1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Microsoft Excel 2007 - Công thức và Hàm doc

4 350 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 398,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Value_if_true giá trị này trả về nếu logical_test là TRUE.. Nếu logical_test là TRUE và value_if_true bỏ trống thì hàm trả về 0 zero.. Excel 2007 cho phép lồng tới 64 lần Value_if_false

Trang 1

2

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

373

374

375

376

377

378

379

380

12

hàm: 348

AND

Trả về TRUE nếu tất cả các điều kiện thõa (TRUE)

Cú pháp

AND(logical1,logical2, )

Logical1, logical2, có thể có đến 255 điều kiện cần kiểm tra, các điều kiện này trả về TRUE hoặc FALSE

Ghi chú

Các đối số phải là giá trị luận lý TRUE hoặc FALSE, hoặc là mãng hoặc tham chiếu đến địa chỉ chứa giá trị luận lý

Nếu đối số là một mãng hoặc là tham chiếu chứa chuỗi hoặc ô rỗng thì các giá trị này sẽ bị bỏ qua

Nếu vùng địa chỉ không chứa giá trị luận lý hàm AND trả về lỗi #VALUE!

Ví dụ

Ngày đầu 05/05/2007

Ngày cuối 25/05/2007

Ngày Doanh thu Hàm AND Hàm OR Kiểm tra ngày có thuộc thời đoạn cho trước?

01/05/2007 2,500,000 FALSE FALSE F32=AND(D32>=$E$28,D32<=$E$29)

05/05/2007 2,125,000 TRUE TRUE G32=NOT(OR(D32<$E$28,D32>$E$29))

FALSE

Trả về giá trị là FALSE

Cú pháp

FALSE()

Không có đối số

Ghi chú

Chúng ta có thể nhập trực tiếp giá trị FALSE vào công thức hoặc hàm khi tính toán Excel sẽ tự hiểu đó là giá trị luận lý

False tương đương số 0

Các hàm luận lý giúp chúng ta quyết định về thông tin trong các ô trên bảng tính Chúng ta

có thể kiểm tra xem những điều kiện nào là đúng, những điều kiện nào là sai Nếu đúng thì hàm sẽ làm thao tác gì và sai thì hàm sẽ làm gì.

IFERROR Hàm luận lý

Trang 2

487

488

489

490

491

492

493

494

495

496

497

498

499

500

501

502

503

504

505

506

507

508

509

510

511

512

513

514

515

516

517

518

519

520

521

522

IF

Trả về giá trị ở đối số thứ 2 nếu điều kiện là TRUE và trả về giá trị ở đối số thứ 3 nếu điều kiện FALSE

Cú pháp

IF(logical_test,value_if_true,value_if_false)

Logical_test là giá trị hoặc biểu thức mà khi thử sẽ trả về TRUE hoặc FALSE

Value_if_true giá trị này trả về nếu logical_test là TRUE Nếu logical_test là TRUE và value_if_true bỏ trống thì hàm trả về 0 (zero)

Ghi chú

Có thể lồng nhau tới 64 hàm IF Khi có quá nhiều điều kiện thì nên xem xét sử dụng các hàm như LOOKUP, VLOOKUP, hay HLOOKUP

Khi đối số value_if_true và value_if_false là các biểu thức thì hàm IF trả về kết quả của các biểu thức này

Nếu đối số là mãng thì mỗi phần tử của mãng được tính toán khi hàm thực thi

Ví dụ 1

Tháng Hàm Hàm kiểm tra xem tháng thuộc quí mấy?

Ví dụ 2 Doanh thu <$100 thì hoa hồng là 3%, doanh thu từ $100 đến $500 thì hoa hồng 5%, doanh thu >$500 thì hoa hồng 8%

Doanh thu Hoa hồng Tính tiền hoa hồng?

153.00

$ $ 7.65 E514=D514*IF(D514>=500,0.08,IF(D514>=100,0.05,0.03))

420.00

$ $ 21.00

1,245.00

$ $ 99.60

753.00

$ $ 60.24

68.00

$ $ 2.04

Ví dụ 3 Excel phiên bản cũ cho phép lồng tối đa 7 hàm If Giải quyết trường hợp này xem ví dụ sau Excel 2007 cho phép lồng tới 64 lần

Value_if_false giá trị này trả về nếu logical_test là FALSE Nếu logical_test là FALSE và value_if_false không khai báo, (Sau value_if_true không có

dấu phẩy) thì hàm trả vế giá trị luận lý FALSE Nếu logical_test là FALSE và value_if_false bỏ trống (sau value_if_true có dấu phẩy) thì hàm trả về 0

(zero)

E499=IF(OR(D499="Tháng 1",D499="Tháng 2",D499="Tháng 3"),"Quí 1",IF(OR(D499="Tháng 4",D499="Tháng 5",D499="Tháng 6"),"Quí 2",IF(OR(D499="Tháng 7",D499="Tháng 8",D499="Tháng 9"),"Quí 3","Quí 4")))

E522=IF(D522=1,D522,IF(D522=2,D522*2,IF(D522=3,D522*3,IF(D522=4,D522*4,IF(D522=5,D522*5,IF(D522=6,D522*6,IF(D522=7,D522*7)))))))+IF(D522=8,D522*8,IF( D522=9,D522*9,IF(D522=10,D522*10,IF(D522=11,D522*11,IF(D522=12,D522*12)))))

Trang 3

525

526

527

528

529

530

531

532

533

534

535

536

537

538

539

540

541

542

543

544

545

546

547

548

549

550

551

552

553

554

555

730

731

732

733

734

735

Ví dụ 4 Tính thuế thu nhập cá nhân theo biểu thuế sau

Thuế suất Thu nhập cá nhân (triệu đồng/ tháng)

Thu nhập Thuế TN

30,000,000

4,500,000

IFERROR

Trả về giá trị do ta nhập vào khi công thức có lỗi, khi công thức không có lỗi thì trả về kết quả Hàm này dùng để bẫy lỗi trong công thức

Cú pháp

IFERROR(value,value_if_error)

Value Là biểu thức cần kiểm tra lỗi

Value_if_error Là giá trị trả về khi có lỗi ở công thức kiểm tra Các lỗi là #N/A, #VALUE!, #REF!, #DIV/0!, #NUM!, #NAME?, hay #NULL!

Ghi chú

Nếu value hoặc value_if_error rỗng, hàm IFERROR gán nó thành chuỗi rỗng ("").

Nếu value là một biểu thức mãng, IFERROR trả về mãng kết quả cho mỗi ô trong mãng của biểu thức

Ví dụ

Hạn mức Lượng bán Hàm F547=IFERROR(D547/E547, "Có lỗi")

210 35 6 Lấy 210 chia cho 35 không có lỗi nên trả về kết quả là 6

55 0 Có lỗi Lấy 55 chia cho 0 có lỗi #DIV/0! Nên trả về câu thông báo do ta nhập vào

23 0 Lấy 0 chia cho 23 không có lỗi nên trả về kết quả

Hạn mức Lượng bán Hàm F552=IFERROR(D547:D549/E547:E549, "Có lỗi")

210 35 6 Tương tự như trên nhưng khai báo 1 lần cho 3 dòng,

55 0 Có lỗi sau khi nhập công thức gõ Ctrl+Shift+Enter

NOT

Nghịch đảo giá trị luận lý

Cú pháp

NOT(logical)

Logical là giá trị hay biểu thức mà khi tính sẽ trả về TRUE hoặc FALSE

Ghi chú

E533=IF(D533<=5000000,0,IF(D533<=15000000,(D533-5000000)*10%,IF(D533<=25000000,1000000+(D533-15000000)*20%,IF(D533<=40000000,3000000+(D533-25000000)*30%,7500000+(D533-40000000)*40%))))

Trang 4

738

739

740

753

754

755

756

757

758

759

760

761

762

763

764

765

766

767

1180

1181

1182

1183

1184

1185

1186

1187

Ví dụ

TRUE D738=NOT(FALSE) Phủ định False là True

FALSE D739=NOT(1+1=2) 1+1=2 là TRUE mà phủ định nên trả về False

OR

Trả về TRUE chỉ cần một trong các điều kiện là TRUE

Cú pháp

OR(logical1,logical2, )

Logical1,logical2, Có từ 1 đến 255 điều kiện cần kiểm tra xem TRUE hay FALSE

Ghi chú

Các đối số phải là giá trị luận lý TRUE hoặc FALSE, hoặc là mãng hoặc tham chiếu đến địa chỉ chứa giá trị luận lý

Nếu đối số là một mãng hoặc là tham chiếu chứa chuỗi hoặc ô rỗng thì các giá trị này sẽ bị bỏ qua

Nếu vùng địa chỉ không chứa giá trị luận lý hàm OR trả về lỗi #VALUE!

Ví dụ

Hàm

TRUE D764=OR(TRUE)

FALSE D765=OR(1+1=1,2+2=5) Cả hai điều kiện đều FALSE nên kết quả FALSE

TRUE D766=OR(TRUE,FALSE,TRUE) Chỉ cần một điều kiện TRUE thì kết quả sẽ TRUE

TRUE

Trả về giá trị là TRUE

Cú pháp

TRUE()

Không có đối số

Ghi chú

Chúng ta có thể nhập trực tiếp giá trị TRUE vào công thức hoặc hàm khi tính toán Excel sẽ tự hiểu đó là giá trị luận lý

True tương đương số 1

Ngày đăng: 02/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w