1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Microsoft Excel 2007 - Công thức và Hàm docx

14 335 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 504,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu text không chứa ký tự 2-bytes nào thì text sẽ giữ nguyên Ví dụ Hàm EXCEL D56=ASC"EXCEL" BAHTTEXT Chuyển một số sang chuỗi tiếng Thai và thêm hậu tố "Baht." vào Tr

Trang 1

2

49

50

51

52

53

54

55

56

57

153

154

155

156

157

158

159

160

161

162

163

177

178

179

180

181

182

183

184

185

190

191

192

12

hàm: 348

ASC

Dùng cho các ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2-byte (DBCS), đổi các ký tự 2-bytes sang các ký tự 1-byte

Cú pháp

ASC(text)

Text là chuỗi hoặc tham chiếu đến ô chứa chuỗi muốn chuyển đổi Nếu text không chứa ký tự 2-bytes nào thì text sẽ giữ nguyên

Ví dụ

Hàm

EXCEL D56=ASC("EXCEL")

BAHTTEXT

Chuyển một số sang chuỗi tiếng Thai và thêm hậu tố "Baht." vào

Trong Microsoft Excel for Windows, bạn có thể đổi định dạng Baht thành các kiểu đkha1c bằng cách vào Control Panel, Regional and Language Options

Trong Excel for Macintosh, bạn có thể đổi định dạng Baht thành kiểu khác bằng cách sử dụng Control Panel for Numbers

Cú pháp

BAHTTEXT(number)

Number là số mà bạn muốn chuyển đổi thành chuỗi hoặc tham chiếu đến ô chứa số hoặc là công thức mà kết quả là số

Ví dụ

Con số Hàm

123 หนึ่งร้อยยี่สิบสามบาทถ้วน E162=BAHTTEXT(D162)

CHAR

Trả về ký tự tương ứng với mã số của nó

Cú pháp

CHAR(Number)

Number là mã ASCII của ký tự mà bạn muốn chuyển sang ký tự

Ghi chú

CLEAN

Loại bỏ các ký tự không in được ra khỏi văn bản

Cú pháp

Những hàm văn bản trong Excel giúp ta điều khiển các chuỗi văn bảng có trong bảng tính

Chúng ta có thể định dạng văn bản, tìm kiếm, thay thế và thực hiện rất nhiều thao tác trên văn bản.

IFERROR Hàm văn bản

Trang 2

194

195

196

197

198

199

200

201

202

203

204

205

206

207

212

213

214

215

216

217

218

219

220

221

222

223

224

318

319

320

321

322

323

324

CLEAN(text)

Text là chuỗi mà bạn muốn loại bỏ các ký tự không tin được

Vií dụ

text text E196=CLEAN(D196) Loại ký tự không in được CHAR(7) ra khỏi chuỗi

D196=CHAR(7)&"text"&CHAR(7)

CODE

Trả về mã tương ứng với ký tự đầu tiên trong văn bản

Cú pháp

CODE(text)

Text là một chuỗi văn bản mà bạn muốn trả về mã của ký tự đầu

Ví dụ

CONCATENATE

Nối kết các chuỗi văn bản thành một chuỗi văn bản đơn

Cú pháp

CONCATENATE (text1,text2, )

Ví dụ

Các chuỗi

Chúc mừng

sinh nhật GPE lần thứ

1 Chúc mừng sinh nhật GPE lần thứ 1 D223=CONCATENATE(D219," ",D220," ",D221)

DOLLAR

Đổi một số sang một chuỗi với định dạng tiền tệ tương ứng có định dạng là $#,##0.00_);($#,##0.00)

Cú pháp

DOLLAR(number,decimals)

Number là một giá trị số, một công thức mà kết quả là một số hay là một tham chiếu tới một ô chứa giá trị số

Decimals là số những con số thập phân sau dấu chấm Nếu bỏ qua Excel cho 2 số lẻ

Ghi chú

Text1, Text2,… có thể có từ 2 đến 255 chuỗi văn bản mà ta muốn kết nối lại thành một chuỗi đơn Ta có thể sử dụng tham chiếu tới những ô có chứa

văn bản hay con số

Trang 3

326

327

328

329

330

331

332

333

351

352

353

354

355

356

357

358

359

360

361

362

363

395

396

397

398

399

400

401

402

403

404

405

406

Điểm khác biệt giữa dùng lệnh định dạng và dùng hàm Dollar là dùng hàm thì sẽ chuyển đổi định dạng của giá trị sang chuỗi

Ví dụ

Dữ liệu Hàm

1234.567$1,234.57 E328=DOLLAR(D328, 2) Định dạng con số dưới dạng tiền tệ và làm tròn đến 2 số lẻ thập phân

-1234.567$1,200 E329=DOLLAR(D328, -2) Định dạng con số dưới dạng tiền tệ và làm tròn đến 2 ký tự số bên trái dấu thập phân

-0.123 ($1,200) E330=DOLLAR(D329, -2) Định dạng con số dưới dạng tiền tệ và làm tròn đến 2 ký tự số bên trái dấu thập phân 99.888 ($0.1230) E331=DOLLAR(D330, 4) Định dạng con số dưới dạng tiền tệ và làm tròn đến 4 số lẻ thập phân

$99.89 E332=DOLLAR(D331) Định dạng con số dưới dạng tiền tệ và làm tròn đến 2 số lẻ thập phân

EXACT

Cú pháp

EXACT(text1,text2)

Text1 và Text2 là hai chuỗi văn bản cần so sánh

Ghi chú

Ta có thể dùng toán tử so sánh (==) thay cho hàm EXACT Ví dụ =A1==B1 tương đương với =EXACT(A1,B1)

Ví dụ 1

Chuỗi 1 Chuỗi 2 Hàm Exact Hàm IF

word word TRUE TRUE F360=EXACT(D360,E360) G360=IF(D360=E360,TRUE,FALSE)

Word word FALSE TRUE F361=EXACT(D361,E361) G361=IF(D361=E361,TRUE,FALSE)

FIND, FINDB

FIND luôn đếm mỗi ký tự 1-byte hoặc 2-byte là 1, không kể đến ngôn ngữ mặc định của Office (Office, Excel Options,Popular, Language setting…)

FINDB đếm mỗi ký tự 2-byte là 2 khi thiết lập ngôn ngữ hỗ trợ DBCS và thiết lập ngôn ngữ mặc định Ngược lại, FINDB đếm mỗi ký tự là 1

Các ngôn ngữ hỗ trợ mã DBCS: Japanese, Chinese (Simplified), Chinese (Traditional), và Korean

Cú pháp

FIND(find_text,within_text,start_num)

FINDB(find_text,within_text,start_num)

Find_text là chuỗi ta muốn tìm

Within_text là văn bản chứa chuỗi cần tìm

Start_num là vị trí bắt đầu tìm, ký tự đầu tiên trong within_text là ký tự số 1 Nếu bỏ qua start_num thì Excel xem như là 1

Ghi chú

Trả về TRUE nếu những chuỗi văn bản trong các tham số là giống hệt nhau, nếu không giống thì trả về FALSE Hàm bỏ qua các định dạng nhưng

phân biệt chữ HOA và thường

Tìm một chuỗi văn bản trong một vă bản khác Giá trị trả về là vị trí đầu tiên của ký tự đầu tiên trong chuỗi tìm FIND dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng

mã 1 byte (SBCS), FINDB dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS)

Trang 4

408

409

410

411

412

413

414

415

416

417

418

419

420

421

422

423

424

425

426

427

428

429

430

431

432

433

434

435

439

440

441

442

443

444

445

446

Nếu find_text là "" (rỗng), hàm FIND trả về vị trí ký tự đầu tiên trong chuỗi tìm (đó là vị trí start_num hoặc 1)

Find_text không thể chứa các ký tự thay thế

Nếu find_text không tìm thấy trong within_text, hàm FIND và FINDB báo lỗi #VALUE!

Nếu start_num là nhỏ hơn hay bằng zero, hàm FIND và FINDB báo lỗi #VALUE!

Nếu start_num lớn hơn chiều dài của within_text, hàm FIND và FINDB báo lỗi #VALUE!

Sử dụng start_num để bỏ qua các ký tự đầu chuỗi mà ta không cấn tìm

Ví dụ 1:

Xin chào Microsoft Excel 2007

Hàm

23 D417=FIND("e",D415,1) Tìm ký tự "e" trong chuỗi bằng hàm FIND

20 D418=SEARCH("e",D415,1) Tìm ký tự "e" trong chuỗi bằng hàm SEARCH

2 D419=FIND("i",D415) Tìm ký tự "i" trong chuỗi

11 D420=FIND("i",D415,4) Tìm ký tự "i" trong chuỗi bắt đầu tìm tại vị trí ký tự thứ 4

Ví dụ 2

Ceramic Insulators #124-TD45-87 Ceramic Insulators G424=MID(D424,1,FIND(" #",D424,1)-1)

Copper Coils #12-671-6772 Copper Coils Trích chuỗi từ vị trí 1 đến vị trí của ký tự "#" trừ 1

Variable Resistors #116010 Variable Resistors

Ví dụ 3 Hiển thị tên cột

Cột thứ Tên chữ

5 E E430=LEFT(ADDRESS(1,D430,4),FIND(1,ADDRESS(1,D430,4))-1)

16385 #VALUE! Báo lỗi vì vượt quá số cột cho phép của Excel 2007

FIXED

Làm tròn một số tới một số chính xác cho trước và đổi một số sang định dạng văn bản với những dấu chấm và dấu phẩy tương ứng

Cú pháp

FIXED(number,decimals,no_commas)

Number là con số cần làm tròn và chuyển đổi

Decimals là số con số trước và sau dấu thập phân (số số lẽ)

No_commas là giá trị luận lý Nếu TRUE không có dấu phẩy trong văn bản trả về Nếu FALSE hay không có văn bản trả về sẽ có dấu phẩy

Ghi chú

FIND và FINDB là có phân biệt chữ HOA và thường và không cho dùng ký tự thay thế Nếu muốn tìm kiếm không phân biệt chữ HOA và thường hoặc

dùng ký tự thay thế thì dùng SEARCH và SEARCHB

Trang 5

448

449

450

451

452

453

454

455

456

457

588

589

590

591

592

593

594

595

596

597

601

602

603

604

605

606

607

608

609

610

611

612

613

614

615

Nếu decimals là số âm, number sẽ được làm tròn về bên trái của dấu phân cách thập phân

Nếu không khai báo decimals, Excel xem như là số 2

Nếu no_commas là FALSE hoặc không khai báo thì hàm trả về chuỗi có dấu phẩy

Ví dụ

Dữ liệu Hàm

1234.5671,234.6 E453=FIXED(D453, 1) Vì decimals = 1 là số dương, vậy làm tròn đến 1 con số sau dấu thập phân

-1235.5671,230 E454=FIXED(D453, -1) Vì decimals = -1 là số âm, vậy làm tròn 1 số trước dấu thập phân

44.332 -1240 E455=FIXED(D454, -1, TRUE) Làm tròn trước dấu thập phân 1 con số và không dùng dấu phẩy phân cách trong kết quả

44.33 E456=FIXED(D455) Làm tròn đến 2 con số sau dấu thập phân

JIS

Chuyển các ký tự 1-byte trong chuỗi văn bản sang các ký tự 2-byte

Tên hàm và các ký tự mà hàm chuyển đổi phụ thuộc vào thiết lập trong Control Panel, Regional and Language Options

Đối với tiếng Nhật, hàm này sẽ chuyển ký tự 1-byte (katakana) trong chuỗi văn bản sang các ký tự 2-bytes

Cú pháp

JIS(text)

Text là chuỗi hoặc tham chiếu đến ô chứa chuỗi cần chuyển đổi Nếu chuỗi không chứa ký 1-byte nào thì hàm trả về chính chuỗi đó

Ví dụ

Xem ví dụ trong Help

LEFT, LEFTB

Trả về các ký tự bên trái xác định từ một chuỗi văn bản LEFTB trả về các ký tự bên trái chuỗi văn bản dựa trên số byte xác định

LEFT dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), LEFTB dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS)

LEFT luôn đếm mỗi ký tự 1-byte hoặc 2-byte là 1, không kể đến ngôn ngữ mặc định của Office (Office, Excel Options,Popular, Language setting…)

LEFTB đếm mỗi ký tự 2-byte là 2 khi thiết lập ngôn ngữ hỗ trợ DBCS và thiết lập ngôn ngữ mặc định Ngược lại, FINDB đếm mỗi ký tự là 1

Các ngôn ngữ hỗ trợ mã DBCS: Japanese, Chinese (Simplified), Chinese (Traditional), và Korean

Cú pháp

LEFT(text,num_chars)

LEFTB(text,num_bytes)

Text là chuỗi văn bản cần trích

Num_chars xác định số ký tự cần trích

Num_bytes xác định số ký tự cần trích dựa trên bytes

Ghi chú

Num_chars phải lớn hơn hoặc bằng 0

Nếu num_chars lớn hơn chiều dài chuỗi hàm trả về cả chuỗi

Điểm khác biệt chính giữa định dạng ô chứa số và dùng hàm FIXED là hàm chuyển kết quả của nó sang chuỗi Con số định dạng bằng công cụ định

dạng vẫn là một con số

Trang 6

617

618

619

620

621

622

623

624

625

626

627

628

629

630

631

632

633

634

635

636

637

638

639

640

641

642

643

644

645

646

647

648

649

650

651

652

Nếu num_chars không khai báo thì Excel xem như 1

Ví dụ 1

Ví dụ 2 Tách họ, chữ lót và tên từ chuỗi đầy đủ họ và tên Phương án thay thế nếu không có Excel 2007

F624=IFERROR(LEFT(D624,FIND(" ",D624)-1)," ")

G624=IF(LEN(F624&H624)+2>=LEN(D624),"",MID(D624,LEN(F624)+2,LEN(D624)-LEN(F624&H624)-2))

H624=IFERROR(RIGHT(D624,LEN(D624)-FIND("*",SUBSTITUTE(D624," ","*",LEN(D624)-LEN(SUBSTITUTE(D624," ",""))))),D624)

LEN, LENB

LEN Trả về chiều dài của chuỗi Hàm này đếm khoảng trắng cũng như ký tự LENB trả về số byte của chuỗi

LEN dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), LENB dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS)

LEN luôn đếm mỗi ký tự 1-byte hoặc 2-byte là 1, không kể đến ngôn ngữ mặc định của Office (Office, Excel Options,Popular, Language setting…)

LENB đếm mỗi ký tự 2-byte là 2 khi thiết lập ngôn ngữ hỗ trợ DBCS và thiết lập ngôn ngữ mặc định Ngược lại, FINDB đếm mỗi ký tự là 1

Các ngôn ngữ hỗ trợ mã DBCS: Japanese, Chinese (Simplified), Chinese (Traditional), và Korean

Cú pháp

LEN(text)

LENB(text)

Text là một chuỗi văn bản mà ta cần xác định chiều dài, khoảng trắng đếm như ký tự

Ví dụ 1 LEN

Xem thêm ví dụ nâng cao tại hàm LEFT (ví dụ 2)

Ví dụ 2 Loại bỏ danh xưng trong tên

Mrs James Jones James Jones F651=IF(OR(LEFT(D651,2)={"Mr","Dr","Ms"}),RIGHT(D651,LEN(D651)-(FIND(".",D651)+1)),D651)

J624=IF(ISERR(FIND(" ",D624))," ", LEFT(D624,FIND(" ",D624)-1)) K624=IF(ISERR(FIND(" ",D624)),D624, RIGHT(D624, LEN(D624)-FIND("*", SUBSTITUTE(D624,"

","*",LEN(D624)-LEN(SUBSTITUTE(D624," ",""))))))

Trang 7

654

655

656

657

658

659

660

661

670

671

672

673

674

675

676

677

678

685

686

687

688

689

690

691

692

693

694

695

696

697

698

699

700

701

702

Ví dụ 3 Đếm số từ trong chuỗi

how many words? 3F657=IF(LEN(D657)=0,0,LEN(TRIM(D657))-LEN(SUBSTITUTE(TRIM(D657)," ",""))+1)

LOWER

Đổi một chuỗi văn bản ra chữ thường

Cú pháp

LOWER(text)

Text là chuỗi văn bản cần chuyển đổi, hàm không thay đổi các ký tự trong chuỗi không là ký tự

Ví dụ

Chuỗi Hàm

XIN CHÀO xin chào E677=LOWER(D677) Đổi chữ HOA sang chữ thường

MID, MIDB

MID trích một số ký tự trong chuỗi văn bản với vị trí bắt đầu xác định và số ký tự cần trích xác định

MIDB trích một số ký tự trong chuỗi văn bản với vị trí bắt đầu xác định và số byte cần trích xác định

MID dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), MIDB dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS)

MID luôn đếm mỗi ký tự 1-byte hoặc 2-byte là 1, không kể đến ngôn ngữ mặc định của Office (Office, Excel Options,Popular, Language setting…)

MIDB đếm mỗi ký tự 2-byte là 2 khi thiết lập ngôn ngữ hỗ trợ DBCS và thiết lập ngôn ngữ mặc định Ngược lại, FINDB đếm mỗi ký tự là 1

Các ngôn ngữ hỗ trợ mã DBCS: Japanese, Chinese (Simplified), Chinese (Traditional), và Korean

Cú pháp

MID(text,start_num,num_chars)

MIDB(text,start_num,num_bytes)

Text là chuỗi văn bản chứa các ký tự cần trích ra

Start_num là vị trí của ký tự đầu tiên cần trích ra trong chuỗi văn bản

Num_chars là số ký tự cần trích ra

Num_bytes là số byte cần trích ra

Ghi chú

Nếu start_num lớn hơn chiều dài chuỗi văn bản hàm MID trả về "" (chuỗi rỗng)

Nếu start_num nhỏ hơn 1 hàm MID trả về lỗi #VALUE!

Nếu start_num ít hơn chiều dài của chuỗi văn bản, nhưng start_num + num_chars vượt quá chiều dài chuỗi thì hàm MID trả về các ký tự từ vị trí bắt

đầu đến hết chuỗi

Trang 8

704

705

706

707

708

709

710

711

712

713

714

715

778

779

780

781

782

783

784

785

786

787

788

799

800

801

802

803

804

805

806

807

808

809

820

Nếu num_chars là số âm hàm MID trả về lỗi #VALUE!

Nếu num_bytes là số âm hàm MIDB trả về lỗi #VALUE!

Ví dụ 1

Nguyễn Hoàng Long Hoàng F708=MID(D708,8,5) Trích chữ "Hoàng" ra khỏi chuỗi

Xem thêm ví dụ nâng cao tại hàm LEFT (ví dụ 2)

Ví dụ 2: Trích tên tập tin

Hàm

c:\windows\text.txt text.txt F714=MID(D714,FIND("*",SUBSTITUTE(D714,"\","*",LEN(D714)-LEN(SUBSTITUTE(D714,"\",""))))+1,LEN(D714))

PHONETIC

Trích các ký tự ngữ âm (furigana) từ chuỗi văn bản

Cú pháp

PHONETIC(reference)

Reference là chuỗi văn bản, địa chỉ ô tham chiếu hoặc vùng địa chỉ chứa các ký tự furigana

Ghi chú

Nếu reference là vùng địa chỉ thì các ký tự furigana nằm trong ô địa chỉ ở góc trên bên trái vùng sẽ được trích

Nếu reference là vùng địa chỉ các ô không liền nhau hàm trả về lỗi #N/A

Ví dụ

Xem ví dụ trong Help

PROPER

Đổi sang chữ HOA các ký tự đầu trong một chữ, các chữ còn lại là chữ thường

Cú pháp

PROPER(text)

Text là chuỗi văn bản cần chuyển đổi

Ví dụ

nGUyễn hoÀng lOng Nguyễn Hoàng Long

REPLACE, REPLACEB

Trang 9

822

823

824

825

826

827

828

829

830

831

832

833

834

835

836

837

838

839

840

841

842

843

844

845

846

847

848

849

850

851

852

853

854

855

856

857

858

Replace thay thế một phần của chuỗi văn bản bắt đầu tại vị trí và số ký tự cho trước bằng một chuỗi văn bản khác

Replaceb thay thế một phần chuỗi bắt đầu tại vị trí và số byte cho trước bằng một chuỗi khác

REPLACE dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), REPLACEB dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS)

REPLACE luôn đếm mỗi ký tự 1-byte hoặc 2-byte là 1, không kể đến ngôn ngữ mặc định của Office (Office, Excel Options,Popular, Language setting…)

REPLACEB đếm mỗi ký tự 2-byte là 2 khi thiết lập ngôn ngữ hỗ trợ DBCS và thiết lập ngôn ngữ mặc định Ngược lại, FINDB đếm mỗi ký tự là 1

Các ngôn ngữ hỗ trợ mã DBCS: Japanese, Chinese (Simplified), Chinese (Traditional), và Korean

Cú pháp

REPLACE(old_text,start_num,num_chars,new_text)

REPLACEB(old_text,start_num,num_bytes,new_text)

Old_text là chuỗi văn bản muốn thay một số ký tự

Start_num là vị trí ký tự trong old_text mà ta muốn thay bằng new_text

Num_chars là số ký tự trong old_text mà ta muốn hàm REPLACE thay bằng new_text

Num_bytes là số bytes trong old_text mà ta muốn hàm REPLACEB thay bằng new_text

New_text là chuỗi mà ta muốn thay cho các ký tự trong old_text

Ví dụ 1 REPLACE

Data Formula

abcdefghijk abcde*k E837=REPLACE(D837,6,5,"*") Thay 5 ký tự, bắt đầu từ vị trí ký tự thứ 6 bằng dấu *

2009 2010 E838=REPLACE(D838,3,2,"10") Thay 2 ký tự cuối của 2009 bằng 10

123456 @456 E839=REPLACE(D839,1,3,"@") Thay 3 ký tự đầu bằng @

Ví dụ 2 REPLACEB

Xem ví dụ trong Help

REPT

Lặp lại một chuỗi văn bản một số lần cho trước

Cú pháp

REPT(text,number_times)

Text là chuỗi văn bản bạn muốn lặp lại

Number_times là số lần lặp, là số nguyên dương

Ghi chú

Nếu number_times là 0 (zero), hàm trả về "" (chuỗi rỗng)

Nếu number_times không là số nguyên thì hàm bỏ phần số thập phân

Kết quả của hàm không thể dài hơn 32,767 ký tự, nếu không hàm báo lỗi #VALUE!

Ví dụ 1

Hàm

*-*-*- D856=REPT("*-", 3) Lặp lại chuỗi *- ba lần

- D857=REPT("-",10) Lặp lại chuỗi - mười lần

Trang 10

860

861

862

863

864

865

866

867

868

869

870

871

872

873

874

875

876

877

878

879

880

881

882

883

884

885

886

887

888

889

890

891

892

893

894

895

Ví dụ 2

Tháng SL bán

Ví dụ 3

Tháng Dự toán Thực tế Sai lệch

I882=IF(G882<0,REPT("n",-ROUND(G882*100,0)),"")

RIGHT, RIGHTB

RIGHT lấy một số các ký tự từ bên phải của một chuỗi văn bản dựa trên số ký tự ta xác định

RIGHTB lấy một số các ký tự từ bên phải của một chuỗi văn bản dựa trên số byte ta xác định

RIGHT dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), RIGHTB dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS)

RIGHT luôn đếm mỗi ký tự 1-byte hoặc 2-byte là 1, không kể đến ngôn ngữ mặc định của Office (Office, Excel Options,Popular, Language setting…)

Đồ thị

========

===========

============

==========

=========

===============

================

=====================

===============

==============

=============

================

n

nnnn

nnnnnnnnnnnnnnnn

nnnnnnnnn nnnnn nnnnn nnn

nn nnnnnnnnnnnnnnn nnnnnnnnnnnnnnnnn

nnnn

Ngày đăng: 02/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w