1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng: Quản trị cơ bản pptx

26 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi một quy trình sản xuất phải đuợc xây dựng và quản lý dựa trên các nguyên tắc sau:1.. Nguyên tắc 4: S tandardize – Tiêu Chuẩn Hố * Các phiếu kiểm tra checklist Thảo luận: Các trở ngại

Trang 2

Khan Hiếm

Nguyên Vật

Liệu Sản Xuất Phân Phối Nhu Cầu K/Hàng

Tăng

Nội Quy Chặt

Cạnh Tranh Tăng Yêu Cầu Tăng

Môi Trường Kinh Doanh

Trang 3

Hộp Đen

Định Nghĩa Về Quá Trình

* Ai cấp đầu vào? * Ai sử dụng đầu ra?

* Quản lý hộp đen như thế nào?

Trang 4

Mỗi một quy trình sản xuất phải đuợc xây dựng và quản lý dựa trên các nguyên tắc sau:

1 Cam kết của Lãnh Đạo và Các Thành Viên

2 Hướng tới sự hài lòng của Khách Hàng

3 Xác định rõ trách nhiệm

4 Đào tạo và bồi dưỡng Cán Bộ

5 Văn bản hoá quy trình làm việc; Quản lý

tài liệu và hồ sơ

6 Theo dõi và quản lý quy trình làm việc

7 Duy trì, Bảo dưỡng và Hiệu chuẩn

8 Đánh giá nội bộ và hoạt động sửa đổi

8 Nguyên Tắc Quản Lý Cơ Bản

Trang 5

Mối Quan Hệ Giữa Quyền Hạn và Trách Nhiệm

Trang 6

Sự Sẵn Sàng Cho Công Việc

Trang 8

Chaát Löôïng Cao

Trang 9

2 Những trở ngại trong quá trình phân loại đồ vật là gì?

Thảo Luận:

1 Vật nào là không cần thiết ở vị trí làm việc của bạn?

Mục đích: Xác định vật gì cần cho cơng việc và vật gì khơng cần

Trang 10

Sắp Xếp Trật Tự:

Sắp xếp các vật cần dùng theo một trật tự nhất định và dán nhãn phù hợp sao cho chúng dễ tìm, dễ thấy và dễ lấy

* Đồ thừa – mang ra khỏi khu vực làm việc

Các vật giữ lại sắp xếp như sau:

* Vật to và nặng xếp ở dưới, nhẹ và nhỏ phía trên

* Vật dùng nhiều xếp nơi gần, dễ thấy và dễ lấy

* Vật cháy nổ để xa nguồn lửa, cĩ bình cứu hoả để gần

* Vật cĩ tính ăn mịn hoặc cĩ tính phản ứng hố học: cĩ bao gĩiChuyên dụng và cách xa nhau

* Vật đắt tiền: để vào nơi an tồn

* Vật mua trước để ra ngồi để dùng trước - FIFO

Thảo luận: Các khĩ khăn trong cơng tác

sắp xếp là gì?

Trang 11

Làm Sạch:

Làm sạch nghĩa là làm sạch sàn nhà, lau rửa máy móc, và nói chung là làm cho mọi vật trở nên sạch sẽ, sáng sủa

Các phương pháp làm sạch thơng thường cĩ thể là:

* Quýet bằng Chổi: chổi mềm và chổi cứng, chổi lơng

* Lau rửa – khơng cĩ hố chất

* Tẩy rửa cĩ dùng hố chất

* Xì bằng khí nén

* Máy hút bụi

Thảo luận: Các trở ngại trong cơng tác làm

sạch là gì?

Trang 12

Chủ Nghĩa 3 HiệnHiện trường:

* Phải có mặt tại hiện trường vào các thời điểm quan trọng

* Phải quan sát hiện trường: tai, mắt, mũi, tay, lưỡi

Hiện Vật:

* Phải thu thập thông tin: số liệu, hình ảnh, vật chứng

* Phải đảm bảo tính chính xác của thông tin, tính nguyêntrạng của vật chứng

Trang 13

Tiêu Chuẩn Hóa:

Tiêu chuẩn hóa là cách mà chúng ta duy trì 3 nguyên tắc

1, 2 và 3: Phân Loại, Sắp Xếp Trật Tự, và Làm Sạch

Nguyên tắc 4: S tandardize – Tiêu Chuẩn Hố

* Các phiếu kiểm tra (checklist)

Thảo luận: Các trở ngại trong việc thực hiện nguyên tắc 4 là gì

và các giải pháp?

Trang 15

Chất Lươïng Cao

Zero phế thải

Zero khiếu nạiU

y T ín

Dạng

5S - Tính Hiệu Quả

Trang 16

3S & 5S

Quản Lý Sản Xuất

& Chu Trình

Thiết Kế

Máy Móc

Thiết Kế Nhà Xưởng

Vệ Sinh Cá Nhân

Lưu Kho

& Phân Phối

3S Trong Quản Lý Doanh Nghiệp

5S phải được cân nhắc tại mọi cơng việc và lĩnh vực

Trang 17

* Nguyên tắc 4M và biểu đồ xương cá

D -Thực hiện: Triển khai theo kế hoạch

C- Kiểm tra:

* Thời gian và tiến độ

* Chất lượng và khối lượng

* Chi phí và lợi nhuận

* An toàn – Sức Khỏe – Môi trường

* Công cụ xử lý số liệu/thông tin

A – Công tác sửa đổi

* Kế hoạch

* Biện pháp

* Mục tiêu

* Tiêu chuẩn đánh giá

* Tiêu chuẩn/chí đánh giá

* Nguyên tắc SMART

Trang 18

Điều hành công việc

có sự cố không?

Phương Pháp Giải Quyết Vấn Đề

* Sức khỏe & an toàn

* Chất lượng sản phẩm

* Doanh số và doanh thu

* Chi phí sản xuất & phân phối

* Tác động đối với môi trường * Các vấn đè khác

Trang 19

5 Bước Giải Quyết Vấn Đề

B1 Phát hiện vấn đề:

* Thu thập thông tin

* Phân tích thông tin

* Tìm hiểu thêm thông tin bổ trợ

* Các việc cần làm ngay nếu có

* Loại trừ và xác định giải pháp tối ưu

* Xây dựng kế hoạch triển khai và kế hoạch dự phòng

B4 Triển khai & Đánh giá:

* Chỉ tiêu đánh giá và tiêu chuẩn đánh giá

* Triến khai kế hoạch và theo dõi

* Đánh giá và sửa đổi nếu cần

* Loại bỏ vấn đề

B5 Ngăn ngừa việc lặp lại của vấn đề:

* Xem xét và loại bỏ các nguy cơ tiềm

Trang 20

3 Giai Đoạn của Sản Xuất

A: Khởi động: Công tác chuẩn bị để sản xuất ra hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng với hao tổn thấp nhất Bao gồm các hoạt động:

* Khởi động máy nén, lò hơi, lò sấy, lò nung, vv Hâm nóng các thiết bị khác

* Kiểm tra báo cáo của ca trước, kế hoạch của ca mình

* Xem xét kê hoạch vật liệu và sự sẵn có của nguyên vật liệu

* Xem xét nguồn nhân lực và điều động nếu cần

B Chuyển đổi sản xuất: Là sự thay đổi model hay màu sắc sản phẩm trong cùng 1 model Bao gồm các hoạt động sau

* Kiểm tra sản lượng và quyết định thời điểm dừng máy

* Cân đối nguyên vật liệu để sản phẩm ngừng và nguyên vật liệu hết cùng 1 lúc

* Tập kết nguyên vật liệu mới vào vị trí

* Lau rửa, làm sạch máy móc

* Điều chỉnh máy móc nếu cần

C Đóng máy: Kết thúc sản xuất 1 cách an toàn Bao gồm các việc sau:

* Kiểm tra sản lượng; quyết định việc thêm giờ hoặc chuyển sản lượng sang ca tiếp theo

* Ngừng cấp nguyên vật liệu

* Dừng máy móc đúng quy trình kỹ thuật và làm sạch máy móc

* Làm sạch khu vực làm việc của mình

* Tổng hợp số liệu, gi sổ, làm báo cáo

* Đảm bảo sự sẵn sàng cho ca tiếp theo

Trang 21

Các Chỉ Tiêu Quản Lý

A) Hiệu Dụng: đo tổng thời gian dùng để sản xuất ra hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng

Tốc độ nhỏ nhất/ thắt cổ chai Thời gian trả lương: là thời gian công ty phải trả lương cho công nhân

Hiệu dụng Thời gian có ích

Thời gian trả lương 100%

Trang 22

B) Mất mát cơ hội:

Khi dây chuyền/máy móc phải chạy chậm hơn tốc độ chỉ định của nhà chế tạo, sự

mất mát công suất được gọi là mất mát cơ hội

MMCH Thời gian mất mát cơ hội

Thời gian có ích thực tế 100%

Thời gian có ích Thực tế

Sản lượng Net Tốc độ nhỏ nhất/ thắt cổ chai

ích lý thuyết

Thời gian có ích Thực tế

Thời gian có ích

Lý thuyết

Sản lượng Net Tốc độ chỉ định của nhà sản xuất

Các Chỉ Tiêu Quản Lý

Chỉ tiêu này cho thấy tình trạng đầu tư, nhu cầu đầu tư, tình trạng bảo dưỡng máy móc

Trang 23

* Giải lao giữa ca

* Thời gian vệ sinh đầu ca và cuối ca,…vv

%TGCTKK Tổng thời gian chết theo kế hoạch

Thời gian trả lương 100%

Trang 24

Các Chỉ Tiêu Quản Lý

D) Hao hụt công suất máy: Chính là sự mất mát về công suất/sản lượngdo máy móc bị dừng

vì sự cố điện, cơ khí, thiếu nguyên vật liệu, - thể hiện tình trạng bảo dưỡng máy và khả năng điều hành sản xuất

%HHCS Tổng thời gian máy dừng

Thời gian trả lương 100%

Trang 25

* Tiêu hao vật tư/nguyên liệu so với định mức

* Tiêu hao điện/nước so với định mức

* Tiêu hao nguyên liệu so với định mức

Trang 26

Quản Lý Kho

1 Hoạch định được dòng chảy của nguyên vật liệu

2 Xác định khu vực kho chứa

3 Quy hoạch mặt bằng kho

4 Quy định tiêu chuẩn xếp hàng

5 Tính toán diện tích hiệu dụng và sức chứa

6 Tính toán nhu cầu thiết bị nâng hạ và năng lực bốc xếp

7 Xây dựng quy trình nhập – tồn –xuất:

* JOT

* FIFO

8 Công tác kiểm kho

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN