1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Động từ đặt biệt ppt

13 211 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 148,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động từ đặt biệt 1.To have/to get sth done = Đưa cái gì đi làm - Theo khuynh hướng này động từ to want và would like cũng có thể dùng với mẫu câu như vậy: To want/ would like Sth done..

Trang 1

Động từ đặt biệt

1.To have/to get sth done = Đưa cái gì đi làm

- Theo khuynh hướng này động từ to want và would like cũng

có thể dùng với mẫu câu như vậy: To want/ would like Sth

done

- Câu hỏi dùng cho loại mẫu câu này là: What do you want done

to Sth?

Trang 2

Ex:What do you want done to your car ?

I want/ would like it washed

2 To make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai

phải làm gì

- Đằng sau tân ngữ của make còn có thể dùng 1 tính từ: To make

sb/sth + adj

Ex: Wearing flowers made her more beautiful

Ex:Chemical treatment will make this wood more durable

3.To make sb + P2 = làm cho ai bị làm sao

Trang 3

Ex:Working all night on Friday made me tired on Saturday

4.To cause sth + P2 = làm cho cái gì bị làm sao

Ex: The big thunder storm caused many waterfront houses

damaged

- Nếu tân ngữ của make là một động từ nguyên thể thì phải đặt it

giữa make và tính từ, đặt động từ ra phía đằng sau: make it + adj

+ V as object

Ex:The wire service made it possible to collect and distribute

Trang 4

news faster and cheaper

- Tuy nhiên nếu tân ngữ của make là 1 danh từ hay 1 ngữ danh

từ thì không được đặt it giữa make và tính từ: Make + adj +

noun/ noun phrase

Ex:The wire service made possible much speedier collection and

distribution of news

5 To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để ai, cho

phép ai làm gì

Trang 5

Ex: “If I let you go” – Westlife

At first, she don’t allow me to kis her

6.To help sb to do sth/do sth = Giúp ai làm gi

- Nếu tân ngữ của help là một đại từ vô nhân xưng mang nghĩa

người ta thì không cần phải nhắc đến tân ngữ đó và bỏ luôn cả to

của động từ đằng sau

Ex:This wonder drug will help (people to) recover more quickly

- Nếu tân ngữ của help và tân ngữ của động từ sau nó trùng hợp

Trang 6

với nhau, người ta sẽ bỏ tân ngữ sau help và bỏ luôn cả to của

động từ đằng sau

Ex:The body fat of the bear will help (him to) keep him alive

during hibernation

7.3 động từ đặc biệt

- Đó là những động từ mà ngữ nghĩa của chúng sẽ thay đổi đôi

chút khi động từ sau tân ngữ của chúng ở các dạng khác nhau

- To see/to watch/ to hear sb/sth do sth (hành động chứng

Trang 7

kiến từ đầu đến cuối)

Ex:I hear the telephone ring

Cách dùng "get" trong trường hợp đặc biệt:

1 To get + P2

- Get washed/ dressed/ prepared/ lost/ drowned/ engaged/

married/ divorced

(Diễn tả chủ ngữ tự làm lấy một việc gì hoặc tình huống mà chủ

ngữ đang gặp phải.)

Trang 8

Ex: You will have 5 minutes to get dressed.(Em có 5 phút để mặc

quần áo)

- He got lost in old Market Street yesterday (tình huống bị lạc

đường)

(Tuyệt nhiên không được lẫn trường hợp này với dạng bị động.)

2 Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì

Ex:We'd better get moving, it's late

3 Get sb/sth +V-ing: Làm cho ai/ cái gì bắt đầu

Trang 9

Ex: Please get him talking about the main task (Làm ơn bảo anh

ta hãy bắt đầu đi vào vấn đề chính)

- When we get the heater running, the whole car will start to warm

up (Khi chúng ta cho máy sưởi bắt đầu chạy )

4 Get + to + verb:

- Tìm được cách

Ex: We could get to enter the stadium without tickets.(Chúng tôi

đã tìm được cách lọt vào )

- Có cơ may

Ex: When do I get to have a promotion? (Khi nào tôi có cơ may

Trang 10

được tăng lương đây?)

- Được phép

Ex: At last we got to meet the general director (Cuối cùng thì rồi

chúng tôi cũng được phép gặp tổng đạo diễn)

5 Get + to + Verb (về hành động) = Come + to + Verb (về

nhận thức) = Gradually = dần dần

Ex: We will get to speak English more easily as time goes by

TO MAKE

Trang 11

1 to make a cake : làm 1 cái bánh

2 to make a bed : đóng 1 cái giường

3 to make a table : đóng 1 cái bàn

4 to make one's bed : dọn giường

5 to make a mistake/to make an error : gây ra 1 lỗi lầm/làm sai

6 to make a decision/ to make up one's mind : ra 1 quyết định

7 to make a mess : làm hỏng việc, làm rối tung

8 to make tea/make coffee : pha trà/pha cà phê

9 to make music : soạn nhạc

10 to make war : gây chiến

11 to make peace : làm hoà

12 to make trouble : gây rối

Trang 12

13 to make breakfast/lunch/dinner : dọn bữa ăn

14 to make a demand/a request : đề xuất yêu cầu/đòi hỏi

16 to make a dress : may 1 chiếc áo đầm

TO DO

1 to do research : làm 1 cuộc nghiên cứu

2 to do business : làm kinh doanh

3 to do a job : làm việc

4 to do an assignment : làm bài tập, làm việc (được) giao

5 to do one's duty : làm bổn phận, trực lớp/cơ quan

6 to do exercises : tập thể dục

Trang 13

7 to do one's best : cố gắng làm hết sức mình

8 to do the washing/the cooking/ the cleaning/the ironing:

giặt đồ/nấu cơm/quét dọn, lau chùi/ là(ủi)đồ

9 to do everything : làm mọi việc

10 to do nothing : không làm gì cả

11 to do any thing : làm bất cứ điều gì

12 to do something : làm bất cứ cái gì

13 to do this : làm điều này

14 to do that : làm điều nọA

Ngày đăng: 02/08/2014, 07:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w