Bỏ qua tổng trở dây dẫn nên ta có điện áp pha của nguồn bằng điện áp pha của tải... Từ đó để phép đo được chính xác thì Rm phải rất nhỏ Phương pháp mở rộng giới hạn đo - Dùng điện trở
Trang 1Đề số: 01
Đáp án gồm 2 trang
I
(4đ)
điểm
.
1
C L R
Z
A Z
U
66 , 10
100
Q X L I X C I 9 , 58 324 , 67VAR
0265 , 0
1 38
, 9 65 , 2
938 , 0 938
8 , 879
.
8 , 879 38
, 9 10
I U
P Cos
Cos I U P
W I
R P
b Để dòng điện cực đại
Imax 1 377 (rad/s)
LC
2
120 2
377
2
C
L X X R
10 10
265 120
1 10
5 , 26 120 10
2 6 3
2
A R
U
10
100
VAR
I X I X Q
W I
R P
C
0265 , 0
1 10
5 , 26
.
1000 10
10
2 2
2 2
2 2
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
II
(4đ)
a
b
Dòng điện dây, dòng điện pha của tải Điện áp dây, điện áp pha của
nguồn và tải Công suất tải tiêu thụ
0.5đ
0.5đ 0.5đ
0.25đ
Do tải nối Y nên các dòng điện dây cũng đồng thời là các dòng điện pha:
A j j
Z
E I
I
A
A AA
87 , 36 10
0 220 6
8
0
0
0 0
.
.
Do mạch điện ba pha đối xứng nên hệ thống các dòng điện pha, dây cũng đối xứng, suy ra:
A j
I
I B BB 22 156,870 20,232 8,642 .
.
A j
I
I C CC 22 83,130 2,63 21,84
.
Bỏ qua tổng trở dây dẫn nên ta có điện áp pha của nguồn bằng điện
áp pha của tải
V E
.
0
220
V E
.
120
220
Trang 2C
V E
.
120
220
Các điện áp dây:
V U
U
.
30 381 120
220 0
Suy ra:
V
U BC 0
.
90
381
V
.
150
381
Công suất biểu kiến phức các pha của nguồn:
VA j
j I
E
S A A A (220 00)*(17,6 13,2) 3872 2904
.
*
Vậy công suất biểu kiến phức của nguồn ba pha là:
VA j
j
S 3(3872 2904)(11616 8712)
Công suất tác dụng của nguồn ba pha: P = 11616 W
Công suất phản kháng của nguồn ba pha: Q = 8712 VAr
0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.5đ 0.25đ 0.25đ
III
(2đ)
Vẽ sơ đồ nối Ampe kế đo I và nêu phương pháp mở rộng giới hạn thang
đo
1.0đ
1.0đ
Cách mắc Am-pe đo cường độ dòng điện
Phương pháp đo: Khi đo Ampemét được mắc nối tiếp với phụ tải (hình
3.1)
Ta có: Rtđ = Rt + Rm
Trong đó: Rm là điện trở trong của Ampemét gây sai số
Mặt khác, khi đo Ampemét tiêu thụ một lượng công suất: PA
=I2R m
Từ đó để phép đo được chính xác thì Rm phải rất nhỏ
Phương pháp mở rộng giới hạn đo
- Dùng điện trở sun
- Dùng máy biến dòng
Khi dòng điện cần đo vượt quá giới hạn đo của cơ cấu đo người ta
mở rộng thang đo bằng cách mắc những điện trở song song với cơ cấu đo
gọi là Shunt (đây là phương pháp phân mạch)
Ta có: ISRS = IA Rm hay
S m A
S
R
R I
I
(1)
Rm: điện trở trong của cơ cấu đo
RS: điện trở của Shunt
I
phụ tải
A
R t
Rm
U
Hình 3.1: Sơ đồ mắc Ampemét
Trang 3Từ (1) ta suy ra:
S
S m A
A S
R
R R I
I
Vì: I = IA + IS là dịng điện cần đo nên ta cĩ:
S m S
S m
R R
R R I
I 1 (2)
Đặt ni =
S
m
R
R
1
Ta suy ra I = ni IA (ni =
S
m
R
R
1 là bội số của Shunt) Cách tính điện trở Shunt
ni: cho biết khi cĩ mắc Shunt thì thang đo của Ampemét được mở rộng ni lần so với lúc chưa mắc Shunt
Từ (1) ta thấy, nếu RS càng nhỏ so với Rm thì thang đo được mở rộng càng lớn
* Điện trở shunt cĩ thể tính theo cách sau:
Rs =
max tải
max
A
m A
I I
R I
(*)
Trong đĩ: Itải là dịng điện qua tải
Rs =
1
i
m
n R
Đề số: 02
Đáp án gồm 2 trang
I
(4 đ)
Tính dịng điện trên các nhánh và cơng suất mạch tiêu thụ
- Ta phức hĩa mạch điện và biểu diễn về sơ đồ phức như hình vẽ
Z2
E1
E2
E3
I2 A
0
1 3
0 2
2 2
4
220 0 ( ) 220( )
110 30 ( ) 95, 26 55( )
10 314.0, 0318 10 10( ) 5( )
/ 10 / 314.3,184.10 ) 10 10( )
Z R
Tại nút A: I1 I2 I3 0
0.5 đ
0.5đ
0.25đ
Trang 4Vòng 1: Z I1 1Z I2 2 E1E2
Vòng 2: Z I1 1Z I3 3 E1E3
Thay trị số vào hệ phương trình, ta có:
1 2 3
0 (10 10) 5 315, 26 55
I I I
j I j I
Giải hệ phương trình, ta được:
0 1
0 2
0 3
12,342 8, 675 15, 08 35,1
21, 017 3, 666 21,33 9,9
8, 675 12,342 15, 08 54,9
Dòng điện các nhánh:
0 1
0 2
0 3
2.15, 08sin(314 35,1 )( ) 2.21, 33sin(314 9, 9 )( ) 2.15, 08sin(314 54, 9 )( )
Công suất mạch tiêu thụ:
1 1 2 2 3 3
10.15, 08 5.21,33 10.15, 08 6823
P R I R I R I
0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.5đ
II
(4đ)
Giải mạch điện
0.5đ
0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ
0.25đ 0.25đ
0.5đ 0.5đ
Để nâng cao hệ số công suất cos người ta mắc song song tụ điện với phụ tải như hình vẽ:
Tổng trở tải: Z R X L2 62 82 10
6 , 0 10
6
Z
R
Z
U
10
220
Công suất P của tải: P = RI1
2
= 6.222 = 2094W Công suất Q của tải: Q = XL.I1
2
= 8.222 = 3872 Var Dung lượng của bộ tụ mắc song song với tải là:
Ta có
395 , 0 93
, 0 cos
333 , 1 6
, 0
tg tg
F tg
tg U
P
220 314
2094 )
(
C
L
Trang 5III
(2đ)
Vẽ mạch và giải thích các phương pháp đo công suất 1 pha
1.0đ
1.0đ
- Đo gián tiếp:
Ta biết công suất mạch một chiều được tính theo công thức: P = UI Nên ta đo công suất bằng cách mắc sơ đồ đo như sau:
+ Dùng Am-pe-mét xác định trị số dòng điện qua tải
+ Dùng Vôn-mét xác định trị số điện áp giáng trên tải
Từ đó ta xác định được công suất tiêu thụ trên tải theo công thức trên
- Đo trực tiếp:
Để đo công suất trực tiếp ta dùng dụng cụ đo là Watmet
* Khi sử dụng Watmet phải chú ý đến cực tính của cuộn dây Vì khi đổi chiều dòng điện 1 trong 2 cuộn dây thì mômen quay đổi chiều dẫn đến
kim của Watmet quay ngược
Đề số: 03
Đáp án gồm 3 trang
I
(4đ)
Tính tổng trở phức của mạch điện Viết biểu thức của dòng điện i
- Chuyển sang dạng phức:
5
2 , 2
Z
- Biến đổi Δ(Z1,Z2,Z3) thành Y(Z6,Z7,Z8):
0.5đ
0.5đ
Hình 3.14: Mạch đo công suất dùng V-mét và A-mét
UDC
+
-+ +
-R V
A
Hình 3.16: Đo công suất xoay chiều bằng Oátmét
*
Iv
I
2 1
*
UAC
Ru
Trang 6
6
7
8
1,8 0, 6
3
3
Z
Z Z Z j
Z
Z Z Z j
- Tổng trở phức của mạch điện:
6
58 67
1,8 0, 6 0, 68 1, 24
1,12 1,84 2,15 j o
Z Z
Trong đó:
9 10
9 10
0, 6 0,8
2, 6 1,8
0, 68 1, 24
Z Z
j
Z Z
- Trị hiệu dụng của dòng điện i là:
0
0
0
58 67
58 67
5
2, 32( ) 2,15
5
2, 32
2,15
58, 67.3,14
180
j
j j
U
Z
i 2.2,32.sin(1000t1, 023)A
1,0 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
I Giải mạch điện
Z6
Z7
Z8
Z4
Z5
u
Trang 7(4đ) a Biểu diễn các sđđ dưới dạng phức và tổng trở phức của các nhánh:
V j
E1 10450 (7,07 7,07)
V j
E2 101350 (7,07 7,07)
1
3
C j R Z
b Sơ đồ mạch điện phức
Chọn chiều 2 mạch vòng (mv1 và mv2) như hình vẽ c.Viết phương trình định luật Kirchhoff 1 cho nút A và Kirchhoff 2 cho
mv1, mv2:
2 3
3
1 3
3 1 1
3 2
E I
Z
E I
Z I Z
I I I
Thay số ta được hệ phương trình:
0 3
0 3
1
3 2 1
135 10
) 6 8 (
45 10 )
6 8 ( )
6 8 (
0
I j
I j I
j
I I I
d Giải hệ phương trình trên ta tìm được dòng điện trong các nhánh:
A j A
I1 1,414530 0,85 1,14
A j A
I2 1 , 276 83 , 70 0 , 14 1 , 27
I3 180A 0,99 j0,14A
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.5đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ
III
(2đ)
Vẽ sơ đồ nối Vôn kế đo điện áp U và nêu phương pháp mở rộng giới hạn
thang đo điện áp
1.0đ
Cách mắc vôn mét đo điện áp
Khi đo Vônmét được mắc song song với đoạn mạch cần đo
2
E
mv1
1
E
Z1 A
B
Z2
Z3
1
I I2
3
I
V
r
I
V
I
Phụ tải
Trang 8Ta có:
V V
r
U
I (1)
Mở rộng giới hạn đo vôn mét bằng điện trở phụ
Mỗi cơ cấu đo chỉ giới hạn đo được một giá trị nhất định Vì vậy, để
mở rộng giới hạn đo của Vônmét (Khi điện áp cần đo vượt quá giới hạn
đo cho phép của Vônmét) người ta mắc thêm một điện trở phụ RP nối tiếp
với cơ cấu đo
Ta có: UP = IRP
P
P
R
U
I
UV = I.rV
V
V
r
U
I
V V P
P
r
U R
V P V
P
r
R U
U
V
V P V
V P
r
r R U
U
Vì: UP + UV = U nên:
V P V
V P
R r
r R U
U
Đặt U
V
P
n r
R
V
n U
U
U = UV.nu
(
V
P U
r
R
n 1 : bội số điện trở phụ)
Hệ số nu cho biết khi mắc điện trở phụ thì thang đo của Vônmét được mở rộng nu lần
Nếu Rp rất lớn so với rV thì thang đo càng được mở rộng
RP càng lớn so với rv thì cở đo càng được mở rộng
1.0đ
Đề số: 04
Đáp án gồm 2 trang
I
(4 đ)
Hãy tính điện áp dây, điện áp pha của tải, dòng điện dây, dòng điện pha
tải, và công suất tải
b
A
B C
100V
6
6
6
j8 j8
j8 j8
c
Trang 9+ Tổng trở pha của tải:
) (
; 10 8 6 8
Z
+ Nguồn nối sao nên:
) (
; 3 100
U dn pn
+ Tải nối tam giác nên:
) (
; 3
U U
U dt dn pt
+ Dòng điện pha của tải:
) (
; 3 10 10
3 100
A z
U I
pt
pt
+ Dòng điện dây:
) (
; 30 3 10 3
+ Công suất tác dụng:
10 3 6 5400 ; ( )
3
.
+ Công suất phản kháng:
10 3 8 7200 ; ( )
3
.
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ
II
(4đ)
Giải mạch điện
0.5đ
0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
+ Vẽ hình:
+ Tổng trở toàn mạch:
) (
; 23 8 , 10 2 , 4 10 ) 2 , 22 18 ( 10 )
C
Z j R
+ Dòng điện trong mạch:
) (
; 23 3 , 9 23 8 , 10
0 100
A Z
U
o
) ( );
23 3600 sin(
2 3
,
+ Điện áp trên điện trở: UR R.I 10 9 , 3 23o 93 23o; (V)
) ( );
23 3600 sin(
2
+ Điện áp trên cuộn dây: UL I.Z L 9 3 23o 18 90o 167 , 7 113o; (V)
U
i
Trang 10) ( );
113 3600 sin(
2 7 ,
+ Điện áp trên tụ điện: UC I.Z C 9 , 3 23o 22 , 2 90o 206 , 5 67o; (V)
) ( );
67 3600 sin(
2 5 ,
+ Công suất tiêu thụ PI2xR ( 9 , 3 )2x10 86490 (W)
0.5đ
0.5đ
III
(2đ) Nêu phương pháp đo hệ số công suất cos trực tiếp và gián tiếp
1.0đ
1.0đ
Đo hệ số công suất bằng phương pháp gián tiếp:
- Theo công thức tính công suất ta có:
P = UIcos cos =
UI P
Vậy dùng các dụng cụ đo: Watmet, vônmét và ampemét
- Với mạch 3 pha đối xứng:
P = 3U d I d cos =
d
d I U
P
3
- Với mạch 3 pha không đối xứng: cos của 3 pha không bằng nhau nên có khái niệm cos của mạch 3 pha như sau:
Từ tam giác công suất ta có:
tg =
P
Q mà cos =
2
1
1
tg
nên cos =
2
) ( 1 1
P
Q
Với hộ tiêu thụ điện năng: cos =
2
) ( 1 1
TD
PK
W
W
Trong đó: WPK: điện năng phản kháng đo bằng dụng cụ đếm điện năng
phản kháng (công tơ phản kháng)
WTD: điện năng tác dụng đo bằng dụng cụ đếm điện năng tác dụng (công
tơ điện)
Đo hệ số công suất đọc thẳng:
Dụng cụ đo hệ số công suất đọc thẳng là cos kế, cos kế điện động
1 pha có cơ cấu đo là tỷ số kế điện động có mạch mắc như hình vẽ 3.24:
P
I
I2
Rt
L
U
I1
R
*
*
Hình 3.24: Sơ đồ nguyên lý của cos điện động
Trang 11Tổng 10.0đ
Đề số: 05
Đáp án gồm 3 trang
I
(4 đ)
Hãy tính điện áp dây, điện áp pha của tải, dòng điện dây, dòng điện pha
tải, và công suất tải
Chọn ẩn số là ảnh phức dòng nhánh I.1,I.2 ,I.3, đã định chiều dương như
hình vẽ
Z1 = 10 – j30
Z2 = 10 + j20
Z3 = – j10
Lập hệ PT
3 2
1 I I
I
Tại vòng I: Z1I.1Z2 E.1
Tại vòng II: Z1I.1Z2 I.3 E1 E.2
Thay trị số vào hệ phương trình ta có:
0
3 2
.
1 I I
I
(10 – j30)I.1 + (10 + j20)I.2 + 0 = 115,1 + j53,67
(10 – j30) I.1 + 0 – j10I.3 = 115,1 + j273,67
Giải hệ phương trình bằng quy tắc Crammer:
100 800
10 0
30 10
0 20
10 30
10
1 1
1
j j
j
j
7 , 6189 2859
10 0
67 , 273 1
, 115
0 20
10 67
, 53 1 , 115
1 1
0
j j
j
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
Ė2
Ż3
Ż2
İ2
İ1
Ė1
Ż1
Trang 12
1049 7
, 7136 10
0 30
10
0 20
10 30
10
1 1
1
j j
j
7 , 7238 6
, 2277 67
, 273 1
, 115 0
30 10
67 , 53 1 , 115 20
10 30
10
0 1
1
j j
j j
A j
j
j
2
1 1
.
121 76 , 9 365 , 8 026 , 5 100 800
7 , 6189 1
,
A j
j
j
100 800
1049 7
, 7136 2
2
.
A j
j
j
.
6 , 114 546
, 8 913
, 3 100 800
7 , 7238 6
,
c) Công suất mạch tiêu thụ:
Công suất tác dụng:
W I
R I
R
P 1 12 2 22 1734
Công suất phản kháng:
) ( 372 )
76 , 9 30 ( ) 4 , 9 10 95 , 8 , 20 ( ) ( ) (X 2I22 X 3 I32 X I1 2 2 2 2 VAR
0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.5đ
0.5đ
II
(4đ)
Giải mạch điện
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
* Dạng số phức:
İ = 5 450
= 3,54 + j.3,54
Ů = 115 -250
= 104,2 – j.48,6
* Dạng tức thời:
i = 5 sin(ωt + 450)
u = 115 sin (ωt - 250)
* Công suất tác dụng P:
φ = φu – φi = -75
I = 5(A); U= 115 (V)
P = U.I.cosφ = 115.5.Cos (-75 = 148,82 (W)
* Công suất phản kháng Q:
Q = U.I sinφ = 115.5.Sin (-75 555,4 (VAr)
Trang 13III
(2đ)
Vẽ sơ đồ đấu dây mạch điện và nêu phương pháp chọn cơng tơ hợp lý
1.0đ
1.0đ
Sơ đồ đấu dây cơng tơ 1 pha:
Cách chọn cơng tơ hợp lý:
Trên cơng tơ điện nhà sản xuất sẽ cho các giá trị:
Điện áp định mức: Uđm là giá trị điện áp cho phép cơng tơ làm việc
Cơng tơ 1 pha thường cĩ điện áp định mức là 220V hoặc 110V; Cơng tơ 3
pha thường cĩ điện áp định mức là 3 pha 380V hoặc 3 pha 220V
Dịng điện định mức: Iđm là giá trị dịng điện làm việc của cơng tơ
Nhà sản xuất thường cho giá trị dịng điện làm việc bình thường (định
mức) và dịng điện tối đa (cực đại) mà cơng tơ cĩ thể làm việc được dưới
dạng Iđm (Imax)
Hằng số cơng tơ: Cho biết số vịng quay của cơng tơ trên mỗi KWh điện năng tiêu thụ Thơng thường cĩ các hằng số sau: 450 Rev/KWh; 600
Rev/KWh; 900 Rev/KWh; 120 Rev/KWh
Đề số: 06
Đáp án gồm 3 trang
I
(4 đ)
Giải mạch điện
a Vẽ sơ đồ:
1
I
2
I
5
8
8
8
5
5
100V
j6
j6 j6
Tả i 1
Tả i 2
Tải 1:
1.0đ
L
N
*
*
Hình 3.26: Sơ đồ đấu dây cơng tơ 1 pha
Trang 145 ( )
P
Z
) ( 3
20 5 3
100
1 1
1
x xZ
U Z
U I
p d p
p
) ( 500 5 3
20 3
2
Tải 2:
) ( 10 8
62 2
p
10
100
2 2
2
Z
U Z
U I
p d p
p
P2 3 ( 10 )2 8 2400 (W)
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
II
(4đ)
Giải mạch điện
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ
Chọn chiều dương các dòng điện vòng I.I,I.II như hình hình vẽ
Tổng trở các pha:
Z1 = 10 – j30
Z2 = 10 + j20
Z3 = – j10
Lập phương trình
Vòng I: (21 + 23) I.I + Z1
.
II
I = 1 .2
.
E
E
Vòng II: 21I.I + (21 + Z2) I.II = 1
0
E
Thay trị số ta có:
(10 – j20) I.I + (10 – j 30) I.II = 115,1 + j 273,67
(10 – j30) I.I + (20 – j 10) I.II = 115,1 + j 53,67
Giải hệ phương trình bằng Cramer:
100 800
10 20 30
10
30 10 20
10
j j
j
j j
67 , 53 1 , 115 67 , 35 1 , 115
30 10 67
, 273 1
, 115 1
j j
j j
2277,6 + j 7238,7
Ė2
Ż3
Ż2
İ2
İ1
Ė1
Ż1
Trang 151049 7
, 7136 67
, 53 1
, 115 30
10
67 , 273 1
, 115 20
10
j j
j j
I
I
.
=
100 800
7 7238 6
, 2277 1
j
j
= 3,913 + j 7238,7
203 , 0 94 , 8 100
800
1049 7
, 7136
2
j j
j
Chọn chiều dương dòng điện như hình vẽ, ta có dòng điện các nhánh là:
A j
I I
1
.
121 76 , 9 365 , 8 026 ,
A j
I
2
.
7 , 178 95
, 8 023 , 0 94 ,
A j
I
3
.
6 , 114 4
, 9 546 , 8 913 ,
c) Công suất mạch tiêu thụ:
Công suất tác dụng:
W I
R I
R
P 1 12 2 22 1734
Công suất phản kháng:
) ( 372 )
76 , 9 30 ( ) 4 , 9 10 95 , 8 , 20 ( ) ( ) (X 2I22 X 3 I32 X I1 2 2 2 2 VAR
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.5đ
0.5đ
III
(2đ)
Vẽ hình và phân tích mạch đo điện trở dùng sơ đồ A trong và A ngoài
- Đo điện trở nhỏ:
Ta có: I = Ix +Iv
=
v x
x v v
x v
R r U r R
U r
U R
I =
v x
x v
r R
R r
U
x v
v x v x
v x
R r
r R r R
r R I
U
V
IX
RX
I V
R V
A
U I