1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thành ngữ “Whipping Boy” pdf

4 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành ngữ “Whipping Boy” “Whipping Boy” thoạt tiên được dùng để chỉ một người bị lôi ra đánh bằng roi để thay tội cho một người khác.. Trong thế kỷ thứ 16, nước Anh có tục lệ nuôi một

Trang 1

Thành ngữ “Whipping Boy”

“Whipping Boy” thoạt tiên được dùng để chỉ

một người bị lôi ra đánh bằng roi để thay tội

cho một người khác Trong thế kỷ thứ 16, nước Anh

có tục lệ nuôi một thiếu niên trong hoàng cung để bị

trừng phạt thay cho một hoàng tử trẻ tuổi mỗi khi

hoàng tử làm điều gì sai trái Thiếu niên này được gọi

là Whipping Boy

Trang 2

Tục lệ phong kiến này được hủy bỏ khi hoàng gia Anh trở

nên dân chủ hơn, nhưng thành ngữ này vẫn được dùng

để chỉ một người bị dùng làm bung xung cho lỗi lầm của

người khác

Trong thí dụ thứ nhất sau đây một đại úy bị buộc tội một

cách bất công trong một vụ tai tiếng trong quân đội

He claims he was the whipping boy in the air base

scandal Well, it’s probably true He was only a captain

and he had to obey the colonel’s orders I think the colonel

is the real guilty party

Trang 3

Ông ấy nói rằng ông ấy bị làm cái bung xung trong vụ tai

tiếng ở căn cứ không quân Có lẽ ông ấy nói thật Ông ấy

chỉ là một đại úy, và phải tuân lịnh của ông đại tá Tôi cho

rằng ông đại tá mới chính là người thực sự có tội

Trong thí dụ thứ hai tiếp theo đây chị Pauline nói về đời

sống gia đình đáng buồn của một em trai tên Tom

Tom says his mother uses him as a whipping boy at

home She’s an alcoholic and whenever his dad gets mad

at her for getting drunk, she turns all her anger at him onto

her son

Trang 4

Em Tom nói rằng mẹ em thường dùng em làm cái bung

xung ở trong nhà Mẹ em là người nghiện rượu và mỗi khi

cha em giận mẹ em vì bà say rượu thì bà lại trút hết sự

tức gịân cha em lên em

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN