Biên độ triều không đáng kể - Tốn nhiều chi phí cấp và tiêu nước cho hệ thống - Hệ thống cấp nước có thể bằng đường ống hay kinh hở Nguồn nước ngầm - Tốn chi phí cho khoan cây nước..
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU
KHOA NÔNG NGHIỆP
CHƯƠNG 4
HỆ THỐNG CẤP TIÊU NƯỚC TRONG TRẠI CÁ
Trang 3♦ Hệ thống cấp nước
gồm đập ngăn sông, đập tràn, cống lấy nước
máng nước, cống chia nước, cống luồn, ống xi phông
mương máng nhỏ
Trang 44.1.KHÁI NIỆM VỀ KINH MƯƠNG TRONG TRẠI CÁ
Phân loại kinh mương căn cứ vào:
tiêu, kinh giao thông thủy
đắp, kinh nữa đào nữa đắp
vuông, hình chữ nhựt, hình tam giác
tông
• kinh lớn Q>200m3/s, kinh nhỏ Q<30m3/s,
kinh trung bình Q= 30-200m3/s
Trang 5 Bảo đảm được lưu lượng tính toán.
Xác định được lưu tốc trong kinh hợp lý nhất để lòng kinh không bị xói lỡ, bồi lắng Vbl < V < Vxl
Bờ kinh phải đủ độ vượt cao để nước không tràn qua.
Kết cấu mái, độ dốc mái kinh phải đảm bảo ổn định.
Kinh đi qua vùng địa chất có tính thấm nước lớn gây nên tổn thất lưu lượng nhiều Trong trường hợp này phải dùng biện pháp chống thấm như đầm nện kỹ hoặc áo mặt kinh bằng vật liệu chống thấm.
4.2 THIẾT KẾ KINH MƯƠNG
4.2.1 Yêu cầu của việc thiết kế kinh
mương
Trang 64.2 THIẾT KẾ KINH MƯƠNG
4.2.2 Lựa chọn loại hình kinh mương
Trang 74.2 THIẾT KẾ KINH MƯƠNG
4.2.2 Lựa chọn loại hình kinh mương
Kinh nhi u c nh ều cạnh ạnh
Trang 8a.Lưu lượng qua kinh
Q: Lưu lượng nước cần cấp cho một năm.
T: Thời gian cấp nước trong một năm.
C: Thể tích nước cần cấp tiêu cho các ao
trong khu vực (năm).
4.2 THIẾT KẾ KINH MƯƠNG
4.2.3 Thiết kế kinh mương
T
C
Q
t n
C Q
*
t n
C q
*
* 3600
* 1000
(m 3 / h)
(l/s)
Trang 9 b Lưu tốc nước an toàn cho kinh
Trang 10Bảng tra vận tốc không xói lở [vkx].
Loại đất và vật liệu bảo hộ [v kx ] m/s
4.2 THIẾT KẾ KINH MƯƠNG
4.2.3 Thiết kế kinh mương
Trang 11c Độ dốc đáy kinh
được lượng nước theo yêu cầu, bảo đảm tính ổn định của lòng kinh.
4.2 THIẾT KẾ KINH MƯƠNG4.2.3 Thiết kế kinh mương
Trang 13e Độ cao và độ siêu cao bờ
kinh
bằng độ sâu của mực nước
cao nhất của kinh và siêu
cao bờ kinh
được tính theo lưu lượng
của kinh Qtk Được tra
theo bảng dưới đây
4.2 THIẾT KẾ KINH MƯƠNG4.2.3 Thiết kế kinh mương
Qtk (m3/s) (m) D
< 1 m3/s 0,2-0,3 1-10 0,4
10 - 30 0,5
30 - 50 0,6
Trang 14D siêu cao bờ kinh
H độ sâu mực nước của kinh
Độ cao của kinh
4.2 THIẾT KẾ KINH MƯƠNG4.2.3 Thiết kế kinh mương
Trang 15f Bề rộng mặt bờ kinh
Bề rộng mặt bờ kinh thay đổi
Đ ộ sâu của kinh
Lưu lượng của kinh
Phương tiện giao thông
4.2 THIẾT KẾ KINH MƯƠNG4.2.3 Thiết kế kinh mương
Trang 16 Bờ kinh kết hợp với giao thông
Trang 17g Bề rộng đáy kinh tương đối
• Bề rộng đáy kinh b và chiều
cao mực nước h, ảnh hưởng
đến lưu lượng Q của kinh
• Gọi là hệ số tương đối giữa bề
rộng đáy kinh và chiều sâu
mực nước kinh
4.2 THIẾT KẾ KINH MƯƠNG
4.2.3 Thiết kế kinh mương
< 1
1-2 1-3 1-
3 3-5 2-
6
>5 <1
2
Trang 184.3 ỐNG NGẦM
G ch th ạch thẻ ẻ
N n c ng ền cống ống
Lắp đặt khớp nối
Trang 19Các dạng nguồn nước
Nguồn nước
trên cao:
suối
- Cấp nước chủ động, không tốn chi phí bơm nước
- Dễ dàng thiết kế hệ thống cấp và tiêu riêng
- Hệ thống cấp nước có thể bằng đường ống hay kinh hở
- Lượng nước cấp phụ thuộc vào nguồn nước
- Cần phải có bể chứa
Biên độ triều
lớn - Tiết kiệm được chi phí bơm nước - Thời gian cấp nước phụ thuộc vào thủy triều
- Hệ thống cấp và tiêu nước phải tính toán kỹ
- Thường cần phải có ao lắng
Biên độ triều
không đáng
kể
- Tốn nhiều chi phí cấp và tiêu nước cho hệ thống
- Hệ thống cấp nước có thể bằng đường ống hay kinh hở
Nguồn nước
ngầm - Tốn chi phí cho khoan cây nước - Chất lượng nước phụ thuộc vào từng vùng
- Cần bể xử lý nước trước khi sử dụng
- Lượng nước hạn chế, phụ thuộc vào công suất của giếng
Nước lọc tuần
hoàn - Nước được sử dụng cho hệ thống ít - Cần phải có hệ thống lọc tuần hoàn
- Dễ quản lý chất lượng nước nhưng khi hệ thống nhiễm bịnh thì rất khó khống chế
Trang 20(m 3 )
% nước cần cấp trong 1 ngày
Khối lượng nước cần cấp trong 1 ngày (m 3 )
Trang 21lít/s)
Khối lượng nước cần cấp trong 1 ngày
Trang 22KAi: là hệ số thay nước cho mỗi ao
cải tiến, bán thâm canh, thâm canh, siêu thâm canh
KBi: là hệ số cấp nước cho bể
4.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.1 Xác định khối lượng nước cần sử
dụng
Trang 23 Cấu tạo giống như ao nuôi
Thể tích ao lắng và ao chứa bằng lượng
nước sử sụng trong ngày của hệ thống trại
tích bằng lượng nước thiếu trong năm
4.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.2 Ao lắng, ao chứa
Trang 244.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.2 Ao lắng, ao chứa
Trang 254.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.2 Ao lắng, ao chứa
Trang 26Cấp và tiêu nước chung
4.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.3 Hệ thống cấp và tiêu nước
Phân tích ưu, nhược điểm của mô hình?
Trang 274.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.3 Hệ thống cấp và tiêu nước
Trang 28Phân tích ưu, nhược điểm của mô hình?
Cấp và tiêu nước riêng
4.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.3 Hệ thống cấp và tiêu nước
Trang 2929/189
Trang 30a Cấp nước
Thường được sử dụng ở những vùng biên độ triều lớn.
Mặt bờ và mái bờ giống như bờ ao
Cao trình đáy ao tùy thuộc vào chức năng của kinh
4.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.3 Hệ thống cấp và tiêu nước
Trang 31 Máng nước
nguyên tắc tự chảy hoặc sử dụng máy bơm để cấp nước
hoặc bê tông có tiết diện hình chữ nhật
thể điều chỉnh được lưu lượng nước cấp
4.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC4.4.3 Hệ thống cấp và tiêu nước
Trang 324.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.3 Hệ thống cấp và tiêu nước
Trang 33 Đường ống
4.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.3 Hệ thống cấp và tiêu nước
Trang 35 Tháp nước
Dùng để cấp nước
cho vệ sinh các thiết
bị trong trại, độ cao
đáy tháp cách mặt
đất ít nhất 2m
Thể tích của tháp
nước phụ thuộc vào
khối lượng nước sử
Trang 364.4 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.4.3 Hệ thống cấp và tiêu nước
Trang 374.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Thiết bị lọc cơ học
nước chưa lọc
nước đã lọc
HỆ THỐNG LỌC CƠ HỌC - L C XUÔI ỌC XUÔI
Lớp cát mịn 10-20 cm
Than hoạt tính 1-5 cm
Ðá 1x2, 10 cm
Ðá 4x6, 30 - 40 cm
có thể tăng lên.
- Giữa các lớp lọc là lớp lưới 1mm.
Trang 38nước thô
1
2 3
Hình: Cấu trúc bể lọc cát chậm
4.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Thiết bị lọc cơ học
Trang 40 Hiệu quả
Loại 95-99% cặn bẩn và vi khuẩn trong nước.
Không dùng hoá chất, không dùng thiết bị phức tạp.
Trang 41 Phần dưới vật liệu lọc: chất hữu cơ, vi khuẩn giảm
đi, nhờ thế chất lượng nước lọc được đảm bảo.
khó khăn trong cơ giới hoá và tự động hoá quá trình rữa lọc, tốc độ lọc thấp nên không kinh tế.
4.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Thiết bị lọc cơ học
Trang 421.Cơ chế sàng: lọc hạt rắn lơ lửng co kích
thước lớn hơn kích thước mao quản của vật liệu lọc
2.Cơ chế lắng: tách các hạt nhỏ hơn lỗ mao
quản và hiện tượng lắng trên bề mặt vật liệu lọc (đạt 300 m2/m3 vật liệu lọc).
4.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Thiết bị lọc cơ học
Trang 433 Cơ chế hấp phụ: xảy ra khi khoảng cách giữa các hạt lơ lửng trong nước và bề mặt hấp phụ rất nhỏ.
Hạt cát ở pH bình thường có điện tích âm sẽ hấp phụ nhôm, mangan, sắt, oxyt nhôm hydrat…hấp phụ nhiều xảy
ra hiện tượng bảo hòa và vật liệu lọc tích điện dương.
Quá trình lọc thứ hai: hấp phụ các hạt mang điện tích âm (các hạt keo có nguồn gốc động, thực vật, các chất bẩn hòa tan, các NO3-, PO4 3-
Hấp phụ bảo hòa hạt mang điện tích âm sẽ chuyển sang quá trình hấp phụ hạt mang điện tích dương…quá trình luân phiên liên tục, sau đó lực hấp phụ giảm và làm giảm hiệu suất lọc theo thời gian.
4.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Thiết bị lọc cơ học
Trang 444.Cơ chế hoạt hóa (chemical activity)
- Oxy hóa các chất hữu cơ, khử sắt (sắt 2-> Sắt 3), khử mangan…các phản ứng hóa học chỉ xảy ra trên bề mặt vật liệu lọc, nơi đó có sự hiện diện của chất xúc tác hoặc vi khuẩn (cấy lên bề mặt lọc) cần thiết cho quá trình chuyển hóa
4.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Thiết bị lọc cơ học
Trang 455 Cơ chế sinh học: (biological activity)
- Cơ chế hoạt động của các vi sinh trên
và trong bề mặt vật liệu lọc Các chất hữu cơ, vô cơ trở thành thức ăn cho vi khuẩn phát triển
4.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Thiết bị lọc cơ học
Trang 464.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Thiết bị lọc cơ học
Trang 474.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.5.2 Nguyên lý hệ thống lọc sinh học
Trang 48Nitrosomonas Nitrobacter
4.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.5.2 Nguyên lý hệ thống lọc sinh học
Trang 49Hình 18 CƠ CHẾ LỌC TUẦN HOÀN
Chất hữu
cơ
Amôn hóa
Cố định đạm (Nitơ)
Nitrite hóa
Trang 506-15 % thể tích ương (Greiessinger, 1989)
4.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.5.2 Nguyên lý hệ thống lọc sinh học
Trang 514.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.5.2 Nguyên lý hệ thống lọc sinh học
Trang 524.5 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
4.5.2 Nguyên lý hệ thống lọc sinh học
Trang 53Hệ thống lọc sinh học
Ương nuôi ấu trùng tôm sú theo quy trình lọc tuần hoàn
Trang 55Oxygen
Trang 5656/189
Trang 58* Dốc nước
Trang 59Ống xi phông
Val 3 Val 1
Val 2
S d ng ng xi phông ử dụng ống xi phông ụng ống xi phông ống
Cống luồn
Kinh c p ấp C ng lu n ống ồn
Trang 60Hệ thống lọc nước
(cơ)
- Lưới lọc
Bể lọc
Trang 61V t li u l ng ật ệu lắng ắng
Trang 62Ao l ng ắng