Tính tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng Câu 4: Điện từ trường xuất hiện ở những đâu: A.. Xung quanh một ống dây mang dòng điện B.. Xung quanh một dòng điện không đổi Câu 5: Tro
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật lý 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 312
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Khi chiếu ánh sáng trắng qua một lăng kính thuỷ tinh thì có hiện tượng gì?
A Tia tới và tia ló cùng nằm trên một đường thẳng
B Qua lăng kính có hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Lăng kính bị đổi mầu (có 7 mầu)
D Tia ló bị lệch về phía đáy lăng kính và không đổi mầu
Câu 2: Chọn câu đúng Tia hồng ngoại là bức xạ:
A Có bước sóng < 0,4 m B Đơn sắc , không mầu , ở ngoài
vạch đỏ
C Có bước sóng cỡ từ 0,75 đến cỡ vài mm D Đơn sắc , có mầu hồng m
Câu 3: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,5kg , độ cứng k = 60N/m Con lắc dao
động với biên độ A = 5cm Tính tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng
Câu 4: Điện từ trường xuất hiện ở những đâu:
A Xung quanh một ống dây mang dòng điện B Xung quanh một điện tích đứng
yên
C Xung quanh một chỗ có tia lửa điện D Xung quanh một dòng điện không
đổi
Câu 5: Trong mạch dao động lý tưởng thì cường độ dòng điện i và điện tích q :
A i sớm pha hơn q một góc
4
B i trễ pha hơn q một góc
4
C i trễ pha hơn q một góc
2
D i sớm pha hơn q một góc
2
Câu 6: Phương trình nào sau đây là sai so với phương trình Anhxtanh:
A
2
0
h eU hc
hf
2
0m mv A
0
2
2 0 0
m mv
hc
hc
Câu 7: Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km Máy nhận được tín hiệu trở
về từ mục tiêu sau khoảng thời gian là :
A 4.10-4 s B 10-4 s C 2.10-4 s D 3.10-4 s
Trang 2Câu 8: Công thức đúng về mối liện hệ giữa hiệu điện thế hãm (Uh) , độ lớn điện tích của
electron (e) , khối lượng của electron (me) và vận tốc ban đầu cực đại (v0mx)
A m.Uh = e.v02max B 2.e.Uh=m.v02max C eUh= m.v02max D
m.Uh=2.e.v02max
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Động cơ không đồng bộ ba pha cho ra dòng điện ba pha
B Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay
C Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm ứng điện từ và
sử dụng từ trường quay
D Động cơ không đồng bộ ba pha biến đổi điện năng thành cơ năng
Câu 10: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 sẽ phẩt bao nhiêu m
Phôtôn trong 01giây nếu công suất phát xạ là 10W
A 6,0.1019 hạt/s B 1,2.1019 hạt/s C 3,0.1019 hạt/s D 4,5.1019
hạt/s
Câu 11: Cho khối lượng electron me= 9,1.10-31kg , điện tích e của electron có độ lớn bằnge = 1,6.10-19C Vận tốc cực đại của electron quang điện là:
A 4.106m/s B 3,2.10-6m/s C 1,44.106m/s D 1,6.10
-6
m/s
Câu 12: Chọn đáp án đúng: Chu kỳ của mạch dao động lý tưởng :
A T=
LC
2
B T=
2
LC
T=
LC
2
1
Câu 13: Trong thí nghiêm Yâng về giao thoa ánh sáng biết khoảng cách giữa hai khe hẹp
a = 1mm , khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn M là D = 2m , bước sóng bức xạ là
m
6
0
Vân tối thứ 4 cách vân trung tâm một khoảng :
Câu 14: Chọn đáp án đúng Tia X được tạo ra như thế nào?
A Do một vật nung nóng ở nhiệt độ cao phát xạ
B Cả 3 đáp án trên
C Dùng bức xạ bất kỳ chiếu vào Anốt
D Dòng Catốt bắn phá kim loại có khối lượng nguyên tử lớn được dung làm Anốt Câu 15: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng biết khoảng cách giữa hai khe hẹp
a = 0.35mm , khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn M là D = 1.5m , bước sóng bức xạ là
m
0.7 Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :
Câu 16: Để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố hoá học trong một mẫu vật ta phải
nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu vật
C Cả ba loại quang phổ trên D Quang phổ vạch phát xạ
Câu 17: Chọn đáp án đúng Tia tử ngoại là bức xạ :
A Có bước sóng từ 750nm đến 2nm B Không mầu , ở ngoài vạch tím
Trang 3C Đơn sắc , có mầu tím sẫm D Có bước sóng tư 400mm đến vài
nm
Câu 18: Công thức xác định khoảng vân
A i =
D.a
B i =
D
a
C i = .D a D i =
a
D
Câu 19: Một mạch dao động gồm tụ có điện dung C= 3500pF , cuộn cảm có độ tự cảm
L= 30µH và có điện trở thuần r = 1,5 Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ là 15vôn Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để nó duy trì dao động:
A 16,69.10-3 W B 19,69.10-3 W C 13,13.10-3 W D 23,69.10-3
W
Câu 20: Sóng FM của một đầi phát thanh có tần số là f = 100MHz Bước sóng là bao
nhiêu:
Câu 21: Sóng biển có bước sóng là 2.5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
phương truyền sóng dao động cùng pha là :
Câu 22: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng biết khoảng cách từ hai khe hẹp
đến màn M là D = 1m
khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 1mm Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng bện với vân trung tâm là 3.6mm Tính
A 0.44 m B 0.52 m C 0.60 m D 0.58 m
Câu 23: Hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt của một ống Culitgiơ là 15kv Biết - e = -
1,6.10-19 C và khối lượng của electron là me = 9,1.10-31 kg Tốc độ cực đại và động năng cực đại của electron đập vào Anốt là :
A 68400km/s ; 3,4.10-5 J B 84600km/s ; 3,4.10-5 J
C 86400km/s ; 3,4.10-5 J D 48600km/s ; 4,3.10-5 J
Câu 24: Trong mạch R-L-C mắc nối tiếp , nếu tăng tần số f của Hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch thì :
C Dung kháng giảm , cảm kháng tăng D Điện trở tăng
Câu 25: Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ có điện dung C= 18nF , cuộn dây thuồn
cảm L= 6 H Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ bằng 4vôn Khi đó cường độ dòng điện cực đại , điện tích cực đại và năng lượng điện từ cực đại là:
A 0,22A ; 7,2.10-8C ; 1,44.10-7J B 2,2A ; 7,2.10-8C ; 1,44.10-7J
C 0,22A ; 7,2.10-8C ; 14,4.10-7J D 0,22A ; 0,72.10-8C ; 1,44.10-7J
Câu 26: Một chiếc phao trên mặt biển nhấp nhô 11 lần trong khoảng thời gian là 40 giây
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m Tìm vận tốc truyền sóng và tần số sóng
A v = 2.5m/s ; f = 0.25Hz B v = 2.5m/s ; f = 0.5Hz
C v = 0.5m/s ; f = 2.5Hz D v = 0.25m/s ; f = 2.5Hz
Câu 27: Chọn đáp án đúng Tia X là:
A Các bức xạ mang điện tích
B Bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10-11 m đến 10-8 m
C Các bức xạ của ống Culitgiơ phát ra
D Các bức xạ do Anốt của ống Culitgiơ phát ra
Trang 4Câu 28: Cho mạch RLC mắc nối tiếp ( L thuần cảm ) Biết R= 80 , L= 1
H ,
2000 F Hiệu điện thế hai đầu mạch là u = 80Cos100 t (v) Biểu thức dòng điện tức
thời:
A i = 0,5Cos(100t+
4
) (A) B i = 0,71Cos(100
t-4
) (A)
C i = 0,5Cos(100
t-4
) (A) D i = 0,71Cos(100t+
4
) (A)
Câu 29: Năng lượng của Phôtôn là 2,8.10-19J cho hằng số Plăng h= 6,625.10-34Js Vận tốc ánh sáng trong chân không c= 3.108m/s Bước sóng ánh sáng là:
A 0,71 m B 0,45 m C 0,66 m D
m
0,58
Câu 30: Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì chu kỳ dao động điện từ sẽ thay đổi như
thế nào ?
A Cả 3 đáp án đều sai B Giảm C Không thay đổi D Tăng Câu 31: Năng lượng điện từ được xác định bằng công thức nào:
A W=
L
I
2
2
0
B W=
C
Q
2
2 0
0 2
0
2
1 2
1
LI
CU D W=
2
0
2
0
2
1
2
1
LI
C
Câu 32: Tia laze có độ đơn sắc cao Chiếu chùm tia laze vào khe hẹp của máy quang
phổ ta sẽ được gì?
A Quang phổ vạch phát xạ có nhiều vạch B Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một
vạch
C Quang phổ vạch hấp thụ D Quang phổ liên tục
Câu 33: Chọn đáp án sai Tia X có khả năng:
C Xuyên qua tám chì dày vài cm D Tác dụng lên kính ảnh
Câu 34: Sóng dừng xảy ra trên dây AB dài 11cm có đầu B tự do Bước sóng 4cm Khi đó trên dây có:
A 6 bụng , 5 nút B 5 bụng , 5 nút C 6 bụng , 6 nút D 5 bụng , 6
nút
Câu 35: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện , công thoát A , hằng số Plăng h 0
và vận tốc ánh sáng c là:
A 0A hc B
hA
c
0
hc
A
0
c
hA
0
Câu 36: Một mạch dao động lý tưởng gồm có tụ C và cuộn thuần cảm L = 10-4 H Điện tích cực đại của tụ là Q0= 2.10-9 C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 4.10 -2
Cos2.107 t (A) Viết biểu thức u giữa hai bản tụ:
A u = 80Cos(2.107 t +
2
) (v) B u = 80Cos2.107 t (v)
Trang 5C Không có đáp án nào D u = 80Cos(2.107 t -
2
) (v)
Câu 37: Giới hạn quang điện của đồng là 030 m Tính công thoát electron ra khỏi đồng ( có đơn vị là Jun và eV )
A 6,62.10-19J hay 41,4eV B 66,2.10-19J hay 4,14eV C
Không có đáp án nào D 6,62.10-19J hay 4,14eV
Câu 38: Công thức xác định vị trí vân sáng bậc k:
A
k
i
i
k
a
D
k
x k .
Câu 39: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao
động , đầu B cố định thì tại B sóng tới và sóng phản xạ :
A Lệch pha nhau một góc
4
B Cùng pha
Câu 40: Một dao động điều hoà có phương trình x =ACos(ωt+φ) Hệ thức liên hệ giữa
biên độ A , li độ x , vận tốc góc ω , vận tốc v là:
A
v x
A2 2
2 2 2
v x
C
v x
2 2 2
v x
-
- HẾT -
Mã đề: 312
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D