1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công

297 827 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 297
Dung lượng 23,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ ố i với các cóng tr ìn h hiện có - Q uy chiián này không bắl buộc thay đổi các công trình và hệ thống cấp tlioát nước dược xây dimg trước khi quy chiiấn ban hành, trừ khi các công trìn

Trang 1

Bộ XÀY DỰNG

QUY CHUẨN TRONG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH

■ jliiiliil

CN.001580

NHÀ XUẤT BẢN XÂY DƯNG

Trang 2

- Căn cứ N g h ị đ ịn h sô' 15/CP ngày 0 4 -3 -1 9 9 4 của C hính phủ q u y đ ịn h chức năng, nhiệm

vụ, quvền hạn và cơ cấu tổ chức cúa Bộ X â y dựng

5 2 K Ạ ^ K H -T H ngciv 16 tháng 12 năm 1999 về việc phê duyệt Q u y chuẩn hệ thống cấpthoát nước tro n g nhà và công Irình

- X ct đề n g h ị của ông V ụ li ướng V ụ Khoa học Công nghệ,

Q D Y Ế T Đ ỊN H

Đ iề u 1 : Phô d u y ộ l :

” Q U Y C H U Ẩ N HỆ TH Ố N G C A P T H O Á T Nước TRONG N H À V À CÔ NG T R ÌN H "

Đ iề u 2 : Q u y chuấn trên được áp dụng trong công tác quản lí, nghiên cứu th iế t kc' và thi

công xâ y dựng

Đ iề u 3 : Q u yế t đ ịn h này có hiệu lực sau 15 ngày kế từ ngày kí

Đ iề u 4 : Các ông Chánh Văn phòng Bộ, V ụ trưởng V ụ Khoa học Công nghệ, V iệ n

trư ở n g V iệ n Khoa học Công nghệ X â y dựng và các đơn vị liê n quan ch ịu trách

n h iệ m ih i hành Ọ u yế l đ ịnh này

K /T í ỉ ộ TRƯ Ớ NG BỘ X Â Y DỤNG

TH Ứ T R Ư Ở N G

Đ ã k í : PGS TS N guyễn Văn Liên

Trang 3

LỜI NÓI ĐẨU

Quy chuẩn này do Viện Khoa học Côìií> nqhệ X â \ íỉựìiiị (ỈBỈH') phôi hỢ]-) với Hiệp hội Quốc tê'Cấp thoát nước Vít C ơ khí M ỹ ịỉA P M O ) hiên soạn dựa trên nlnĩní> nội clitìií’ kv thuật tronịị hộ Quy chuẩn "Uniform Plumbing Code" do Hiệp hội ÌAPMO xuất hàn năm 1997 Vụ Khoa học Côníỉ nqliệ lí) c ơ quan quân lý quá trình hiên soạn vc) trình cỉií\'ệt:

Bộ Xây ílựiií> han lìciiilì theo Qiiyêr định sô 47/Ỉ999/Q Đ -B XD , Hí>cn' 2Ì rliáiií> 12 năm ¡999.

Trang 4

C h ư ơ n ịỊ I

QUY ĐỊNH CHUNG

Q u y chuẩn này tập hợp n h ĩm g quy d ịn h thòng nhất về thiết kế, xây dựng cóng trìn h , láp đạt th iế t bị cấp thoát nước tro iig nhà và công trìn h nhằm đám báo các yêu cầu và tic ii chiiấn tối th ic ii cho sức khoe, sự an toàn và lợ i ích cùa người sử dụng hệ thống cấp thoát nước

1 3 P h ạ m v i á p d ụ n g

1.3.1 Q uy ctuiấn này áp dụng cho việc lắp đặl m ới, cải tạo, sửa chữa, thay thê, di chuyển, vận

hành, báo dưỡng hệ thống cấp thoát lurớc trong nhà và công trình, kế cá phần Iigoài nhà cho đốn hệ ih ố iig cấp thoííl nước chung của khu vực

• Những đưòiig ống cẩn phái cái tạo, sứa chữa hoặc thay m ới thì được phép áp dụng các giái pháp lin h hoạt so với nhữim quy định trong quy chuẩn này, với điều kiện nhĩm g áp dụim dó là cần thièì và dược cơ quan có Uiáni q iiy ề ii duyệí trước

• Hệ thòng thoát nước cùa công trình m ới xây có thê nối với hệ thống thoát nước của công trình hiện có nhưng phái tính toán kicm tra cụ thế và phái dưực phép cúa cơ quan có thấm quyền sứ tại Công Irình hoặc bộ phận công tiin h không được xây dựng trên cốim thoát nưức hiện có

nối van ngăn hoặc nút bịt kín bằng các loại vật liệu nêu trong quy cliuán

chủ sớ hữu báo dưỡng iliư ờ im xuyên và vận hành đúng quy tiìiili

1.3.4 Đ ố i với các cóng tr ìn h hiện có - Q uy chiián này không bắl buộc thay đổi các công trình

và hệ thống cấp tlioát nước dược xây dimg trước khi quy chiiấn ban hành, trừ khi các công trình và hệ thôìig cấp thoát nưóc dó không đám báo an loàn và vệ sinh m ôi trường

1 4 Các p h ụ lục c ủ a quy cliLián n à y là những i ư liê u dùng đ c t h a m kháo, khôn g phái là bắt huộc áp dụng, trừ kh i được chấp nhận cá biệt đối vớ i các liê u chiiấn của chương 12 lín h bát buộc được thực hiện llic o Thô ng iư số: 0 7 /1 9 9 9 /T T -B X D ngày 23/9 /1 9 9 9 của

Bộ trướng Bộ X â y dựnc VC việc Hướng dẫn quán lý và áp dụng các ticu chuán, quy phạm kỹ tln iậ l xây dựng

1.5 Đối với hệ thõng cáp thoát nuức hiện có

1.5.1 L á p đ ặ t th é m , cái tạ o hoặc sửa chữa hệ th o n g cấp nước - K h i láp đật thêm, cái tạo

hoặc sứa chữa đưòng ống cấp nước hiện có không nhất thiết phái luân ihco toàn bộ các quy d ịn li I1CU troim quy chiuin này như đối với hộ thống câp nước lắp đặt m ới Nhưng

Trang 5

CHƯƠNG I : QUY ĐỊNH CHUNG

kh i thực hiện phái đảm bảo sẽ không làm cho hệ thống hiện có bị quá tải, không au roàn hoặc mất vệ sinh

hữu sứa chữa, cái tạo hoặc lắp đặt thêm các thiết bị cần thiết trên hệ thống cấp thoát nước đê đám báo các yêu cấu đó

1.5.3 C ôn g trình đ an g đưực láp đặt - Các còng trìn h cấp nước và thoát nước đang lắp

đặt tro n g th ờ i đ iế m q u y chuẩn m ới ban hành cũng phai tuân theo quy đ ịn h cúa quy chuẩn này

1.5.4 K h i có thay đổi chủ sở hữu hoặc mục đích sứ dụng ngôi nhà, thì việc quán lý, cái lạ o liệ

thống cấp nước và thoát nước vẫn phải tuân theo các quy định của quy chiiấn này như đối với hệ thống cấp thoái nước m ới xây dimg

1.5.5. Bảo trì - Chú sớ hữii hoặc người thừa hành phai có trách nhiệm báo trì thưòfng xiiyè n lất

cá các thiết bị, phụ tùng, vật liệu và đường ống đế hệ thống cấp nước và thoát nước lu òn luôn vận hành tốl Các thiêì bị an toàn phải được bảo trì theo hướng dẫn của nhà chế tạo

Cơ cỊLian có ihẩm quycn có quyền k ic n i tra đột xuất việc thực hiện chế độ báo trì này

1.5.6 Các nhà và cóng trình di động - Khi h ệ t h ố n g c ấ p ihoát nước là bộ p h ậ n c ú a ng ôi nhà hiOặc

c ô n g t rì nh di đ ộ n g , thì vi ệc lắp đặt m ới c ũ n g phái luân thú c á c q u y đ ị n h c ú a q u y c h u ấ n n à y

1.6.1 Kiểm tra và chạv thử - Tất cá hệ thống cấp thoát nước hoậc các bộ phận cứa hệ thông

phải được kiổm tra và chạy thử Irước khi cho chc lấp hoặc dưa vào sừ dụng Việc chạy thử và kiêm tra hệ thống cấp ihoát nước phíii được liến hành vói sự có mật của cơ Cịi-ian

có thám quyền

1.6.2 Đ iề u c h in h và sửa đ ổ i - T rong quá trình lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, nếu thấy cán

phải thay đổi, điổu chỉnh thiết kế (hì chủ công trình phải báo cho cơ quan cổ Ih.ấinquyển xem xét M ọ i sự thay đổi điều chỉnh thiết kế không được làm ánh hưởng đến c:ác công trìn h khác và phải tuân thủ các qu y định của quy chuẩn này

1.6.3 Mắc nối - K h i chưa đirợc cơ quan có thấm quyền cho phép thì không được mắc nối hệ

thống cấp íhoát nước vào hệ thống hiện có

đã bị che kín và đưa vào sử dụng trước kh i cơ quan có thẩm quyền kiế m tra, thì đều plhái

dỡ bỏ phần bao che để kiếm tra

1.6.5 Miễn chạy thử - K h i thấy rằng việc chạy thứ kiểm tra bằng nước và khỏim kh í ihco V'CU

cáu là không thực tế, hoặc đối với còng trình xày lắp và sửa chiìa nhò quá thì cơ quan có thấm q iiy c ii chí cần tiên hành kicm tra còng tác xây lắp vé tính phù hợp theo đúng qiuy định của q uy chiiấn này, mà không cán chạy thử

1.6.6 Đ ố i với các công trình mà cơ cỊuan quan lý khắng định là hệ ih ố n c cấp thoát nước ho>ặc

bộ phận cíia hệ thông đó không đám báo điều kiện vệ sinh, thì phái tiến hành mọi Silla chữa cần tliiế t cho tói khi dạl ycLi cầu cúa quy chuán này

Trang 6

1 Áp lực th iiý tĩnh - Á p lực k h i không có dòng chảy trong đó.

2 Áp lực tự do - Á p lực tồn tại ở đầu thiết bị hoặc vòi nước sau k h i đã tính đến việc tổn thất cục

bộ ơ đầu vòi, ớ máng đo và các tốn thất khác kh i hệ thống hoạt động với công sLiâì tối đa

A p suát chân k h ó n g - Á p suất có giá trị thấp hơn giá trị áp suất cúa k h í quyển

B

lié la n g - Công trình tách các chất bấn hoặc các chất độc hại khóng hoà tan bằng phương pháp trọii«: lực đế niróc thái đáp ứng các quy định cửa liêu chuẩn m ôi triròng hiện hành trước kh i xá ra

hệ thông thoát nước hoặc nguồn nước bốn ngoài

Hế lá ng dầu - Bế lắng dùng dê tách dầu

Hế lá n ịỊ cát - Bẽ láng dùng dế tách cát

các 1’hàì nối khác trong nirớc thải cíia m ội hoặc in ộ l số thiết bị vệ sinh trước k h i xả ra m ô i trưòng bôn ngoài

B é /liô th u n ư ( k - Bế hoặc hố chứa dùng đế tiế p nhận nước th ả i hoặc chất th ả i lỏ n g bằng cách tự cháy

Bé th u dầu m ỡ - M ột thiết bị đế tách dầu, m ỡ trong nước thải dùng cho từ m ột đến bốn thiêì bị ihoiít nước

Bó tự hoại - Bô chứa kín tiếp nhận nước thải của cả hệ thống thoát nước hoặc m ột bộ phận cúa

ihòVig thoát nước bên ngoài, vào hố thấm hoặc tự thấm vào đất

Bọ xí tre o tư ờ n g - M ột bệ x í được lắp đặt theo kiểu treo, không có bộ phận nào của nó chạm xuống sàn nhà

BỊ ngập - Thiết bị vệ sinh bị ngập trong nước quá mép mức tràn cho phép

Bọ ngát chân kh òng - Xem "Thiết hị chó'ng chày iiíỊược''.

Bổn chứa tro n g bệnh viện - Bồn chứa được thiêì kế chủ yếu để tiếp nhận chất thải từ các bỏ vệ sinh, có vòi nước phun rứa xung quanh, có xip hòng và khoảng trám nút nước trô n g thấy, làm việc giông như m ột bộ xí

Trang 7

Bổn tám xoáy nước - Bổn t ám có láp đặt hệ t h ố n g ố n g x oá y dế n hậ n , vận c h u y c n xa mróv t àm sau mỗi lần sứ dụng.

Bom phun tia nước thái (E jecta nước thái) - r iiiê i bị dưa nước ih iii lên băng cách dùng liiỏ n g khỏim khí hoặc d ò iiíi nước có lóc độ cao

B uổng khí - T h i ế t bị l àm g i á m sức va á p lực h o ạ t đ ộ n g d ự a v à o đ ặ c t í n h c h ị u n é n c ủ a

k h ô n c khí

Buổng xí hoá học' - B uồng xí k h ô n g có h ệ c ấp thoát nưó'c\ chi c hứa m ộ t d u n g dị ch tẩy UC và k hứ mùi, nó truim hoà các chất thái b ăn g h o á chất

Buổng xí khỏ - Buổim xí k h ỏ n u c ổ hệ c ấ p thoát mrớc chất thải vệ sinh dược thu vào t hù ng cỉiứa

nh ờ vào thict bị khí tạo á p s L i ấ t ãm ớ miệní: xá đế thu chất thái và làm sạch

c

Cáp nu(k cho nịỉỏi nhà - Hệ thống ống dẫn nước sạch từ đổng hồ do nước hoặc lừ các nguồn cấp nước khác cho tới ngòi nhà hoặc tới các diếm sử dụng nước trong nhà C ấ p nước cho ngôi nhà còn có nghĩa là dịch vụ vé cấp nước cho ngôi nhà đó

Chát thái cỏnịỉ ní»hiệp - Các chủì thái l ỏng h oặc châì thái rán khác di i h co nước thái từ các cỊiiáIrình sán xiiát cỏiiii n g h i ệ p hoặc dịch vụ t hươ ng mại trừ nước thai sinh hoại

Chát thái đ ặ c b i ệ t - Cá c loụi chát thái đòi liói c ó sự (hu g o m , vận c liL iy c n và x ứ lý đặc biệl n hư

có d ườ ng Ông xá gi án tiếp, h ố tiếp nh ậ n, bê láng, tách d ấu , láng cát Vật liệu c h ế tạo các ihiêì bị

này phải c h ịu dược x â m thực và ăn m òn

Chát thai gián tiêp - Là chất thái từ các thiết bị, máy móc sử dụng trong nhà và còng trình (Irừ chất ihái lừ cát' thicì bị vệ sinh) Chất thái giáii ticp không dược xá trực tiếp vào hệ thông Ihoát nước vệ sinh

("hát thái hoá học - Chất thái đặc biệt, trong đó c ó c ác loại hoá chất lẫn vào

Chất thái lỏng ( Li qui d wast e) - Chất thái k h ò n g c hứ a phân t ừ các thiêt bị vệ sinh, t rang bị ctiLiycn d ụ n g hoặc thiết bị có liên q u a n khác

Chiều dài phát triển - Ch i ều dài dưòi ic ố n g đo d ọ c t h eo đ ư ờ n g t âm củ a ố n g và c ác phụ tùng

Chỗ uốn ong - Một bộ phận kci hợ p của t uyến đirờim ố n g g ồ m CÍÍC CÚI dế dưa mộ t đ oạ n ố n g ra ngoài tuyên ốiig n h ư n g sau đó lại đi vào t uyến ố n g i h c o m ộ t đoạ n sotig song khác

Co thế tới xem - Thuậ t n g ữ "có thê tới xeuì" c ó n g h ĩ a là tới được địa đ i ế m đcit các thiếl bị vệ

sinh, các mối nối hoặc t ra ng thiết bị khá c, n h ưn g việc đầ u tiên là phái thiío d ỡ c ác t ấm chá n, cứa

hoặc vật che khiiât t ương tự "Sản sà n ỵ tớ i xem cỉược" c ó n g hĩ a là trực tiếp tới đ ó m à k h ô n g cần

t háo d ỡ t ấm chắn, cửa hoặc vật chc khuất khác

Cư quan có thám quyền - C ơ q ua n q u á n lý, kc cả c á c c ơ q u a n thi h à n h p há p luật khííc, c ó lién

q ua n lứi q u y chu an này, k h ô n g ké c ơ q u a n đó có điroc nê u ten ha y không

Cơ quan ghi hànỊỊ - C ơ q u a n đirực gi ao lập d a nh sách hàiiíz hoặc dán tcni C ơ q u a n này pliai c ó một chưoìig trinh ki èm tra t hườ ng kỳ về việc sán xuất c ác mặt h àn g dược ghi và lập bá o c á o VC

da nh sách hìing lioá, Irong dó nêu t hôi m tin cụ ihc vé mặt hàim và chất lượng, dặ c tính kỹ thuậl CLÌa nó sau khi đã ki ếm tra

Trang 8

C ơ q u a n q u ả n lý - C ơ q u a n h oặ c tố c h ức đư ợc Nhà nước, c h í nh q u y ề n linh, q u ậ n , h u y ệ n , gi ao

n hi en vụ q u á n lý gi ái n sát việc thực h i ện c á c đi ều k h o ả n về q u y c h u ẩ n c ấ p t hoát nước đối với

c á c c:)n<: trình đ a n g hoạt đ ộ n g hoặ c cái tạo Đ ị n h nghĩ a n à y c ũ n g g ồ m cả là n h ữ n g người đại

Cônị; n ư c k m ư a - Hệ t h ố n g đê thoát inrớc m ưa , nước bề mặt , nướ c n g i m g đ ọ n g , nước làm mát

h a y ciàt thai l ỏng n g in ig tụ, k h ó i m d ù n g c h o nướ c thái vệ sinh

Cổriị; thoát nư(k khu nhà lưu động - 1' uyế n c ố n g n ằ m n g a n g phía cuối hệ thống thoát nước

kh u rhà lưu đ ộ n g c ó dircíiig kính tối t hiếu là 6 0 0 m m đế dẫn nước thái vào c ố n g thoát nước c ông cộng, h o ặ c hộ t h ố n g x ử lý nước thái CLIC bộ

C’ónj; thoát nước chính - Xem " C ớ i i i > t h o á t n ư ớ c c ô i ì i ’ c ộ h í ị ''.

Cónj; t h o á t n ư ớ c c ó n g cộnịỊ (Publi c Scvvcr) - C ố n g thoát nước c ủ a dô thị d o c ơ q u a n qu á n lý CÍÍC C')ng trình c ô n g c ộ n g irực tiếp q u ả n lý

(.'ôrií; thoát nU(k công trình ( Bu il di ng D r a in ) - C ố n g thu toàn b ộ nước thải t ro ng c ô n g trình đế cluiycn vào c ố n g t hoát nước ngoài c ô n g trình

Cõriị th o á t nước k h u vực ( Ar ca Sewer , A r e a Dr ain) - Hẹ t h ốn g c ò n g thu t oàn bộ nướ c thái cüa

c ác c')ng trình t r o n g m ột k h u vực (thu nư ớc thái từ các c ố n g t hoát nước ngoài c ô n g trình) đê cluiycn v ào c ố n g thoái nước c ôi m c ộ n g , h o ặ c c h u y ê n vào hệ t h ố n g thoát thích h ọ p k h á c do c ơ cỊLiíin -Ịuán lý chi định

c.’ónj: t h o á t n ư ( k n g o à i c ỏnị ĩ t r ì n h ( B ui l d i n g Scwcr) - C ố n g ở bên ngoài c ô n g trình, t hu toàn bộ

n ư ứ c t h ả i c ủ a c ô n g trình (thu niróc thải l ừ c ố n g thoát lurớc c ô n g t rình) đe c h u y ê n vào hệ t hố ng

c ô n g thoát niRýc k hu vực, h oặ c CỐI12 t hoát nướ c c ò n g c ộ n g, h o ặ c c ó thế c h u y ê n vào hệ thống llioát t hích h ợ p d o c ơ q u a n q u á n lý chí định

C ụ m c h ặ u r ừ a - Hai h o ặ c ba c h ậ u rứa d ì in c c h u n g một x i p h ỏ n g thu nước

C' ụ m t h i ế t bị t h o á t n ư ớ c - Một c ụ m g ồ m hai hoặ c m ộ t s ố c á c thiết bị t hoát nước c ù n g loại, k ếtiêp rhaii và c ù n s xá nước thái vào một n h á n h thoát nước chung

C ử a Tìơ h i ệ u q u ả - Di ện lích mặl cắi i m a n g tối lliicLi c ù a cửa m ở tại đ i ể m xá nước c u n g cấp,

đ ư ơ c đ o h oặ c tính b ằ n g :

• Điròìm kínli ciui m ột ối m tròn h o ặ c

Trang 9

• N ế u cửa k h ô n g trò n thì lấy đường k ín h cúa ống tròn c ó d i ện tích m ặt cắt n g a n g tươiig

đ ư ơ n g tiết di ện n g a n g đ ã c h o ( đ i ề u n à y c ũ n g đ ư ợ c á p d ụ n g c h o k h o ả n g l ưu k h ô n g )

D

D á n t e m - Thi ết bị h oặ c vật t ư c ó dá n t em c ủa m ộ t c ơ q u a n k i ể m tra chất l ư ợ ng ( gọi là c ơ q u a n

ghi h à ng ), x e m “ Đ ư ợc ghi danlì sách".

D ò n g c h ả y n g ư ợ c - D ò n g nướ c h a y chất l ỏng t r o n g ố n g phân phối , c u n g c ấ p n ướ c uốn g, cliay

n gược về đầu n g u ồn X e m ""Sự dẫn lìịỊirợc qiia x i plìônịỉ".

D ố c - X e m “Đ ộ clô'c\

Đ ư n vị t h i ế t bị - T h u ậ t ngữ đ ịn h lượng nói lên tác động đến hệ t h ố n g cấp và t h o á t n ướ c ciia c ác thiết bị k h ác n ha u, đ ặc trưng b ằ n g t h a ng đ o q u y ước t h ố n g nhất

Đ ộ d ố c - Đ ộ n g h i ê n g h o ặ c m ứ c đi x u ố n g c ủ a m ộ t đ ư ờ n g ố ng s o với m ặ t p h ả n g n ằ m nga ng

T r o n g t hoát nước n ó t h ư ờ ng được tính b ằ n g tỷ lệ p h ầ n trãni giữa đ o ạ n h ạ t h ấ p so với chiéu dài

đ oạ n ống

Đ ộ c h ạ i t h ấ p - X e m " ớ nhiễm''.

Đ ư ợ c d u y ệ t - C ơ q u a n c ó t h ẩ m q u y ề n c h ấ p n h ậ n khi c ô n g trình được thiết k ế h o ặ c l ắp đặt đám

b ả o các q u y đ ị nh nêu t r o n g q u y c h u ẩ n này

Đ ư ợ c g hi d a n h s á c h - Nói vể c ác trang thiết bị h o ặ c vật t ư được c ơ q u a n q u á n lý l ập d a n h sách

C ơ q ua n n ày k i ể m tra t h ư ờ ng kỳ việc sản xuâì c á c t r a n g thiết bị h o ặ c vật t ư g hi t r o n g d a n h sách Các bản ghi đ ó phải k h ẳ n g đị nh được t rang thiết bị h o ặc vật tư đ ề u tuân thứ c á c t iêu c h uẩ n dã được d u y ệt ho ặc đ ã được k i ế m tra Ihích h ợ p với c h ứ c n ă n g cụ thế

Đ ư ờ n g k í n h - T r ừ khi c ó đ ị nh n g hĩ a khá c, đ ư ờ n g k í n h đượ c coi n h ư là đưòì ig k í n h q u y ước da n h

n g h ĩa thircfng mại

H ệ t h ò n g D u r h a m - M ộ t hệ t h ố n g c ố n g t hoát nư ớc thải m à mọi ố ng , vật liệu ố n g đề u có ren

h ay kết c ấu c hắ c t ương tự, sử d ụ n g c ác đẩ u nối l õm p h ù h ợ p với k i ếu ố n g đó

Trang 10

Hệ tỉiống thoát nước - Gồm tất cả các đườnc ống và cống trong phạm vi các ngói nhà công trình công cộng hoặc tư nhân, chuyên vận chuyến nước thải hoặc các chất thải lỏng khác tới hệ thónj; thoát nước bên ngoài hoặc trạm xử lý nước thái theo quy định,

Hệ tliò n ịỊ th o á t nước d ư ớ i m ặ t đ ấ t - Hệ thống thu gom nước dưới mặt đất hoặc từ hố thấm vàvậii chuyến nó tới công trình xứ lý nước thái

Hệ t iố n ịỊ th o á t nuức và th ô n g hưi kế t h ợ p - M ột hệ thống thiết kế đặc biệt gồm ống dẫn chất

thước dú lớ ii đế không k h í chuyến độim lự do bên trên dòng nước thái

Hệ t iõ n ịì th o á t n ư ớ c vệ s in h - Hệ th ố n g thoát nước chi vận chuyến nước th á i từ các khu

bộ piận không thế lách rời của thiết bị

Hộ tiõ n g th ỏ riịĩ h ơ i - M ột hoặc nhiều ống láp dặt đê thông hơi hoặc tuần hoàn không k h í trong liệ tlố n c ilio át nước, và đặc biệt là trên các xip h ỏ iig thu nước thải, ngăn ngừa hiện tượiig nước

ch ih n cư ơ c do phán áp

Hè tiỏ n g x ứ lý nước th ả i cục bộ - M ột hộ Ihống xứ lý nước thải bao gồm bế tự hoại và một số

cô n ị trình như bãi lọc ngầm, giếng thấm hoặc các công trình kêì hợp khác

H o Iư (k th á i - Là hố đào trong dát và nhận nước thải lừ hệ thống thoát nước hay m ột phần cứa

hệ tlống dó H ố nước thái được thiết kẽ đế g iữ hii các chííl hữii cơ và chất rắn có trong nước thái,

và CIO phép các chất lỏng dược thấm qua đáy và thành hố ra ngoài

H ò tiá m - I lô dào trong dât, tiếp nhận nước thái từ bô tự hoại và cho phép chúng thấm ra ngoài qua hành Vil đáy

K

K étK á - T illin g chứa nước dật phía trên hoặc găn liền bệ xí, âu liêu hoặc thiết bị tương tự nhằminụcđích rửa phán sử dụng của thiết bị băng inrớc dội

K é tv ả đ ịn h lư ợ n g - Thùng chứa nước kêì hợp với m ột bình chứa không kh í được thiết kế đế xả

m ộtkrợng nước nhất đ ịnh kh i phun dội các Ihiết bị vệ sinh

K h cán^ trá m n ú t n ư (k hay n ú t th u y lực - K lioáng cách thẳng đứng giữa dây lỗ tràndính níỉậi ( ihi xipliôniỉ thiết bị thoát nước

• Đ á y lỗ tr à n - Đ ic in thấp nhài theo mật cắt ncans ở lối nt cúa xiphông

• Đ in h n g ậ p cúa x ip h ò n s - Đ iếm cao nhất theo mặt cát ngang bên trong phần uốn cong ciia xiphỏna N cirợ c lại, đáy ngập là điếm thấp nhất của mặt cắt ngang này

Trang 11

Không gian hạn ch ế - M ộ t phòns hoặc m ội khoáng không gian lắp đặt thiết bị đốt nhicn liệu có thể tích ít hơn 1.4 nrV293W

Không gian không hạn ch ế - M ộ t phòng hoặc khoảng không lắp đặt thiết bị đốt nhiên liệu eó thể tích bằng ít nhất 1,4 m V293W Các phòng khác thông Irực tiếp với phòng Um khônc có đặl các máy chuyên dùng, hoặc các hành lang kh ô n c có cứa, được coi như là một phán cùa vùng lưu không này

Không vệ sinh - Các điéu kiện không phù hợp với yêu cáu vệ sinh hoặc có tác hại tới sức khoẻcon người Các trư òiig hợp không đảm bảo điều kiện vệ sinh gồm:

bằng nước như đã duyệt

cấp để rứa và không giữ gìn sạch sẽ

để chống hiện tưcpìig nước thái cháy ngược

• Các m ối nối làm cho vật lạ hoặc cliâ l bán xâm nhập vào hệ thông cấp nước d ù iic cho sinh hoạt

Kích thước hay kích cữ - Được dùng với định nghĩa giống như đối với đường ống, chi tiết hoặc các công trình

Lắp đặt bộ - Lắp đặt các bộ phận cứa hệ th ố n g cấp thoát nước như hệ th ố n g thoát nước, hệ th ố n g cấp nước, ống th ô n g hơi và các bộ phận đế neo g iữ th iế t bị trư ớ c k h i lắp đặt các th iê ì bị vệ sinh

Lô đất - Mánh đất hoặc khu vực đất đai của tập thể hoặc cá nhân được xem là hợp pháp và được

cơ quan có thẩm quyền châp thuận Trên mảnh đất đó có xây nhà ở hoặc công trình nià hệ thốne cấp thoát nước của nó được vận hành theo quy chuẩn này

Lỗ thông ống tháo - Phẩn ống dứng của m ột hệ ống thoát nước ihải lắp thcm phía trên óng thoát nước nằm ngang cao nhất, gắn với ống ciimc tập trung

Lỏ xả nổi hơi - L ỗ thoát cho phép dùng đê xá cặn lắng của nồi hơi

Lưu không, hệ thông phán phối nưík' - K lio á n g cách thảng đứng thông suốt từ cửa m ớ thấp nhât điểm nước ra ciia ống hoặc vòi cấp nước uống tớ i mép mức tràn của bê chứa, chậu hoặc thiết bị dùng nước

Lưu không, hệ thônịĩ thoát nuớc - Khoáng cách thẳng đứng thông suốt từ điếm nước ra (hâp nl\ât của cống Ihoát nước hoặc thiết bị vận chuyến nước ihái tới mép mức tràn của hó thu lioãe thiết bị liế p nhận niiớc thai

Trang 12

M típ c ú a th iế t b ị - G ờ cao nhất của m ộ t thiết bị vệ sinh.

M e p m ứ c tr à n - Gừ cao nhàt mà nước có thế tràn ra từ m ột bế nhận nước

tliò n : uió

M ò i hàn h ợ p k im - M ố i nối các bộ phận k im loại của hệ thống cấp ihoát nước bằng hợp kimhoiịchợp chát nóng cliáv ớ nhiệt dô dưới 4 2 7 "c và trên 149''c

M ố i hàn n ó n íỉ th á v - M ố i nối các bộ phận kim loại của đường ống hoặc ih iết bị cấp ihoál nước

ờ tra ig thái Iiiin a chiiỵ dco

M ó i hàn vá v cứng - M ố i nối các bộ phận k im loại cúa hệ thống cấp thoát nước bằng các hợp

k im lóna cháv à nhiệt độ cao hơn 4 4 9 "c, nhimsi thấp hơn nhiệt dộ nóng cháy của các bộ phận (liro t hìin

M ò i nối trin rt - M ố i nối bằim vònc đệm gán kín co dãn được và có chụp chắn bôn ngoài vặn chãt 'ào ció

M ứ c tớ i hạn (C riíic d l Level, viết tắt l à C-L C/L) - Mức tới hạn được ghi trên thiết bị phòng ngừíiphán kru lioặc ih iết bị chòng cháy ngưực Đ ó là điếm iheo liêu chuẩn đã qua th í nchiệm đê ỉiió i lạn mức tối lliiè ĩi dcìi inức tràn cúa Ihiế) bị d iiợ c láp cùns Mức tới hạn còn có thế được <jhi

ớ đ á ' ciia Ihièì hị

N

Ne’0;»iừ - X c n i "Giá (1(7'.

N c'otreo đ ỡ - Xcm ''Giá dỡ".

N h à (ĩ riê n g lê - Nhà ớ duy nhất irèn một mánh đất cùng với các nhà phục vụ khác

N h á ih n s a n g - M ộ l ốns thoát nước nằm nsang nối từ ốim xá, ốnc đứng, ống thái hay từ hệ ống thoá ngòi nlià Ô im này nliận nước thái từ m ội hoặc nhiéii ống nước thái khác và dẩn nó tới nơi

lậ p liiiiiz lioặc tới liệ Ihốim llio á t nirớc nuỏi nlià

N ò i ìu n nii(ýc n ó n ịỉ th ỏ n s ỊỊÌÓ trự c tiẽ p - M ột nồi đun nước nóng dược xây dựng và láp đặt sao CỈKO d iỏ iiíi kh í dùiitz dè dốt cliáy dirực dẫn Irực lic p lù’ bèn imoài vào, khí nóng và khói tlieo ttư ờ iíi ốna duơc xá trực tièp ra hên imoài

Trang 13

N ố i ép bộ ba (Rắc co) - Cách nối ống có thể điổu chính được nhờ bộ ba gồm có inột đai ốc ctiỊu nén, m ột vòng ma sát và m ột vòng đệm chịu nén, thiết kế để nối ống có ren chuán.

N ư ớ c th ả i - Các chất lỏ n g chứa chất thai dạng huyền phù, keo và hoà tan nguồn gốc từ độn g vật, thực vật hoặc hoá chất

N ư ớ c th ả i q u y ước sạch - Là các lo ại nước làm m át và nước thoát ngưng đọng từ việc là in lạnh và tro n g th iế t b ị điều hoà Iih iệ t độ, nước cô đọn g đế được làm nguội từ các hệ dun ĩKMig bằng hơi và nước đã n g u ộ i lừ lỗ xả nồi hơi

N ư ớ c th ả i s in h h o ạ t - Các chất lỏ ng và phế thái khác đi theo Iiước, phát sinh lừ các quá trìn h sinh hoạt, nước thải sinh hoạt k h ô n c chứa CÍÍC phế thải công nghiệp Nước ih a i sinh hoạt cho phép xử lý sơ bộ, kh ô n g cần qua xử lý đặc biệt, và xá vào cống ihoát nước CỎI1£Ĩ cộng hoặc vào các công trìn h xử lý nước thải cục bộ

N ư ớ c u ố n g - N ư ớc thỏa mãn được yêu cầu dùng đế uống, nấu ăn, sinh hoạt và các yêu cầu

vệ sinh khác

N ư (k xám - Nước xám là nước ihải của hộ gia đình (không chứa phân, nước tiếu) chưa đươc xử

lý Bao gồm nước đã qua sử dụng từ bồn tắm, vòi hoa sen, chậu giặi trong phònc tắm, nước từ máy giặt và bồn giặt Nước thái lừ các chậu rửa trong nhà bếp hoặc máy rửa bát không dược gọi

là nước xám

( )

o nhiễm - Sự làm giảm chất lượng nước uống tới mức độ tuy không tạo nguy hiểm cho sức khoỏ cộng đồng, nhưng có ánh hưỏfng xấu tới chất lượng và khá năng dùng lurớc cho sinh tKKii Cũng được định nghĩa là rủi ro thấp

ỏ n g - M ột ống dẫn hình trụ có những kích thước thưòng được gọi là cỡ ông khác nhau

O n g cấp nước c h ín h - ô n g cấp nước trong hệ thông đê vận chuyên nước công cộng hoặc nước cho tập thể sử dụng

Ố n g cấp nước th iế t b ị - ố n g cấp nước nối ống nhánh cấp nước tới thiết bị vệ sinh

O ng chất thải gián tiếp - M ộ t ống không nối trực tiếp vào hệ thống thoái nước, nhim g dẫn các chất thải lỏng vào m ột thiết bị, đườiic ống nước thải, hô' tiếp nhận hoặc bế chứa có nối trực tiế p với hệ thống thoát nước bên ngoài

O ng chất thải lién tục - M ột hệ thống thoát nước nối các bộ phận của thiết bị vệ sinh với một xiphông hoặc nối m ột số thiết bị lắp đặt với một xip hông chung

Ố n g chính - ố n g dẫn chủ yếu của hệ thống ống dẫn liên tục T liườiig có các ống nhánh nối vào nó

O n g c ụ t - Đoạn ống cuối cùng của hộ thống dẫn phân, chất thải, thônu hơi, thoát nước mi,ra, thoái nước thải cho ngói nhà có chiều dài ít nhất là 600 rnm, được bịt hoặc nút kín Các ống tẩy rửa kéo dài đến vị trí dễ thao tác khôrm được xein là ốn c cụt cúa hệ tliố ng thoát nước tron c nhà

O n g đứ n g - O ng hoặc bộ phận hệ thống cấp Ihoát nước được lắp đặt Iháim đứng hoặc theo m ội góc nghiêng không quá 45" so với phương thẳng dứnc

Trang 14

Ông đứng cáp nước - ô n g cấp nước lắp thẳng đứng đi qua m ột, hoậc nhiều tầne; đê chuyên nước tới các ống nhánh hoặc các thiết bị vệ sinh.

mót hoặc nhiổii tầng

Ô iiịi đứng thõng h(ñ - ô n g thôns hơi lắp đặt thẳng đứng dùng chủ yếu đê lưu thòng không kh í

từ bộ phận này qua bộ phận khác cíia hệ thống thoát nước

mua dưới sân nhà

O ng khói - M ộ t ống thẳng đứng tập trung m ột hoặc nhiều đưòìig khói đế chuyến chúng ra kh í quyến bên ncoài

Oìiị? nằm ngang - ô n g hoặc bộ phận hệ thống cấp thoát nước được lắp đặt nằm ngang hoặc theo một cóc dưới 45^’ so với phươnc nằm ngaim

O n j4 n h á n h - Các bộ phận ciia hộ thống đường ống mà không phải là ống chính, ống đứng hoặc ốníz tập iriin g

Ô n s n h á n h c ấ p n ư ớ c - ô n g cấp nước nằm giữa ống cấp nước vào th iế t bị và ố n g phân

p h ố i nước

không nối với ống đihig, dẫn phân hoặc nước thái từ các thiết bị thoát nước về bế tập trung hoặc công thoát mrớc n cô i nhà

On^ nôi thòng h(ñ - Phấn cúa m ột hệ thống thông hơi để nối thiết bị chuyên dùng vào m ột ống thông hơi

O ng nôi thông khói - Ô im nối từ thiết bị đốt cháy nhiên liệu tới m ột ống khói

O n g nối từ thiết bị tới xiphónịỊ - ô n g hoặc dường ống nối từ đầu ra cúa thiết bị vệ sinh tớixiphôrm

O ng phân phối nước - ồ n g dùng đê’ chuyến nước từ ống cấp nước tới các thiết bị vệ sinh và các vòi nước khác tro n íĩ ngôi nhà

Ó ng thoát nư(k’ - ố n g dùng đế vận chiivển nước thải hoặc chất thải theo nước trong hệ thống thoát nước ngôi nhà

Ô np thoát nước chính - Là phán ống thoát nước đặt thấp nhất của hệ thống thoát nước, đón

bèn tron c iường nhà và vận chuyến chúng tới cống thoát nước ớ bên ngoài công trình

O ng thoát nước m ưa trên mái - Ôrm thoát nước tiếp nhận nước mưa từ trên m ái để xả vào

m ánc thoát nước mưa xung quanh nhà hoặc hệ thống thoát nước bên ngoài

Ô ng thơát nuớc phân nước tiểu - Ò nc vận chuyên các chất thai cúa bệ xí, âu tiểu hoặc các(h ict hị ihoál nước iưong tự về hộ thốns ihoát nước ngôi nhà ô n g ihoát nước phàn và Iiước tiểu

có the nhạn hoặc khỏnc nhận nưó'c thiii lừ các ihiết bị ihoát nirớc khác đố vào

Trang 15

Ố ng th o á t nước cư ỡ n g bức ' Là phần ống thoát nước mà nước thải từ đây không thế tự chay vào ống thoát nước chính theo nguyên tắc trọng lực.

Ố ng thoát nước thải - ố n g vận chuyến các chất thải lỏng trừ phân

Ố n g th o á t nước th iế t b ị - ố n g dẫn nước thải từ xiphỏng của thiết bị tới chỗ nối vào m ột ốiìg thoát nước khác

Ô n g th ò n g h ơ i - O ng được lắp đặt đê’ thông hơi cho hệ thống cấp Ihoái nước, đê phòng ngừa hiện tượng nước chảy ngược qua xip hông hoặc đế càn bằng áp suất không k h í trong hệ thống thoát nước

Ô n g th ô n g h o i c h ín h - Đ ư ờ n g ống chủ yếu của hệ thống thông h ơ i, thường có các ống thông h ơ i nhánh n ố i vào

Ô n g th ô n g h ơ i đ ư n - ô n g th ô n g h ơ i được n ố i từ đầu ra của x ip h ô n g (của th iế t b ị vệ sin h ) tớ i ống th ông h ơ i ch ín h đặt phía trên th iế t b ị vệ sinh

Ố n g th ò n g h ư i g á n th ê m - ố n g nối từ ống tập tru n g phân, nước tiếu hoặc phế th á i khác hướng lèn tớ i ống th ô n g h ơ i thẳng dứng nhằm m ục đích ngăn ngừa sự thay đ ổ i áp suất tại các ống tập tru n g

Ố n g th ô n g h ơ i liê n tụ c - L à đoạn ống thảng đứng được nối tiếp phía trên dư ờng ống đứna thoclt nước để th ô n g h ơ i ch o hệ th ố n g thoát nước

O n g th ô n g h ư i n h á n h - M ộ t ống th ô n g hơi nối m ộ l hoặc nhiều ống thông h ơ i dcĩii v ớ i m ột ống thông h ơ i chính

Ô n g th ô n g h o i ư ó l - Đ ư ờ n g ống th ô n g hơi làm cả nhiệm vụ thoát nước

O n g xả c h ấ t th ả i g iá n tiế p - ô n g dẫn chất thải lỏ n g từ các th iế t bị thoát nước, kh ô n g nối trực tiế p vào hệ th ố n g thoát nước in à phải qua các thùng chứa, bế tập tru n g hoặc các thiết bị thoát nước khác

Phản lưu áp lực ngược - Dòng chảy ngược do m ột áp lực gia tăng cao hơn áp lực đưa vào, xáy

ra do các hoạt động của m áy bơm , nồi hơi hoặc các nguồn áp lực khác

Phòng tá m - M ộ t phòng có trang bị vòi sen và bồn lắm

P h ụ tù n g đ ư ờ n g ố n g - T h iế t bị hoặc tập hợp các bộ phận chế tạo sẵn, bổ sung vào hệ thống đường ống và thiết bị vệ sinh Phụ tùng đưòng ống không làm nhiệm vụ cấp thêm nước hoặc xả nước mà chỉ làm m ột số chức năng hữu ích trong việc vận hành, bảo dưỡiig, báo quán, tiết kiộni hoặc an toàn cho hệ thống đường ống

Phương tiện xử lý nước - Phươiig tiện dùng đế xử lý nước nguồn như là thay đổi thành phẩn hoá học, hoặc loại bỏ các chất lơ lửng tron g nước qua lọc

16

Trang 16

R ú i ro th á p - Xcm " ỏ nhiễm".

S

Sự dản nịỊưỢc q u a xiphỏnị» - Sự cháy im irợc qua xiphòng ciia nước bị ỏ nhiỗm , nước bán, nước

đã dìing từ tliic t bị vệ sinh, lioặc bc chứa nirớc tliá i vào ống cấp nước do áp lực âm trong ống đó.Xcm "Dòiìi> clìdY n,i^ược".

Sự n h ic n i b iin - Sự ỉàni ciá ni sút chất lượng nước uống do sự xàm nhập của nước thái và C ÍÍC loại cliáì ihái khác, có thế gây nên rủi ro dối với sức khoé con Iiíiưừi

T

T a v x ip h ỏ n ịỊ - Phần dường ống của th ic ì bị thoát nước nằm giữa x ip h ô n g và ống thông hơi

r h ié t b ị c h ố n ^ n ư ớ c va - T h ic t bị hấp thụ nuớc va bằng b u ổ n c k h í hoặc bằng các cơ câu clăc b icl

T h iế t b i điéu c h in h - Gồm tất cá các van khoá và bộ phạn diéu khicn được sử dụng Ironu một

hệ thỏne duờnii ỏna Các th iố l bị này phái dẻ kiêm tra và vận liành

T h iế t b ị th ó n g ịỊÌó trự c tiế p - Các thiết bị được xây ciựníi và lắp dặt sao cho tất cá không khí (lìine dc clỏì ciiáy dược dẫn irực lic'p lừ hôn ngoài vào, k h í nóng và kh ó i theo đường ống dược xá trực tiép ra bc'n neoài

T h ió t bị vệ sin h - ('á c loai hê chứa, phưoim liệu lioặc lliic ì bị chuyên Iiliận và Xii nước tliái hoăc cliàì lliá i (li llic o n iiớc vào liệ thỏiie thoát iniớc mà chúnc được mắc nôi trực úốp hoặc gián tiếp Các bè cliứa nu'ó'c tliiii cóne n gliiệp lioặc dịch vụ, các loại thùnc cliứa và trang bị cấu tạo tươne

tự kliò im pliái là thiêì bị vệ s iiili nlurim có the dược mắc Iiố i hoặc xá mrức tliá i vào các xiphònu clã được duvệt lioậc vào các th ict hị vệ sinh nói I r e n

T h ió t bị ch ô n íỊ c h iiy ngược - l l i i c t hi hoặc ph irơ iiíi tiện đế riíiăn chặii nước (hay chất lỏng) từ ốnc xiphône di vào hệ iliố iiíi cAp nirớc

T h ic t b ị/h ố tiế p n h ậ n n iiứ c th á i - T hict bị có h ìnli dánc, kích thước đủ đế tiếp nhận nước thái

và c:íc cliàt thái khác từ các ốim xá cúa lliiê t bị vệ sinh T hiết bị tiếp nhận nước thái phiii được clặl tại vị trí ihiiàn lợ i clio việc irív rửa, iàm sạcli

'Phong ^ ió - Các ôníỉ và phụ lù n s cua ônu thòng gió chế tạo tại nhà m áy đã được đăng ký đế dẫn hơi các sán pháin cháy ra bcn nuoài

'rhònq hoi hỏ t r ợ - M ột hệ thôniz hơi Iiià cliức nãim chính là tạo nôn việc lưu thóng không khí giữa hệ lliố im thoát nước và hệ thốim thône lio i, hoặc dìing kòm thông hơi hồ trợ trên một hệ liio n s Ihiết kế dặc hiệt

T ín h độc hại cao - X cm "Sự nliiíhìi Inni".

T ra tiịĩ th iế t b ị lá p đ ặ t đ ư ờ n g ong cáp th o á t nuớc - Plurơng liện hoục trang ih iế t bị đặc biệt dùii;: cho việc dặl óne cấp ihoát lurức V iệc vận hành hoặc diổu khiên chúng phụ ihuộc vào một

17

Trang 17

hoặc nhiều tố thành như các mỏ lơ, bộ phận điéu khiển, đun nóng, điéu k h ic ii áp lực hoặc nhiệt

độ Phưong tiện hoặc trang bị này có thê’ vận hành tự động qua một hoặc nhiêu yc'u tố như; chu

kỳ thời gian, phạm vi nhiệt dộ, pliạm vi áp suất, the tích hoặc irọ n c lượnc dịnh triiớ c hoặc tra iio

bị hay phưoim tiện có thế diều cliin h bằng lay bưi người sư dụng hoạc im iròi vận hành

T ư n hâ n hoặc dùnị» cho tư n h á n - Vận dụng cho các thiết bị vệ sinh tại nhà ở và căn hộ, clio phòng tắm cá nhàn tại các khách sạn, bệnh viện, cho ptiòng nghi lại các cơ quan Tại nhữns noi

đó các thiết bị này SC được dùim như cho một uia dinh, m ột tập thế lioặc một cá nhân

V

V an cân bằng áp lực và n h iệ t độ - Van trộn có các sensor điều chinh nhiệt độ nirức ra và áp lưc nước nóng, nước lạnh đc làm cân bans biến dộim nhiệt dộ và áp lực lurớc nóim, nuớc lạnh, nl iăin

ốn ciịnh được n hicl độ và áp lực nước ra

V an cân bằ n ịỊ áp suất - M ột van trộn diéu khicn áp suất nước nóng và nuức lạnh, cân đối các hiến dộng của cá hai đc ốn dịnh nhiệt độ ớ dầu ra

V an đ iều k h iể n n h iệ t độ - Van trộn nước vòi ra và có thế diều chinh nhiệt độ của dòng Iiiước nóim và nước lạnh VÌIO vòi

V an ng ä n /ch o n g clònịĩ c h iiv ngược - V a n m ộ t ch iề u - T h iế i bị hoặc phụ lùim được láp trong; liệ thốna thoát nirớc dc ngăn ngừa dì)iig cháy ngược

V a n p h ò n ịỊ ngừa chán k h õ n ^ - M ột lliic ì bị dùng dô’ phòng ngừa dộ ch;ìii không C|uá lớn inoim một bình áp suất

V an xá - Van dặc biệt đặt ở dáy két nước của bệ xí, âu ticLi hay các tliic ì bị tương lự; de tạo r;u sự xối nước m ạnli vào bộ xí, âu tiếu

V an xá đ ịn h lưựng - Van dùim dô’ xá một lưựiig nước dịnh trưức vào các thiết bị vệ sinh; hioạtđộnc bĩiim áp suât irưc tiếp của nước

V ậ t liệ u cách đ iệ n , n h iệ t - V ậ t liệu được sử d ụ n g làm chấl khôn g dẫn điện và nhiệl

V ậ t liệ u dề c h á y - Tường, sàn nhà, trần nhà, giá đế đồ vật hoặc các bộ phận khác của n:gôi nhà làm bằníỉ gỗ, m ia gỗ, vật liệu hỗn hợp hoặc g iấ y

cá các lồ niứ đéu dược chốt bằim dệm lioặc khoá kín

• Các cửa sổ, cửa di dược thic't k ố c h ố im ánh hương của thừi tiết (mua uió)

• Các ízio;ìim cỊLianh các cửa sổ cửa di, giO'it các đố và sàn nhà các tiioăim trôn tườnig,trán và ciíc khc hớ khác dcu dirơc xám lioãc trát kín

Trang 18

X ip h ỏ riỊ - Thiết bị đe giữ nước làm thànli núl nước ngăn mùi hôi từ thiết bị vệ sinh, cống ihái,

hệ th ố n t thoát nước bav vào m ỏi trưòTig xung quanli; và dược láp đậi ở phía dưới thiết bị vệ sinh

X ip h ỏ n Ị đáu - M ột xip h ỏ n c dặt cách ly dc phục vụ cho các phưoiig tiện và hệ thốnc điròng ống

lỉẢNCì 2-1: Các chữ viết tát trong quv chuán

Association o f Home A ppliance M aiuifactiirers.

Hội các nhà sán xiuYt đổ dùnc troiig nhà.

A m crican National Standards Institute.

V iệ n Tiêu chiián quốc gia Hoa Kỳ.

T lic A m crican Society o f Mechanical Engineering.

Hội K ỹ thuật cư khí Hoa K ỳ.

A m erican Socicty o f Sanitary Engineering.

Hội K ỹ tlniật vệ siiih Hoa Kỳ.

A m erican Socicly o f Testing and Materials,

l lộ i K ic m nghiệm và vậl liệu Hoa Kỳ.

A m c ric a ii W elding Socicly.

H ội Hàn Hoa Kỳ.

A m erican W ater W orks Association.

H ội Cap thoát inrớc Hoa Kỳ.

C ouncil o f Am erican B u ild in g O fficia ls.

I lộ i X ây dựng Hoa K>'.

Cast Iron Stiil Pipe In s tiliitc

V iệ n N g liic ii cứu ống gang.

D iscontinued, Ngừng hoạt độii>ỉ, ngừng phát triến.

A n edito ria l chaiigc sincc the last revision or reapproval.

r-'cderal Specifications Fcdenil Supply Scrvicc, Standards D ivision, General Services

A d m in istra tio n International Association o f Plum bing and M echanical O ffic ia ls

H iệp Hội quốc tê cíYp tlioát lurớc và c ơ k lií M ỹ.

M anufacturers Slandardizatioii Socicty o f the Valve and Fittings Industry.

H ội Tieu chuan hoá sán phám ti ons; chế lạo van và phu kiện.

National Electrical M anufacturers Association.

Hội Che tạo thiết bị điện (Hoa K \ )

N ational Fire Protection Association.

Hội Phòng cháy quốc gia (Hoa Kỳ).

NSF In ternatioiiiil.

Tổ chức vệ sinh quốc gia.

Plum bing and D raiiiacc Institute.

Viện cấp thoát nước trons nlià và cons tiình.

Sump and Sewage Pump Manuracturers Association.

Trang 19

C H Ũ V IẺ T T Á T

C IỈÙ V IÊ T Đ Ả Y ĐU

Hội chê tạobcĩin llio iíl Iiước.

Pliòiig th í neliiệni báo liicm ABS A c ry lo n itrilc Bulatiicnc Sl\ rcnc

One nhua ABS.

PVC Poly V in y l r iilo r id c

Ố iiì : nlura pvc.

One Ihcxil Iiirức ilia i và ih ỏ iii: hoi.

Nhưa D W V A B S Ong tlioát nước th;ii tliônt: licíi băng nhưa ABS.

Nhira D W V P V C OiiíZ llio á l mrớc ih iii \'à tliõ n i: lio i bãiiíi nlni'a p v c

Cliíú ílco cao su Nhưa pp Polvpropvlcnc plasiic

Nhưa Pol\ piop\ Iciic Nhưa CPVC C lik)t inalcd poly \ inyl cliloriclc plastic

Nliưa PVC dược c k i lìo;í.

Nhưa PE Nhưa P o l\lù liy lc n c

SDR Sl;mciard D im ensicíiiKil R atio

'l'\ Ic kícli ihirớc llc ii chii;in Oim đóim kỉcii K ()niz đ ỏ i m L Ó i h á i i l i õ i i i : c l à \ I i l i i t

Oiiíz clone kic ii I. O im cloim có ihành õnu clìiy in iiii: IVnili.

Oiiiz dồim kicii M O il” dôim có iliành ốim inoim Iihãl sử d u im thích liợp làm ốn>z dẫn luiớc ir c ii mặi điiil

lio(ic I i h ữ i m vị In' lộ tliic ii.

Trang 20

ChuíXng III

C Á C Đ I Ể U K H O Ả N C H U N G

3.1 Yêu cấu tối thiêu

3.1.1 Dán n h ã n đ á n h dáu - Tất cá vật tư, thiết bị hoặc dụng cụ dùng đế xây lắp các h ệ

thốim cấp thoát nước hoặc bộ phận cíia clnìnu đều phái phù hợp với các tiêu chuấn hiện hànli lioặc các tic ii chuẩn tiroiig đươnc chấp nhận được, không được có khuyết tật Tất

cá Cííc dưòiig ống, phụ tíing dưòng ống, xip hông , thiết b ị, vật iư sứ dụng trong hệ thống cấp ihoát nirớc cấn phái được dán n h ã n của cơ quan sán xuất h o ặ c cung ứng, và phải dirơc dáiih dấu và xác nhận xuất xirớng lại cơ sớ chế tạo V iệ c dán n h ã n và đánh dấu tại liién tru ờ im SC khóiiíz được chấp nhận

3.1.2 'Fiéu chuán - Các tiẽ ii clu iấii nêu trong chương này là dành cho các vật tư, thiết bị thích

liọp Ihco các yêu cáu của quy clniấn Nếu tiêu chuan được quy định cho nhiều loại vât lu’ có chất lirợng, trọng lượng, tính chất hoặc hình dạng khác nhau thì có thế chi một pliầii cua tic ii chuán là vận dụng được Các loại thiết bị và vật (ir sứ dụng trong điểu kiện

có ihấm q iiycn Danh mục các vật iư đường ống nói chiin e dã được chấp thuận được ghi iroim báng 12-1 Cííc tiêu chiiấn lắp dặt được quy d ịnh ớ phụ lục I cúa quy chuan này

3.1.3 Quy định đôi với công trình đã có - V iệ c sứa chữa nhỏ hệ tliô ng cấp thoát nước công

trình xây clưim từ Irirớc khi có quy ctiiiãn này vẫn được phép thực hiện nếu như các yêu cfui kỹ ihuật, an loàn lao dộng và vệ sinh được đảm bảo

3.1.4 Thav thê vật tư và các biện pháp

Mục đích - Các điéu khoán cúa quy chuán này không cán trớ việc thay thế các vật iưhoặc biện pháp xây clựnc miền là sự thay thế đó được chấp ihiiận

• Sự tuán thù - C ơ quan quán lý có thế duyệt thay thế các vật tir và biện pháp xây lắp

kh i bán thiết kế dé nghị sứa đối tuân thu y c ii Cíìii ciia quy chuấn Vật tư thay thê ít nhất phái (ương đưofng với các loại vật tư quy định trong quy cluiấn về các mặt chất

lư ợ n” , độ chịu lực, hiệu quá, độ bển và độ an loàn Các phương pháp lắp đật phái phù hợp với các ticLi chiián hiện hành VC hệ thống cấp thoát nước

3.2 Kích thước óng kim loại

Các loại Ống gang, ihcp, đ ổ iiíi thau và đổng phái có trọ n g lượng chuấn theo tiêu chiiấn san phiim

3 ^ Xu lý chát thái lotiíỉ

Tủt cá các loại nước Ihái và các chất thái ló iiíi khác, kc cá phân phải đưực vận chuyến và

\ ử lý theo liộ ihỏng llio á l nước, dược quy địn lì cụ thế tro n g quy chuấn này

Trang 21

3.4 \ cu cầu khi láp đặt tá c thiết bị cáp thoát nước

Các thict bị vệ sinh, ihiòt bị tlio ál nước, dirờiig ổiig pliụ lìing khi láp dạt \à (i liò iliô iiu cap thoát nirớc tronu nlià phai dáp ứim các yêu cầu kỹ ihuật nêu Irong cỊiiy cliiKÌn I i à \

3.5 Các yéu can đ ổ i với việc dan nước th á i ra ben ngoài

Nuớc thai lìr các nuôi nliìi có lliê dirực dần vào liệ tliỏ im thoái luróv công cộng cua ilià nli

p liố hoặc \ ’ào liộ lliỏ im thoát Iiuức khu vực

Nêu hệ thỏim ihoát Iiirớc cỏim cóntz khỏiií: có hoặc khòim cho tiêp nliạn ihì nirớc Ihai lìr các im ỏi nlià phái dirợc dần vé liộ thốim xu' lý nước thai cục hộ kliu MIC

3.6 Quy định đòi với việc xá chát thai vào hẹ thõn^ thoát niióc

3.6.1 K lió im dưọc xa các loại châì thiii răii n liir tro, llian x i, rác các loại chãi long, cliáì khí

dẻ cháy Iiổ {lililíílầii mõ' ) vào hố thu, dirờim ỏnc, bc lănc lioậc bất kỳ m ỏi bộ pliạn nàociia liệ thống thoái Iiưức bên troim

mrớc nnra can đirực xá vào hệ ihóníz thoát nuức bên Iiíioài, Iiià khoim cho \'l\o hẹ iliỏ iit:tlioál niiớc hỏn tronũ

3.7 C hát thái cõng níỉhiẹp

3.7.1 Các loại chái thái có thế tiày Iiguv liụi cho liệ thống thoái nuơc và irạ n i XU' lý lurcVc tli;ii

tập triin e pliái dirực loại bó v;i xứ lý ricng, llic o đúng các quy clịnh cua liêu chiiàn Iiìỏitriiờng lioặc Cịiiy pliụni llio á l nư(k- dò lliỊ hiộii hành

3.7.2 Các loại cliất tliái hoặc nước thái có llic cây ó nhiẻm và dộc liại clio niiớc niậl, Iiirớc

im ãiii tliì klió im đirực xá vào nm iổii nuớc trìi’ khi đã diiợc xu' lý đáp ứim c;íc quy (lịiilicùa lic ii chiuin m ôi Irườiig T C V N 5945-1993: N iiớc lliá i cỏim im hiệp - Tiêu chuan ilia i

3.5.1 Các công liìn h , dường ốim , thiết bị của hệ thốnc cấp thoát mrớc bôn Iron«:, ciic lliic l bị

và công (rình xử lý nước Ihái cục bộ chí được phép xây dưiiíi tron c diện lích mà chudẩii tư hoặc chú sỏ' hữu quán lý

3.5.2 Các điiờ im ống, traim thict bị cãp Ihoát Iiirớc k h ô iiíi dược chc lấp hoặc can tro' den

hoạt dộim bình thirừng cùa nuôi nhà hoặc cỏim trình

3.9 Y ê u cáu về lá p đ ặ t

3.9.1 Công việc tu’ vân tliiố t kc và thi cỏim liip đ(it pliái do nuưừi cỏ trình đó lay nehé ih iic

hiện, phái theo dũng các quy chiuiii VC thict kc công trình và phai dam b;io duực các ycucầu kỹ thuật ncii Irons quy cliiu'in này

3.9.2 Không duực bịt ciíc Iiứl rạn, lổ tliu im rò ri và khuyết lậl kliác ciia vặl Ui' và d iiò ìig ôỉm

băng cách hàn dỏim, hàn diện, hàn bãim liợp k iin hoặc qiiél sơn sáp hãc ill Iiia tlít 3.9.3 Các dầu gờ ráp ciia ốn<z phái diroc làm nlián lớ i lAn bên iro n i: và lát c;i các inaiih vun

đổu pliai đirực ktu chùi sacli và dua ra Iitioài

Trang 22

3.9.4 Quỵ đ ịn h ve lá p đ ặ t - Hộ thốiit: cáp tlioál nuớc phái dirợc lăp dặt theo diìng quy dịnh

cua C |U \ chuán này \ à tlico lurớim dủn cua nlià clic tạo T roim tnrờng liợ p quy chuan và các Iniónt: ciẫii cua Iihà clìê UU) kliỏng phìi hợp với nhau, lliì áp dung quy định nào thây plùi hơp hon

3.1(1 P h ụ kiê n và cách lá p đ ặ t k h ỏ n ^ clưoc phép sú ciụnịỉ

3.10.1 Khôim đirợc dùim các loại phụ kiện sau đày dc lăp dặt 110 411011" thoái nuớc: phu kiện có

tiai dau m iệim bát, nhánh đơn hoặc kép cua Tẽ, đầu rcn lioặc m iệng loc cãt ra tù' phụ kión doạn coiií: ciia õne Trừ irirờ iii: liợp dó là các pliỊi kiện di kòin Ihict bị

3.10.2 Không clirov khoan lioac l;ìni rcii dè nói óim irèn thànli cua các dirừiig ỏng ihoál mrớc

lioặc Ihónt: liưi Onu hănu izanu CŨIIÍI kliõ n ti diiợc rcn

3.10.3 Khôim clirợc nôi dirònt: dẫn cliãì \'à() doan CÚI lioặc m iệne ihoál cua bệ x í hoặc thiẽt

bị ilio á i IIIIỚC urưnu lự

3.10.4 Trìi' các Iruòne liựp nêu trong các (liưii 9.fS',- 9.9: 9.10, nói chung các ỏng thõng ỉiưi

kliò im duực dùim làm 6ntz thoát lurớc, llio á l pliủn hoặc Iiairợc lại ònu thoát pliân Ihoálmrớc cfiiiiz khònu dirợc diintz làm lliỏ n u lioi

3.10.5 Khõnti clirợc sư d iiim các plni kiện, õim nối cliiờim one tliiẽ l bị chiiycM d ù ii" làni can

tro' tlòim chay tronu ò iii: vói sức can lứn híín các sỏ liệu línlì loán iheo citc q iiy clịnh I1CU Iroim (.|uy chuan này Tuy n liiê ii dè thiiạn liẹn cho quan lý, llii công cũng phiii xcin xét các iriròn t: liợ p dặc hiệt

3.1(1.6 Các đièm nôi ỏim với plui kiộ ii làni h;ìim nhicii loại liợ p kin i khác nhau thì d icni nối

phái ớ \'Ị In' irỏnu, tie qiian sát kiêm tra

3.10.7 laì cá các van, ốim \'à pliỊi kiện phái dirợc lap clạt điínt: hirớim dòim cháy

3 10.s Phụ tùnj» n òi h a n ịỊ re n Các pliu kiC’11 nối ónu bãim rcii ph;ii làni ùr vạt liệu nhu': Iiliiia

AlỉS, nliựa p v c , uaim, đổiitz, hợp kim dổnu uane dco, ihép khôn” ri lioặc các vật liệudirợc chấp nhặn khác Ren sẽ dii'o'c liện baiiiz bàn ren, máy tiện với òn<z kim loại hciặcdiic clói \ứ i các óìit: A13S hoặc PV(^ cứnt:

3.11 C ác he thónị» độc lạ p

I lệ thóim ihoál Iiirớc cua imỏi nhà hoặc côim tiình mói xây dmm phái dirợc tách ricne và dộc lủp dôi \ớ i các liệ tliố im cua níiỏi nhà lioặc cóim irìn li dã có Troim diéii kiện cho phép, mồi cỏim tiì iili pliiú có cIuòìií: nối ric ii" \';i() liệ lliố im tlioál nuớc tập tru iii: hoặc cục bộ

\ ị i o ạ i l ẹ : K h i l i í i i in;<>i n h à c ù / i s ; n i ọ l l o ( l í i ỉ Ví) n h í ) Ị > l i i ( i S I I I I k l i i ì i ì i ; c ó I h ỏ i l i o ú l n i í t ì c i l i ì COII Ĩ^ l l i o í ì l

n l i í i / ì l i u i m i ' o ' c ( (> t h e kí'í > í/ í' /; d c ' I i l ì ù p l i i i i S d i i n n i o n \ i t l ì o á l I i i í ứ í V Í K )

3.12 lỉá o vẹ c liio n ii ống, p h ụ kiệ n và cóníỉ tr ìn h cáp th o á t nước

3.12.1 T â lc a các cliiờim ôìm di pliía cliiứi hoặc xuyên qua lirờim déu pỈKÌi duực báo vệ dc khoi

vỡ, di t|ua \ạ l liẹu lìoạc inôi Inrờ iit: xãin ihưc pluii dược báo vệ chốim ăn mòn Các klic

hơ M i n t : quanh ònti di qua sàn bõ lóni: dcii phai dược láp ki'n báiiti vậi liệu thích liợp.3.12.2 Tát ca các dưòim ỏni: lioiiiz hẹ tliố im cap tlioát mrớc pliai ctuơc lãp dặt sao cho ca đirừim

oim \à các m ối nòi dcu kliỏ im liị anh Inrơim xáii cua các tác dộim cơ lý và phai ciii’ kicn

2 3

Trang 23

đầy đủ ảnh hưởng co giãn nhiệt của ống nước nóng K hông được cắt, đục khía hoặc tác động gì vào bất cứ bộ phận nào của hệ thống cấp thoát nước đế làm chúng yếu đi ỉiioặc

bị hư hỏng

3.12.3 Các đường hào đặt cống thoát nước nếu chạy song song và nằm sâu hơn chân móng nhà

hoặc cónu trình thì chúng phải cách chân móng một khoảng không nhỏ hơn độ sâu đặt ống so với chân móng Trong trưcĩng hợp khônc dảm báo được yêu cầu này thì phả i có các giái pháp thiết kế và thi công đặc biệt đê khóim ánh hưỏng đến kết cấu công trìn h 3.12.4 Các dườnẹ ống thoát nước mua lioặc nước thái phai sử dụng điìn c các loại vật liệu quy

định K h i dặt phía dưới cônc trình phai cách mép chân m ónc tố i thiếu 600mm và cách mặt đất tối thiếu là 3()()mni

3.12.5 Đ ố i với các đườns ống dỗ bị ãn mòn, hoặc bị các tác động cơ học phải có biện pháp b;io

vệ phìi hơp

3.12.6 Tất cá các dirờng ông nằm trong các bộ phận sàn nhà, Irần nhà và tường nsăn cấn phái

đirợc báo vệ ihco dũng các quy định ciia quy chuấn xây dựnc

3.12.7 C h ó n g thâm và chốn<ĩ dột cho các đưừng ống clản ra p h ía ngoài - Phải cổ các

gioăng cliống thấm bằng cliì, clổng, thép niạ, hoặc các vật liệu phù hợp khác đế Xvảm xung cỊUítnh thnnh ốnc díìn ra ngoài qua tnìn, m ái sàn, tircĩng nhà V iệc chống th;ấm, chốim dôl không được làm ánh hưong dến tiết diện của ống ih ô n c hơi

• Khoáng trống xung quanh đưòng ống ở hai đầu ống bọc đoạn xuyên qua tưòtng chống cháy phải được xám đầy bằng vật liệu chốnc cháy theo d ú ri" các quy ph;ạm hiện hành khác

• Các câu kiện xây dựng bị cắl, đục trong quá trình lắp đặt hệ thống cấp thoát nurớc phải được gia cố sửa chữa hoặc ihay thế đế đảm bảo an toàn và ổn định cho cấu kiiện theo điìng các ycii cầu cua quy chuán xây dựng

3 Í2 9 C h ô n g ch u ộ t

sao cho không có kẽ hở lÓTi hơii 13mm

diRtiiíz ống từ hộp dó

24

Trang 24

3.13 Neo treo \ à giá đỡ

3.13.1 K io á n c cíích giữa các neo, đỡ ống không được vượt quá các giá trị tương ứng trong

baig 3-2

3.13.2 Tít cá các điròỉng ốns phái được neo, đỡ đế đảm bảo độ thẳng và chống bị võng

3.13.3 Đ rờiiíí õng ngầm dưới đàt phải được đặt trong lớp đệm dọc theo toàn bộ chiều dài Nếu

đỡ ốnỉz bằng cách khác thì phái được cơ quan có thẩm quyển chấp thuận

3.13.4 N ỉo và siá treo phải có đủ lực đê đỡ toàn bộ trọng lưọTig của ốne và vật chất trong ống.3.13.5 Đườim kính tố i thiêu của thanh treo được nêu trong bảng 3-1

3.13.6. Các đ im m ống dẫn kh í dốt phải được đỡ bằng dây treo hoặc móc kim loại với các

khoảng cách không vượt quá các giá trị nêu trong báng 3-2

3.13.7. Ong g a ig không có m iệng bát đặt nằm ngang dài quá 1200mm phải được đỡ ở cả hai

đầu ổ iiị chỗ nối với nhau, m ối đỡ ống cách m ối nối tối đa 200mm

3.14 fià o và lip đát

3.14.1. Tất cả các hào đặt ống nếu sâu hơn m óng nhà hoặc công trình và đi song song với

3.14.2. Các điríng tiấm hoặc ống cống bao vệ đưòfng ống có thế được đặt dưới sân, viròìi, đường

xá trom bất kỳ công tnrofng xây dựng Iiào Đường hầm chi được dài tối đa là 2400mm,

và phải báo đám có khoáng trống giữa clirofng ống và đinh của đường hầm luôn ở trong khoánị óOOmm đến 1/2 chiều sâu của hầm Nếu sử dụng cống m oi để đặt ống cống thoát nrớc thì đirờng kính cống m oi phủi lớn hơn đưòíng kính ống cống Ihoát nước ít nhất làm ột cỡ

3.14.3. Tất cả :ác hố đào phái được lấp đât trứ lại ngay sau khi kiểm tra ống Phải bảo đảm đấl

lấp đưcc đầm nén d iìim kỹ thuật nià không ánh hưởng tới đường ống Các hào phải được lấp the) từng lớp đâì m ịn cho tới độ dày 3()0mm trên đính ống Đất lấp không được có sỏi, đá xí sắt hoặc các vật liệu làm vỡ đường ống hoặc gây tác dộng ăn mòn Có thể dùng d c phirơnc tiện như máy úi, máy san dc lấp đất Cũng cần phải có những biện pháp hyp lý đế đám bảo ổn định lâu dài các đirờng ống đã đặt (ro iic đất m ới lấp

3.15 Nối ong

3.15.1 C á c kêu mối nối

• M ô nối ren - Đường rcn trên ốim và các phụ kiện bằng thép phải là kiểu ren tiêu ctnan có dạnc còn Ren trên ốns nhựa phải được tiện hoặc đúc tại nhà m áy và phải

25

Trang 25

tuân thủ theo các ticu ch iiấ ii rcn ốim Các loại vật tư pliụ dùng trong Iiò i ống phái là vật liệu chịu nước, không độc hại và chi được gãn ở phán ren dưoìig N iìt bịt và Iiãp dậy m iệng thông tắc vệ sinh phái dược quân bãim dính chịu nước.

Đ á \ và mỏi timu khỏim qiiá 46{)0nini

V ()iig dệm chịu

ncn

Cứ cácli một m òi nói trừ khi ià dài quá 12üüinm thì có Irco đỡ lụi tirnjz niói I)ỏi"‘''

Đáy \'à mỏi tánu

kh õ iiíi quá 46()0mm

Ô iig gana trơn N ối băng óng lỏim C ứ cá cli một m ôi nối trừ khi dài

t|iiá 12üümin lliì có treo dỡ t;ii từii>: m ối n ố i'' '

Đá\ \'à mỏi láim

kliỏ u g qiKÍ 46()0mm

Ong đồng Hàii bằng liọp k im

lià ii dồng, kcm , lioặc hàn điện

Ong tới 40m m : cách IXOOmm;

O iig từ 5()mm trớ lên: cách 3()0()mm;

MỎI ta il” không quá 3()U()min'''

Ong đỏim thau

VÌI tlicp d iiiig đc

cấp 11 ước

N ối rcii hoặc h;ni điện

O i)” lứi 2()inm; cách 3()0()mm;

Ong từ 25 iiim tiớ Icn: cách 360{)mni;

Cách inộl ta il” khỏiig

O iig 13niin: cácli IXOOmm;

Ong 20 dcii 25m m : cácli 24ũOmm;

Ông lừ 32inm trớ lên; cách 3()()()mni;

Đáy và mỗi tầiig

Dư kicn inôc dẫii giữa lấng"”

lioăc đỏt

Giá đỡ lic ii tục K hông C |u á 12(K)mm

Thép và

đồng ihaii

Cơ học T lic o các ticu chuáii hiện hành

Chú thích báng 3-2:

''' - G i á d ỡ iỊầii IH > ÍIY m ó i n ô i k l ió iii’ (/Iiá -íhOiiiiii.

' - N e o clìặl <ỷ i ú c clíHin klióiii; (¡nú I2()(ì()niiii <lé tr á n l ì f l ì i i \ c n (lôiìi;

Trang 26

• M ó i nói c lù n ịĩ t h á t hàn náu eháy - ( ’ác m ỏi nối dùim cho phụ kiện ònc chì hoặc íiiữa ỏìm cliì với ónc tlổim \'à pliụ kiện phái là m ối nối clùim chất hàn nấu cháv đổ cìấy kín hoàn loàn Các m ối nôi Iiàv ph:ii phu dài ra m ồi phía của dirờim nối khõns (lii'(ĩi 2{)mm và hề dày mối nối lô i ih iê ii p li;ii bằim be clày ôna, phụ kiện nối M ỏ i nối eiữa óne chì \'ới ỏne eant: on<z Ihcp ỏn>z sat ròn phiii dìiim ốnc m ănc SÒIIC xam hoãc ón>: nối han.

• M ố i nói hàn - Đ ố i với one clổim, các m ói nôi phái dinm đ iìim các chi tiết nối bằim clổng hoặc hợp kim done tlic o quy dịnh Bé mặt chỏ nối hàn phái được VÇ sinh, đánh hóng in rớ c khi hàn Quá trình liàn phai luân ihủ cUìna quy trìn h cỏn<z nghệ Châì hàn

\à cliãì Ir ơ d iiim phái (him h;i(í dáp ứnu liêu chuấn Siin phấm hiện hành Nhiìng châì hàn và chất trợ d u n u có cliứa liàm lirợ im chì virợt quá l,2 9 f thì cấm d ìin ỉi đế liàn trẽn

hc tliổ iiỉi dirờng ỏìm càp mrớc

• M ó i nói ép b ằ n jỉ đ a i chè tạ o sẵn - Nếu nối ổim bầnc phirơng pháp d ù iiíỉ các đai ép clirợc chê tạo s;ui cliuvéii clùim dc nối ôìig ihì Ịihái sử dụng đúim c h iin c loại và tuyệt dối liiàn llu i tiêu chuan kỹ ihuậl liiệ n h à iili Các m ối nòi kiêu này khòim dược coi là niỏi nõi in rợ i

• M ó i nói õnự nhưa ị ỉ á n ban g k e o - K ièu m ỏ i n ố i này c h i s ử c l ụ i i g v ớ i c á c ố i m v à p h u

t ì i i i i i h ; ì i m n h ự a đ u ơ c i h i c ì kê c h ẽ l ạ o đ ê nối ố n g b ĩ i i m p h iio iic pháp d ì i i m k e o găn ỏim M ố i n ố i p h a i b : i ( ) c i a m s ử c l i i i m c lú n t z c l i i i n ụ l o ạ i k c o căn q u y t r ì n h kv t l i L i ậ l c i i a

n l i ì i s a n x i i á t v à c á c l i e u c h i i á n l a p c la l h i ẹ n l i à n h

• H à n v iiy c ú n ji, hàn hổ q u a tiịỉ - Nêu sư dụng pliifoiiíz pháp liàn vấy cứim hoạc hànliỏ q iia im dê nối ònu tliì im oài các lic u chiiàn lăp đặt, phải lu v ệ l dối tuân llu i các lic u c liu á ii quy pliạni liiệ n lià n li VC kỹ llu iậ l h;ìn vày cứim và liàn liồ quang (XCIÌI IxÌiìí; ỉ 2 -.- ĩ )

• M ố i nối k iê u k h ó p hãm c h ịu lực - Đ ây là k ic ĩi m òi nôi cơ học, nó dựa vào bộ phận liãin bẽn trone dê íiiữ cho oim khôim rời đirợc m ỏi nối Nêu sử dụim kicu m ối nối này phiii tỉàm báo luán lliii lioàn loàn yêu cầu kỹ thiiâl cua nhà chế tạo, phái lắp one vào pliụ kiện nối ỏne (lốn hcl (lộ sáu CỊUV clịnh

3 15.2 ( ’ác m ối n ố i đặc b iệt

• M ó i nối ỏ n ^ đổní» vớ i ống ren - Đê nối ỐI12 dồim với ống rcn, bắt buộc phái sử dụníỉ pliu kiện nối ốim bãim đỏim tliau M ố i nôi eiữa ôn<z dổim với phụ kiện phai sứ dụnu kiêu m ối nối liàn Ihích hợp, m ối nòi eiữa plụi kiện với ốim ren ph;'\i sử dụng kiếu

m ói nôi rcn Chất hàn ph;ii luân ihco cỊLiy clỊnh lại (liêii 3 I 5 Ỉ

- Troníz thoát nirớc: Chi dirơc su' tiụni: đê nối xiphỏnu, hoặc ciữa xip hỏne với thict bị

và phai o' vị trí clỗ k ic n i tra

- 'I'rontz lliô im liơ i: Chí loai trừ pliầii im ám dirới dát và bộ pliận ông ih ông hơi ướt

- 'í'roim cấp ini'ó’c; Đirov Ịiliép sử (iiiim iron loàn hộ ih ô n ”

2 7

Trang 27

• N ố i ống nhự a v ớ i các l o ạ i ông kh á c - K h i nối ống nhựa với các loại ống khác bắt buộc phải sử dụng các loại phụ kiện nối ống thích hợp dược thiết k ế và chế tạo chuyên dùng cho m ối nối trên.

3.15.3 M ô i nối gá lá p th iế t b ị

• M ố i nối giữa Ống thoát nước sinh hoạt như thoát nước sàn nhà, bệ xí, âu tiêu có thê dùng các "bích" bằng đồng thau, chì cihig, ABS, p v c hoặc sắt bằng cách xảm, hàii, gắn bằng keo hoặc bắt bằng vít vào ống thoát nước Mắc nối phải được lót bằng một

m iếng đệm, vòng đệm hoặc hợp chất đóng cứng giữa thiết bị và m ối nối Đ áy cua

"hích" sẽ được đặt trên một điểm tựa vững chắc theo quy định

• Bệ xí lắp trên tưcĩiig phải được cố định bằn" bu lông với phụ kiện chuẩn để đám l'iào

an toàn khi mang tải M ố i nối phải có m iếng đệm ihích hợp, vật liệu làm m iếiig độin phải mềm như dạ, plìói hoặc các loại tươne tự

3.15.4 Các mắc nối, mối nối khôns được dùng

• Đ ố i vớ i hệ thốns thoát nưík' - Các phụ kiện hoặc m ối nối nếu có chỗ lồ i ra, lõm vào tạo thành gò làm giám diện tích của ống, gây cán trớ dòng cháy trong ống Ihoál (Icu không được dùng

• Không được sử dụng các loại phụ kiện hoặc m ối nối có thể gây cản trớ dòng cháy bình thường trong đưòng ống

3.16 C ôn m ở và cỏn th u

ơ các vị trí nối các ống có đưòng kính khác nhau hoặc nối ống với các phụ tùng phái dùngcôn mớ, côn thu thích hợp đế nối

3.17 Láp đặt hệ thống cấp thoát nước không làm ảnh hưíVng vệ sinh tới lương thực, thực phẩm

Lương ihực, thực phẩm không được cất giữ, chế biến phía dưới hệ thống cấp thoát nước.Trừ khi các khu này đã được bảo vệ chống nước rò n’ và ngim g tụ

3.17.1 Các ống xuyên qua sàn trên những khu chứa lương Ihực, thực phẩm phải có ống bọc

ngoài gắn chác chắn với cấu trúc sàn nhà, khoáng trống giữa ống bọc ngoài và ống phái được gắn kín M iệng ống bọc ngoài phải cao hơn mặt sàn ít nhất là 2ũmm

3.17.2 Các phễu Ihu nước sàn lắp đặt trên các khu chứa lương thực, thực phấm phái được

chống thấm triệ t để

3.17.3 Các thiết bị, ống dẫn, trừ bồn tắm, nằm trên các khu chứa lương thực, thực phẩm phái

lắp đặt trên tưòng ô n g thoát nước bồn tắm phải nối với xip hônc ớ phía dưới sàn, không được phép đục lỗ qua sàn dể đặt xi phônc

3.17.4 Tất cá các ống thoát nước phái làm bằng vạt liệ u đã được d u yệ t iheo quy d ịn h

tro n g b a il" 12-1 và Iro n s dieu 7 / Các vật liệ u dó cũng phai tuân thủ theo các tiêu chuẩn hiện hành

3.17.5 Các ống thoát nước đặl trên các khu chứa lươns thực, ihực phấin phải kiếm tra với cột

nước đọng ít nhất là 7600mm

2<s

Trang 28

3.17.6 Các dirừim ỏn<z chịu ánh hướim tác dộnc cua nhiệt dộ tạo liên ngưng tụ thì ớ phía ngoài

ốim đcu phái được báo ôn

3 17 7 Các dirờiií: ỐIIÍI thoát đật phía trên tnin giá ớ kliu c hứa lirơng thực, thực phấ ni ihì trần giá

cỉó pliiii là k i ế u dỗ t h áo láp dc tiộn clio việc k i êm Ira

3.18 Đ ó ng hổ đo áp lực - K hi k ic n i tra áp lưc ihco yêu cầu của quy chuẩn này thì phải sử tliiim các dỏim hổ k ic in ira llic o các triiờ n i: hợp sau dây:

3.1N I Khi kicm tra áp lực dcìi ().7 k G /c n r (69kPa) hoặc thấp liơn thì dùng các đổng hồ kiếm

ira có dộ ch ín li xác tới ().()()7kG /cnr (O.VkPa)

3.18.2 Khi k ic n i tra áp lưc đòi hoi vuợt quá ().7kG /cm ‘ (69kPa) nhưim thấp hon 7 k G /c n r

(6,S9kPa) tliì clìiim các dổni; hổ k ic iii tra C 'ó dộ chính xác t(')i (),0 7 kG /cn r (6,9kPa)

3.18.3 Khi kiêm tra áp lực đòi liỏ i Ircn 7 k G /c n r (689kPa) thì dCing dồng hồ kicm ira có dộ

chínli xác lố i da là 29f áp lực ycii cáu kicm ira

3.15.4 CiÍL' dổim liổ k ie n i Ira phái có phạm vi áp lực k liô im lớn hơn hai hìn áp lực cẩn do

29

Trang 29

C hưưngIV

4.1 Y éu cầu c h u n g về vậ t liệu

4.1.1 C h ấ t lư ợ n g của th iế t b ị - Các thiết bị vệ sinh và phụ tùng cấp thoát nước phái được san

xuất từ các loại vật liệu rắn, bền, và cổ bề mặt trơn, sạch và không thâm nước Tâi cá các thiết bị phải đám báo đúng chất lượng thiết kế yêu cầu, phù hợp với các tiêu ehiiấn Nhà nước hoặc các tiêu chuẩn tương đương khác nêu trong báng 12-1 và được cơ quan quán lý chấp nhận

12-1 Các tấm đệm bằng chì có độ dày tối thiếu là l,6 m m (klìôní’ nhỏ hơn Ỉ9.5ki^/nri.

4.1.2 V ậ t liệ u đặc b iệ t - Các thiêì bị sử dụng với chức năng đặc biệt có thế làm bằng dá, gốm

chịu hoá chất, chì, thép không gi, phủ bàng hợp kim đồng, d ồ n g -N ike n hoặc các vật liộii khác phụ thuộc vào mục đích sử dụng của thiết bị

4.2.2 Bệ x í - Các bộ x í bệt có két xá nước định lượng hoặc van xả định lượiìg thì lưcyiig nước

tiêu thụ trung bình không quá 6,0 lít cho m ỗi lần xả

4.2.3 Â u tiểu - Các âu tiếu có lượng nước tiêu thụ trung bình không quá 3,8 lít cho m ỗi lần xá

N g o ạ i l ệ N ế u ( í ư ự c p h é p c ủ a c ơ q u a i ì c ó t h ẩ m ( / ¡ i v ê i i (■(/( I I I Ú I I Í ’ t i ế u k i ê n I I I Í Ớ C x ã r ứ a l i ỡ i i t ụ c

l ắ l ) d ặ t t ạ i c ú c k l i i i v ệ s i n h C Ỏ I H Ị I r ì n l i ( ô m ; l ộ n i Ị p ì ì ì u v ụ ( ỉ ô i ì ị ị l ì Ị i i t ò i I i l i i r i i í ỉ ( h i t h e o t h ( ' y i ( H è n i

n l ì ấ t d ị i i l i

4.2.4 V ò i nước k h ô n g đ ịn h lư ợ n g - Các loại vòi nước lắp đặt cho chậu rứa mặt phải là loại

vòi có bộ phận tạo bọt k h í ở đầu vòi và được chế tạo với lia i lượng nước cấp không lớn hơn 9,5 lít/ph úl

4.2.5 V ò i nước đ ịn h lư ợ n g - Các vòi nước tự đóng m ở hoặc định lượng tự động, lắp đặt tai

các phòng vệ sinh công cộng, với mục đích phục vụ khách lia i lại thời gian ngắn Iihư các ga tàu hoả, sân bay, quán ăn, phòng hội nghị có lượng nước phàn phối cho một lần

sử dụng không quá 1,0 lít

4.2.6 V ò i nước tro n g nhà bếp - Các loại vòi nước lắp đặt cho chậu rửa nhà bếp phái là loai

vòi có bộ phận tạo bọt kh í ở đầu vòi và được chế tạo với lưu liiợ n g nước cấp không lớn hơn 9,51ít/phút

4.2.7 V ò i tá m hoa sen - Các vòi tắm hoa sen được thiết kế và chế tạo sao cho lưu lượng nưức

cấp không lớn hơn 9,51ít/phút, ngoại trừ các vòi tắin hoa sen đặc chủng

3 0

Trang 30

CHƯƠNG 1' : THIÉT BI CÃP TH O A T Nươc V À PHU TUNG

4.2.8 L á p đ ặ t - Các thiết bị dùng nước và phụ tùng phái dirợc lắp đặt theo hướiig dẫn của cơ

chê tạo, dám báo cho th icl bị hoạt dộim dũng yêu cầu kỹ thiiậl

4.3 Riu tìinị» và phụ kiện của thiết bị vệ sinh

4.3.1 (in g xá tràn - K h i thiết bị có trang bị ống xá tràn thì ống xá tràn phái được đ ic ii chinh

sao cho mức nước tình Irong thiôì bị k liô n c dược dâng lên qúa mức xá tràn khi van cấp

đã d ó iis ngăt ố i ií i xá tràn của ih iế l bị phái được nối với xiphòng cúa thiết bị Riêng ống

xá tràn cua kcl xá nước có thc thoát vào bộ xí hoặc tiếu treo đi cùng, ô n g xá tràn không đirợc thoát vào bất kỳ đoạn nào khác cua liệ thông thoát nước

4.3.2 Bộ lọc - Các bộ lọc phái dược lãp đặt ơ tàì cá các nơi có lắp thiết bị dùng nước, trừ các

bệ xí, àii liếu Các bộ lọc lãp cho thoát nước của tãm hoa SCII phái có kích thước phù hợp

\ứ i n iiệim õní: thai cua Ihiêt bị

4.3.3 M ò i nối - Các phụ kiện có m ối nối trượt phái được đặt trong hộp kỹ thuật có kích

thước lỏ i tliiê u là 3()()mni, dám báo khòim eian thuận lợ i cho việc thi công, kiếm tra

và sira chữa

4.3.4 G k ' doạn ống nối từ thiết bị dến xip hôim và từ xip tiông đến ống đúìig thoát nước phái

dược sử durm vậl liệu như dã quy d ịiili lại diên 7.1 cho ống thoát nước Riêng ớ nhữiig

vị Irí khỏnu bị chc khuất tliì có ihc dùim ỐI1ỈZ dồng thau có độ dày tỏi thiếu (),8mm Đ ối vói chậu rửa, m áy rửa bát, chậu giặl, bồn lám, àu tic ii và các thiêt bị lư(jfng đương thì đường k ín li ngoài tối thiếu cua các cioạii ống này là 38mm

Đ ò i với clựiu rửa sứ tráng nicn, vòi nước uống trực tiếp và các' thiết bị lirơ iig clưoìig ihìclườiii: kín li ngoài tối ihiẽu cua các (.loạn ốnu như Irên là 32m iii

4.3.5 Pliái sử d ụ iic các phụ tùim nối ỏng dạiig chữ Y hoặc các phụ tùng có ông Iitiánh định

bướng dòng cháv dê nòi các dườnc ône dẫn hoặc thu nhận ciíc loại chất thải thực phấm,các loại nước thái từ m áy rư;t bát, máy giạt quần áo lioặc các thict bị xá mạnh khác Không dirực nổi ống llio át lù' máy rửa bát vào ống thoát đứng ùr chậu rứa ống dẫn hoặc ốim x;i của ống xip h ô im thoát chât thái ihực phám

4.4, ('ác th iế t bị k h ó n íĩ được sử d ụ n g

4.4.1 Uạii chc sư dụng CÍÍC két xá lurớc không dú tiè ii chuán các âu tiếu khòim có xiphông

kòm theo K h ỏ im dược sử dụng các bệ xí hoặc biđc không có xiphông

4.4.2 Khôim duợc láp dặt Ironi: nhà ỏ các loại chậu rửa mật, rửa bát làm bằiig gỏ ghép,

bclônc hoặc đá lát, K liỏ n e dìins bổii tám bằnu 20 bọc kim loại Các buồng xí khò hoặc Iniổim xí lioá học chi dược SU' dụim khi các cư quan y tố cho phép

4.5 Thiet b ị và p h ụ tìin íĩ đặc b iệt

4.5.1 Đuừnc ònu câp nirớc cho các bc Iiưóc rứa, bc cánh, bố cá, bê nước có vòi phun trang irí

\à các CÒ11ÍZ liìn h tưoim tư khi đàu nối \ ào imuồn cấp phái được báo vệ chòng nước cháy imirơc Irơ lại

4.5.2 Các cliậu lưa bát Ironu tiệm ãii hoặc các chậu rửa cho mục đícn sư dung khác có thc

Juoc làm hãim tlió p tám niạ kẽm có hc dày tối thicLi l,6 m n i Tát cá các thiêt bị vệ sinh

3 1

Trang 31

chế tạo từ kim loại dát m ỏng phiii đưực ih iê l kc, lãp đật và chông đ ỡ thích hợp đê Jáni báo các yêu cáu sứ dung của chún«:.J CT c*

4.5.3 Các thiết bị vệ sinh đặc biệt khi nối vào dưòníi ống cấp nước hoặc thoát nước phái dược

sự đồng ý của cơ quan có tham quycn

4.6.1. Các thiết bị vệ sinh phiii diroc lap đặt sao cho dỗ dàim kicm tra và tày rửa T roim thiiv Ic,

4.6.2 Các điếm tiếp xúc - o vị trí mà Ihiốt bị tiếp xi'tc với tườns hoặc sàn thì phần tiếp iiiáp

phái xứ lý cho khít kín bãng cliât liệu cách nước

4.6.3 Thiết bị gán sàn - Các thiết bị láp vào sàn phái đuực gan cứng vào n iố i nối \ứ i hệ thòng

tlioál nước và sàn bínig các dinh vít, hLilỏim dổng, đồng thau hoặc vật liệu chông an mòn tương tự khác

4.6.4 Thiết bị treo tưừnịĩ - Các thicì bị treo lường SC được treo đỡ chắc chăn bãng các

bộ phận (van kiện) chịu lực băng kim loại dc không làm ánh hii'oim tứi các niòi nối Các két xá và các trang thict bị iươnc tự phái được gán chắc bằng các dinh vít hoặc biilỏnc làm băng các vặt liệu chỏng ăn mòn thích hợp

4.6.5. Bệ xí gán sàn loại xiphònịỉ ngariị» - K h i lắp dặt bệ xí gắn sàn loại có xiphông ngaim

tường một góc 90" Tường VÌI sàn phái có bé mặt pháng dc lắp dặt với kích thước báo đám cách đ c L i tim m iệng thoái của bệ xí lố i ih ic ii là 13ơmm VC inỗi bcii Bệ xí phái được

cỏ định vào tường và sàii bãne đinh víl hoặc b iilò n g chịu ãn mòn

Đ ưòlig kính ống thoát phân cho loại bệ x í này tối thiếu phái là 76m m Không dược sử dụng các doạn ôiig Iiỏn, ông lệch tâm mặt bích kiêu cỏn thu dc nối với bộ xí loại này

4.6.6. B ố trí thiết b ị - Khoáng cách tối lliic u lừ tim ciia bệ xí hoặc biđc tới các tường bên hoặc

vách ngăn khác là 3X0mm, và tới lim cua bộ xí hoặc biđc ké bên là 760m m Không gian thoáng ớ phía trước của bệ xí hoặc biđc tối (hicii là 600mm Các âu tiểu nam có khoáng cách trôn tối thicu là 300m ni tim dến tường hoặc vách ngăn và óOOmin từ (im đến tim của thiôì bị

4.6.7 Lắp đặt thiết bị vệ sinh cho người tàn tật - ớ những nơi dùng cho người tàn tật, các

thiêt bị vệ sinh phái được lắp dặt tlico dúim các hướng dần quy định riêng

4.6.8 Phụ tùng cung cấp nư(jfc - Đường cấp nước hoặc các phụ tùng cho thiẽì bị vệ sinh pliái

được lắp đặl đáp ứng yêu cầu về chỏng cháy ngược như yêu cáu trong chươiig 6

4.7.1. Các bệ x í ớ những nơi công cộng dược bố trí thành dãy dài T rong nhà trc, trường học

hoặc những nơi tương tự khác cần chú ý thiết kế, lắp đặt các thiết bị vệ sinh thích hựp cho Irc em dưới 6 tiiố i

4.7.2, Các chỗ ngồi của bệ xí phái đáp ứng các ycu cầu sau đày:

3 2

Trang 32

• K íc li ihirớc phù liợp với bệ xí.

Nsoai irừ cho niộl sò nhà ớ ricn g Ic, tâì cá các chỗ ngồi của bệ xí phái là k ic ĩi mò phía trước Các ch(S Iiíiổ i của bệ xí trong các n cỏ i nhà còng cộng phái tuân theo quy

d ịn li nêu Ironu háim 12-1

4.8 Thết bi \a nước cho bệ xí và áu tiéu

4.8.1 vu tiẽ ii - Đ u ờ im ỏng cuim citp nước lớ i các âu ticLi treo cần dược báo vệ bằng thicì bị

mãt chân khôim hoặc bãnu thiết bị chống dònc cháy ngược thích hợp dược neu trong

t i é i i 6 - ỉ ỉ ,

4.8.2 ^éii cau c iia các th iẽ t b ị xá - Các bệ xí, âu tiếu, chậu rửa bệnh viện, các ihiêt bị vệ sinh

ươim tư \ ; i inróv thái vào ỐIIÍI thoát mrức qua xip hông dềii phải có thiết bị xá dinhirợim, kcl \ ; i đ ịiili luựiie với hrợim nirớc dủ dc làm sạch thiết bị và tự dộim cấp inrớc dầy

;cl trứ lại Các thiết bị xá phai dám bao ycii cáu chống cháy ngược cỊuy d ịn li trong

Iiư ơ iiị: 6

4.8.3 Cét xá nước tự clọnỊỉ - Các két xá nirớc clio uì hai àu lieu trứ lén phái được tự động hoá

roiitz hoạt dộim và phái díi c iiim câp lirợ ii” nước cần thiết dế xá và làm sạch tât cá các

111 tieu đổim ih ò i Các van xá nước đ ịiili krợng dược k ic m soát tự clộim có thỏ dùng thay lie cho các kél xá nuớc

4.5.4 v an \ a nuớc đ ịn h lượnị» - K h ò ii” vận hànli bằng lay van xá Iiưức dinh lượng c h o từ hiti

IU lic ii trơ lèn M ồ i van xa I i i r ớ c d ịiih lượnu SC tliực hiện chu irìn h tự dộng m ớ dáy vàlóim kín tuyệt cỉối nhờ áp lực cúa dòne nuớc Van xá Iiirức d ịn li lượng SC được cung cãp

11ÓI plillO im liệu dê dicu liẽì clònu CÌKIV cli cỊiia nỏ C;íc lliic ì bị x;i đirợc lãp đãt (S' vị irí ao clio neirời vận hi'inli có llic tói kicm tr;t, sửa cliiìa ihuận lựi K h ỏ iig láp clặl van xá IIIỚC d ịn li lu'ontz (V nin'rne Iiơi áp lực nirớc khôim dủ

4.5.5 'á p nuớc cho các két \ á - Nước phái dirợc cấp dii cho kcl dc xá và làni sạch thiết bị

Oối với các két xá nước băne tay, pliái láp đặt van phao hoặc thict bị tự động khác đc àin mrức di'iy kc) trớ lại V icc cấp nước tới CÍÍC kcl xá Iiuức tự động được k icn i soát hãng hict bị (ÎO thòi eian tliích hợp

4.8.6 V'an \ á tr o n ^ ké t xá nước - Các van xa trong két xá inrức bệ xí đirực dặi cách mép mức

ràn cua hệ xí lố i ihicu là 2 5inni ngoại trừ Iriiờ im hợp sự liên kết uiiìa bệ xí và két nước lược thiốt kc dám báo cho két được xá mà xip hòim ciia lliic't bị thì không bị mât nước rám Van xá phái đưực đóníi kín dc nước không cliáy liên tục vào bệ xí

4.5.7 O n^ trà n tro n g ké t xá nước - Các kct xá nước phái có ống xá iràn de xá lượiig nước

hừa vào các bộ xí, âu Ú C U Ôníz xá tràn pliái có kích lliiró c dám báo nước k tió iig dàng:ao hon mức x;i iràn khi miớc cháy vào kcl với lưu krợim lứn nliất

4 » , H ) t h u n u ớ c s à n v à ỊỉhòrìỊí t á m

4.9.1 Các hô lliu m iớc sàn vẫn đirợc coi là thiết bị vệ sinh và m ỗi hố có dặt một lưới chắn rác

Ihích hợp Các ÔI12 ihoát iniức, phcii thu inrớc sàn và óng thoái nước phòng tắm phái cóniôi nối bãne bích kín trcii sàn

33

Trang 33

CHƯƠNG IV : THIÉT Bt CÁP TH O Á T Nước VA PHU TUNG

4.9.2 Bơ t r í hò th u nước sàn - Các kln i vực sau bãt huôc pliai có hô thu nước sàn:

• Phòns vệ sinh có lìr 2 bộ x í bệt trớ lên, hoặc I xí hột và 1 âu licu

4.9.3 B u ổ n g chứa th ứ c ãn đ ò n íĩ lạ n h - Khu vực báo cỊuán thức ăn dỏng lạnh phải có liệ thông

thoát nước ỉĩián liếp nối với liệ thỏim llio á l nước ciia ngôi nhà Câu tạo xipliôn«: C ÌM liệ

ih ốníi thoát nước này được nêu iroiiíZ cíicii s l 2. cua quy cliuán này Đ ộ dốc cua sàn buồng đỏng lạnh hướng về hố lln i ngoài buồng ctiứa,

4.9.4 Đ ộ dốc cúa sàn - Sàn phái có dộ dóc vé phía hố thu nước sàn với i = 1 - 2%.

4.9.5 C ác k h a v tá m {h ồ n dáx Iìôiii> dè tám ÌÌOH scìì) là các ih ic t bị vệ sinh VI thè p liái liian

thủ các veil cầu c h iin c nêu Iron g (lien 4.1. Các khay tàm này đirợc chẽ tạo lừ (lổ gôm nung, dá cc ra n iic kim loại inạ sứ hoặc tù' vật liệu khác duực cơ quan ccS tliã ni t|iiy c n châp thuận

Ncoài quy dịnh trên thì không dược lủp dặt bát kỳ loại khay tắm nào khóng tuàn tliLÌ các tiêu chiian nêu trong chương 3 và tronu bans 12-1 nếu khỏne dược cơ quan có iliam qiiyén cho phốp

4.9.6 Ngoài các chiing loại tắm sen theo tiêu chiiấn nôu trong báiic 12-1, tất cả các loại khác

phải báo đám các yêu cáu sau;

• Chiều sâu của khay tiin i do (ừ mép ircn ciui thìinh đến n iiệ im thoát nước của khay tối th ic ii là 5()mm và tỏi đa là 230mni

• Phần tiếp ciáp giữa khay với sàn và tường phái có 1 lớp lót chỏnc thấm, ớ phần tiép giáp với tưòng thì lớp chống thấm này phái kéo vượt len mép tren ciia khay một khoảng tối thiêu 25mm

• Đáy của khay phái có độ dốc VC phía m iệng thoát tối thiếu i = 4%

• C h icii rộng lỗ chừa đc lắp cửa tôi th ic ii là 560mm

Ngoại lệ: Cái vòi hoa sen (lược llìicl kứ plìíii tiiáiì llico fú( liêu cliinni ílã Iiéii íroiii^ hciiií^ 12-1.

hơn 0 ,6 6 m \ đưòng kính lố i th ic ii 76()nim Trong phạm vi chiéu cao IHOOnim từ sàn tới đấu vòi tấm hoa sen, không được lắp dặt vào tường các phụ lùng, thiết bị nào khác, ngoại trừ các van khoá, dđii vòi hoa sen hộp đựng xà phòng, thanh hoặc giá treo khăn Các chỗ ngồi xốm tronc ngăn tắm SC cho phép nãni trong vòng tròn dường kính 760mm

nước từ một người lắm khôim tràn saim khu vực nliũìig ngirời khác đang sứ dụng Các máng xối trong các nhà lắm ca và nhà tám CÓIIÍZ cộim sẽ đuợc nm iýt uóc đế chong iháin

3 4

Trang 34

K lio á im cách lón nliáì cua các óng thoái tronu máng xối đến tường dđu máng xối là

2 40 0in in và giữa các ống thoát với nhau là 49()0mni

4 9 9 VỊ trí các van và các đầu vòi hoa sen

C.ảc van dieu chinh và các đáu ciia vòi hoa sen được lắp đặt trẽn lường bèn ciu» buồnu tám hoặc dirợc bố trí sao cho dầu vòi lám khônc xá nước trực liế p ngay cứa vào buồng tăm sao clio nmròi tắm có ihc diểii chinh các van trưck khi bước vào chỗ vòi lioa sen

4.9,1') O ng đứng cáp nước - Tất cá các ỏnc đứng cấp nước lừ van vòi hoa sen tới drill ra của

vòi tam dù cổ dê lộ ra hay kliô n g dcu pliái dirợc găn ciiặt vào công trình

4.10 Sò lượnịĩ thiẽt bị tối thiểu

4 H ).I 'Fons số th iế t b i - Các thiết bị traiiíz bi cho im ôi nlià với số lượng nhỏ nhất đã đirưc

neu iro n " bantz 4 - 1

4.10.2 'Fhiét b ị ch u vè n d ù n g - G k Ihiêì bị vệ sinh cliiiyê n d ìiiií: SC dược lắp đật riêim biệt cho

Sgnai trừ:

ị! ì \ 'iực Ií1i> dặt plìiií VII cho noi ớ.

i 2 1 'I r o i i t ; n o i < II' I n ì p l i i i i V I I ílii ' i i ! ( ) I I ^ K Ờ I , / i l ì i ư i h ị \ 'í ' s i n h <lii’Ợ( t h i c t k i ' t h o k l i ô i i Ị ’ ( ¡ n ú / H ị ị i ỉ ờ i s ử ( I i i ỉ I í ; i r o i i i i I I I O I í ỉ i à i í ; u i i i s ờ d ư Ợ i ' p l i c p ( l ù m ; t l i i i i i s i í I I I ) ( ( I l u i i n \ ù n ữ

I - ' ) I r o m ; i i i ( ( I f k i i i l i H Ị ^ h i c p n o i i i f l i ú 1)111)11 l n h i ( ó I ó i i í ; ( l i ç i i l i í I I s à n l õ i <1(1 l í ) I 4 ( ) i n / t l i i ớ ì h i V Ç s i i i l ì

l l i i í'1 k c t I I I ) I m ; ư ò i M Ì í l i i i n ; I l í i ' i s c i l í i i i ì I x i o Y Ứ I I C í i i i Ị ì l i i u y i i ( I i i i i i í ; c Ì ì o k l h i c l i l i ú i n ; v à l ú i

I i l i ủ i i v i c n

• (Yic ih icì bị hổ siiim có tliô đưưc ycu c;1u khi các dieu kiện m ôi Iruìnm thay dối hoặc

có các sinh hoai đặc hiệl

• 1’roim kliu vue nấu nuứiig và chiiAii bị Ihức ;"in, ccíc VCU cầu VC thict bị phái phù hợp

\ớ i c;íc quy dinh VC sức klioc

• Các kicu cư trú kliác khổng nêu iro im báng 4 - 1 là các trường hợp đặc biệt và cơ quan

có tliâ n i cỊiiycn SC xcin XÓI

4.1 0.4 Co s<y dịch vụ và buón hán

Các phuong tiện và thicì bị vệ sinli pliái diiợc bố trí tại khu vực phònc im lii di'i sử dụng chd số nliâ ii vieil và khách hàim cua cơ sớ dịch vụ và biión bán Các thiết bị vệ sinh phục vụ cho khácli tiàne sẽ dirực clặl o' vị ir í trun c tám một số tiine Klioánu cách lớn nliãì lừ lối \'ào cưa hàng tới pliòng vệ sinli là 15()in 'I'rong các gian hàim diện (ích dirới I4 n r SC khỏim lăp đặl lliic ì bị vệ sinh ricim cho nhân viên inà chi có khu VÇ sinh cliung cho IIIỘI số gian hànc Kho;ing cách 1Ó11 nhãì lìr c;íc cian hàng tới khu vệ sinh c h iin c này khónc quá 9{)m

4.10.5 Cứa hàng thực phám

Các cưa hàim thực plifini có số im iiờ i sử dụníi từ 100 neười Irơ lỏn phái dược irane bị các Ihict bị vệ sinli riê iiỊi bièl cliinsz chd nhãn vicn và khácli hàim sử diiniZ Các cứa hàng

Trang 35

CHƯƠNG IV : TH IẺT BI CÀP TH O Á T Nước VÀ PHU TÙNG

thực phắm có số người sử dụng nhỏ hơn 100 ncười thì các thiết bị vệ sinh sẽ dược kcl hợp sử duim chung cho nhàn viên và khách hàng

4.10.6 T h iế t b ị cáp th o á t nước cho nsư ời tà n tậ t - Các quy dịnh vé thict bị cấp th o á i niróc

khu vực dành ric im cho neười tàn lậl dưcĩc xác định theo báng 12-1 cua quy cluiãn.4.10.7 Bể tắ m có xoáy n ir(k - Ncoài nlnìnc quy dịnh chung nliir dối với các bc láin ihông

thường khác, he tăm có xoáy nirớc pliái dám báo các ycu cấu sau dây:

tra hoin

• Ỉ3(ĩm luàn hoàn SC dirợc dặt cao hon dáy lổ tràn ciui xiphỏng

tùim câp llio á l nirớc cùa loại bc tủm này phái (lám báo đuợc các ycu cáu dã ncii.4.10.S C h ậ u vệ sinh p h ụ nữ (Bicté) - Vật liệu chế tạo hidê phái đáp ứng yêu cầu nêu trong

bánu 12-1 Bidc phái diiợc chống cháy imược bãim buồng khí hoiẶc bộ Iiíiăl chán khôiiií

4.11 Một sò yêu cầu láp đặt các phụ tùng và thiét bị đặc biẹt

4.11.1 Van k iế m tra hẹ th()n<i kết hợp íiiữ a vòi hoa sen với bổn tá m - Hệ tliổ n g voi lioa SCII

và bòn lãm kcì liựp (tcii pliái traim bị Viin cân biMig áp lực hoặc (ticu c liin h I.liiệl bãim (lạng trộn Các vòi lioa sen ph;ii dirợc kicm soíít băng van dicu chinh dạng trộr bộ phan Irộn phái có hãm d ịn li vị (lê báo dám nliiệ l dộ lô i dit cu;i mrớc dược Irộn là 49"c Bỏ (liêu chinh nhiệl của thiốl bị dun nu(ýc nóim không dirợc coi là lliic ì bị kiếm soái nhiột dộ

4.11.2 Lĩip đặt các phụ tùng thiét bị - Ciíc vòi và các phụ kiện nôi phiii dược lãp dãì sao clio

các van cliồu c liiiih nước nóim Iiủm pliía bôn lay irái nm iời sử ciụim

4.11.3 L á p đ ặ t phụ tìin íí ch ờ sần - Khi tliiõì kc có líiili clốn việc lap dặt các lliic ì bị troim

lirưim lili ihì pliái d;iin bao kích llniớc dườnu Ông phụ tùim cho sự pliát trien này C;ìc phii lù nc chờ sán dirợc lãp dặt và b ịl kín llic o các quy cIỊnh nêu tro iic quy chiirir này

3 6

Trang 36

'p -

u <0

o -tJ- -1

'B ■'§ '

Ẽij

íñ ư~,

Q Q

_ p oo

o V _ r- I o o

z ^

I ĩ s

J= -C 0' ỉ '^' 1

i i l

I l st- Õ —

3 7

Trang 37

CHƯ ƠNG IV : T H IẾ T B| C ẤP T H O Á T Nước V À PHU TỪNG

to

I !:ỉ =

uó'

i n

KTì c

c d p

v n E

•Í5-§ /C^ / a -C -C

c c

<o- <Õ-

E E

o o -C - ậ

CJ o < Q

•»Õ o

Q

•CQ 5 /C3 /C^

<(U -D

'Í3

u in

Trang 38

■i-ẵ o

ư-1

o o

z

-t ì

o

o g (N o '

1 J- o rJ rs

p o C1

z o

-—

E

o ‘D ư~j

p "7 ư-i p

I

z - r l m

/O 5 Wj c g rt E

<0> lE' -C ■‘ã> o ó E

rf «u c

‘t)

u-H lE

o

o Ó

»r^ ■ —'

E 1 ' q 3 u>

1 ' j

WJ -5

■0J ỊJ lE

“ XI -

^ 'r3 CO

X o

ỉ »— /rã 3' = >

‘O-; In '<‘O-;^ 5 2 ‘Õ : Ì u ‘>

eu B I

5 ^

= «■ =í)

<(U- 0 c

•O P o o '-5'

Trang 39

CHƯƠNG IV : THIẾT BI CẤP THO AT Nước VA PHU TUNG

-0

.■;3 ' 2 '

Ngày đăng: 30/06/2016, 22:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 6-3.  C ác  khoảng lưu  không  nhỏ  nhất  dùng cho  hệ  thống  phản  phối  nước ,|4) - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
BẢNG 6 3. C ác khoảng lưu không nhỏ nhất dùng cho hệ thống phản phối nước ,|4) (Trang 57)
BẢNG  7-5.  Đưưng  lượng  và  chiéu  dài  tói  đa  của  ống  thoỏt  nước  và  thũnịằ  h(/i - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
7 5. Đưưng lượng và chiéu dài tói đa của ống thoỏt nước và thũnịằ h(/i (Trang 77)
BẢNG  7-7.  Đưưng  lượng  thoát  nước  l(n  nhất/nhỏ  nhát cho  phép  thoát  vào  đ ư ờn s  c ò n s   thoát  n u K - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
7 7. Đưưng lượng thoát nước l(n nhất/nhỏ nhát cho phép thoát vào đ ư ờn s c ò n s thoát n u K (Trang 83)
BẢNG  11-2.  Kớch  thước  hệ  thỏnfi ống  thoỏt  nước  mưa  nằm  nganịằ - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
11 2. Kớch thước hệ thỏnfi ống thoỏt nước mưa nằm nganịằ (Trang 109)
BẢNG  A  2.  Đương  lượng  thiết  bị  cấp  nước  (W SFU )  và  kích  thước tỏi  thiểu  của  ống dẫn  nòi  với  thiết  bị - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
2. Đương lượng thiết bị cấp nước (W SFU ) và kích thước tỏi thiểu của ống dẫn nòi với thiết bị (Trang 144)
BẢNG  E-1 .  Đ ư ờ n g   k í n h   ố n g   t h o á t   nước  và  sỏ  đ ư ư n g   lưựng - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
1 Đ ư ờ n g k í n h ố n g t h o á t nước và sỏ đ ư ư n g lưựng (Trang 163)
Hình  G -1.  H ệ  th ốnị’  h ế.xử  lý nước xchìì  tự  chảy - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
nh G -1. H ệ th ốnị’ h ế.xử lý nước xchìì tự chảy (Trang 174)
BẢNG  G-2.  Tiêu  chuấn  thiết  ké của  6  loại  đất  điển  hình - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
2. Tiêu chuấn thiết ké của 6 loại đất điển hình (Trang 174)
Hình  G-2. Hệ thống hể xử lý nước xúni cưỡììg hức ịhơììì) - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
nh G-2. Hệ thống hể xử lý nước xúni cưỡììg hức ịhơììì) (Trang 175)
Hình  G-4.  Hệ tììôììg hê .\ử lý nước .Xíhìì dặt HiỊíhìì cưỡinị hức (hơiìì) - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
nh G-4. Hệ tììôììg hê .\ử lý nước .Xíhìì dặt HiỊíhìì cưỡinị hức (hơiìì) (Trang 177)
BẢNG  3-1.  B ả ng  co dãn  chiểu  dài  theo  nhiệt độ - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
3 1. B ả ng co dãn chiểu dài theo nhiệt độ (Trang 211)
BẢNG  609.  1.4  (b). Tải  trọng  an  toàn  đối  với  các  loại  đất - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
609. 1.4 (b). Tải trọng an toàn đối với các loại đất (Trang 230)
BẢNG  K-1.  KhoảnịỊ cách  an  toàn  đỏi  với  hệ thông  xử lý  nước  thải - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
1. KhoảnịỊ cách an toàn đỏi với hệ thông xử lý nước thải (Trang 285)
BẢNG  K-2.  Dung  tích  bé tự hoại * - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
2. Dung tích bé tự hoại * (Trang 286)
BẢNG  K-4.  Thõng sô thiết  kê đòi  với  5  loại  đất - Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và thi công
4. Thõng sô thiết kê đòi với 5 loại đất (Trang 288)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w