1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Các cụm động từ thường gặp ppt

4 485 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 81,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cụm động từ thường gặp: 1.. apply for: nộp đơn xin việc 2.. carry on: tiếp tục, tiến hành 6.. dress up: ăn mặc sang trọng 29... To be amazed ngạc nhiªn amused + at vui mừng delighted

Trang 1

Các cụm động từ thường gặp:

1 accuse of: tố c¸o 21 apply for: nộp đơn xin việc

2 belong to: thuộc về` 22 blow up; phá hủy

3 blame for: quy tr¸ch nhiÖm 23 break out: bïng nổ

4 break down: hư, hỏng 24 bring in: đa ra, giới thiệu

5 bring up; nu«i dưỡng 25 carry on: tiếp tục, tiến hành

6 catch up with; theo kịp 26 check in : đăng kÝ

7 cheer up: làm ai đã vui 27 come across: t×nh cờ gặp

8 come over: ghÐ thăm 28 come up with: nghĩ ra, đề nghị

9 dress up: ăn mặc sang trọng 29 drop in: ghÐ thăm

10 get off: xuống ( xe) 30 get on: lªn ( xe)

Trang 2

11 get over : vượt qua 31 get up: thức dậy

12 go on: tiếp tục 32 live on: sống dựa vào

13 look after: chăm sãc 33 go off: reo, nổ

14 look for: t×m kiếm 34 look up: tra ( từđiển)

15 object to: phản đối 35 pick up: đãn

16 run out of: c¹n, hết 36 stand for: thay thế cho

17 turn into: trở thành 37 turn on / off: mở / tắt

18 turn up: đến 38 take care of: chăm sãc

19 take after:giống 39 put on: mặc, đội >< take off

20 fill in; điền ( thông tin) 40 try out: thử, kiểm tra

* Một số cụm từ cần nhớ:

Trang 3

1 To be amazed ngạc nhiªn

amused + at vui mừng

delighted 2 to be good / bad + at : giỏi/ dốt, kÐm về…

1 to be excited about: hào hứng với

2 to be interested in: thÝch, quan t©m

3 to be fond of : thÝch…

4 to be weak in :yếu về…

5 to be in danger of: gặp nguy hiểm

6 to spend time/ money ( on ) doing st: dành thời gian/ tiền vào

việc g×

7 to be responsible for = to take the responsibility for :chịu tr¸ch

nhiệm về…

Trang 4

8 to be willing to do sth = be ready to do sth: sẵn sµng làm gì

9 to be supportive of sb:ủng hộ, hỗ trợ

10 to be different from: kh¸c với

11 to be compulsory for sb / in + place : bắt buộc víi ai/ ởđ©u

12 to be divided into : được chia thành

13 to concentrate on sth/ doing sth: tập trung vào…

Ngày đăng: 12/07/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w