i =
a
D
Câu 8: Chọn đáp án đúng: Chu kỳ của mạch dao động lý tưởng :
LC
2
1
C T=
LC
2
D T=
2
LC
Câu 9: Năng lượng của Phôtôn là 2,8.10-19J cho hằng số Plăng h= 6,625.10-34Js Vận tốc ánh sáng trong chân không c= 3.108m/s Bước sóng ánh sáng là:
A 0,66 m B 0,58 m C 0,71 m D
m
0,45
Câu 10: Sóng dừng xảy ra trên dây AB dài 11cm có đầu B tự do Bước sóng 4cm Khi đó trên dây có:
A 6 bụng , 5 nút B 5 bụng , 6 nút C 6 bụng , 6 nút D 5 bụng , 5
nút
Câu 11: Một chiếc phao trên mặt biển nhấp nhô 11 lần trong khoảng thời gian là 40 giây
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m Tìm vận tốc truyền sóng và tần số sóng
A v = 2.5m/s ; f = 0.5Hz B v = 2.5m/s ; f = 0.25Hz
C v = 0.25m/s ; f = 2.5Hz D v = 0.5m/s ; f = 2.5Hz
Câu 12: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện , công thoát A , hằng số Plăng h 0
và vận tốc ánh sáng c là:
A
hc
A
0
c
hA
0
hA
c
0
Câu 13: Công thức xác định vị trí vân sáng bậc k:
A x k k.i B
i
k
k
i
a
D
k
x k .
Câu 14: Sóng biển có bước sóng là 2.5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
phương truyền sóng dao động cùng pha là :
Câu 15: Năng lượng điện từ được xác định bằng công thức nào:
2
1 2
1
LI
CU B W=
L
I
2
2 0
2
1 2
1
LI C
C
Q
2
2 0
Câu 16: Chọn đáp án đúng Tia X được tạo ra như thế nào?
A Dùng bức xạ bất kỳ chiếu vào Anốt
B Dòng Catốt bắn phá kim loại có khối lượng nguyên tử lớn được dung làm Anốt
C Cả 3 đáp án trên
D Do một vật nung nóng ở nhiệt độ cao phát xạ
Câu 17: Chọn câu đúng Tia hồng ngoại là bức xạ:
A Có bước sóng < 0,4 m B Đơn sắc , có mầu hồng
Trang 3C Có bước sóng cỡ từ 0,75 đến cỡ vài mm D Đơn sắc , không mầu , ở ngoài m
vạch đỏ
Câu 18: Chọn đáp án đúng Tia tử ngoại là bức xạ :
A Không mầu , ở ngoài vạch tím B Có bước sóng tư 400mm đến vài
nm
C Có bước sóng từ 750nm đến 2nm D Đơn sắc , có mầu tím sẫm
Câu 19: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,5kg , độ cứng k = 60N/m Con lắc dao
động với biên độ A = 5cm Tính tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng
Câu 20: Trong thí nghiêm Yâng về giao thoa ánh sáng biết khoảng cách giữa hai khe hẹp
a = 1mm , khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn M là D = 2m , bước sóng bức xạ là
m
6
0
Vân tối thứ 4 cách vân trung tâm một khoảng :
Câu 21: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 sẽ phẩt bao nhiêu m
Phôtôn trong 01giây nếu công suất phát xạ là 10W
A 6,0.1019 hạt/s B 1,2.1019 hạt/s C 4,5.1019 hạt/s D 3,0.1019
hạt/s
Câu 22: Một mạch dao động gồm tụ có điện dung C= 3500pF , cuộn cảm có độ tự cảm
L= 30µH và có điện trở thuần r = 1,5 Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ là 15vôn Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để nó duy trì dao động:
A 13,13.10-3 W B 16,69.10-3 W C 23,69.10-3 W D 19,69.10-3
W
Câu 23: Một mạch dao động lý tưởng gồm có tụ C và cuộn thuần cảm L = 10-4 H Điện tích cực đại của tụ là Q0= 2.10-9 C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 4.10 -2
Cos2.107 t (A) Viết biểu thức u giữa hai bản tụ:
A u = 80Cos2.107 t (v) B Không có đáp án nào
C u = 80Cos(2.107 t +
2
) (v) D u = 80Cos(2.107 t -
2
) (v)
Câu 24: Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì chu kỳ dao động điện từ sẽ thay đổi như
thế nào ?
thay đổi
Câu 25: Điện từ trường xuất hiện ở những đâu:
A Xung quanh một dòng điện không đổi B Xung quanh một ống dây mang
dòng điện
C Xung quanh một chỗ có tia lửa điện D Xung quanh một điện tích đứng
yên
Câu 26: Sóng FM của một đầi phát thanh có tần số là f = 100MHz Bước sóng là bao
nhiêu:
Câu 27: Phương trình nào sau đây là sai so với phương trình Anhxtanh:
Trang 4A
2 0
0
m
mv hc
hc
h eU hc
hf
hc hc
0
2
2
0m
mv
A
Câu 28: Giới hạn quang điện của đồng là 030 m Tính công thoát electron ra khỏi đồng ( có đơn vị là Jun và eV )
A 6,62.10-19J hay 41,4eV B Không có đáp án nào C 6,62.10-19J hay 4,14eV D 66,2.10-19J hay 4,14eV
Câu 29: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng biết khoảng cách từ hai khe hẹp
đến màn M là D = 1m
khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 1mm Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng bện với vân trung tâm là 3.6mm Tính
A 0.58 m B 0.44 m C 0.52 m D 0.60 m
Câu 30: Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km Máy nhận được tín hiệu
trở về từ mục tiêu sau khoảng thời gian là :
A 4.10-4 s B 10-4 s C 3.10-4 s D 2.10-4 s
Câu 31: Trong mạch R-L-C mắc nối tiếp , nếu tăng tần số f của Hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch thì :
C Dung kháng giảm , cảm kháng tăng D Điện trở tăng
Câu 32: Chọn đáp án đúng Tia X là:
A Các bức xạ mang điện tích
B Bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10-11 m đến 10-8 m
C Các bức xạ của ống Culitgiơ phát ra
D Các bức xạ do Anốt của ống Culitgiơ phát ra
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Động cơ không đồng bộ ba pha cho ra dòng điện ba pha
B Động cơ không đồng bộ ba pha biến đổi điện năng thành cơ năng
C Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm ứng điện từ và
sử dụng từ trường quay
D Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay
Câu 34: Khi chiếu ánh sáng trắng qua một lăng kính thuỷ tinh thì có hiện tượng gì?
A Lăng kính bị đổi mầu (có 7 mầu)
B Qua lăng kính có hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Tia tới và tia ló cùng nằm trên một đường thẳng
D Tia ló bị lệch về phía đáy lăng kính và không đổi mầu
Câu 35: Công thức đúng về mối liện hệ giữa hiệu điện thế hãm (Uh) , độ lớn điện tích của electron (e) , khối lượng của electron (me) và vận tốc ban đầu cực đại (v0mx)
A m.Uh=2.e.v02max B m.Uh = e.v02max C eUh= m.v02max D
2.e.Uh=m.v02max
Câu 36: Cho khối lượng electron me= 9,1.10-31kg , điện tích e của electron có độ lớn bằnge = 1,6.10-19C Vận tốc cực đại của electron quang điện là:
A 3,2.10-6m/s B 1,6.10-6m/s C 1,44.106m/s D 4.106m/s
Trang 5Câu 37: Cho mạch RLC mắc nối tiếp ( L thuần cảm ) Biết R= 80 , L= 1
H ,
2000 F Hiệu điện thế hai đầu mạch là u = 80Cos100 t (v) Biểu thức dòng điện tức
thời:
A i = 0,5Cos(100
t-4
) (A) B i = 0,71Cos(100
t-4
) (A)
C i = 0,5Cos(100t+
4
) (A) D i = 0,71Cos(100t+
4
) (A)
Câu 38: Để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố hoá học trong một mẫu vật ta phải
nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu vật
Câu 39: Tia laze có độ đơn sắc cao Chiếu chùm tia laze vào khe hẹp của máy quang
phổ ta sẽ được gì?
C Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một vạch D Quang phổ vạch phát xạ có nhiều
vạch
Câu 40: Chọn đáp án sai Tia X có khả năng:
A Xuyên qua tám chì dày vài cm B Đâm xuyên mạnh
C Tác dụng lên kính ảnh D Gây ra iện tượng quang điện
-
- HẾT -
Mã đề: 271
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D