1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tên các loài hoa pptx

4 432 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên các loài hoa Hoa bướm : Pansy Hoa bất tử : Immortetle Hoa cẩm chướng : Carnation Hoa cúc : Chrysanthemum Hoa dâm bụt : Hibiscus Hoa sứ : Fragipane Hoa đào : each blossom Hoa đ

Trang 1

Tên các loài hoa

Hoa bướm : Pansy

Hoa bất tử : Immortetle

Hoa cẩm chướng : Carnation

Hoa cúc : Chrysanthemum

Hoa dâm bụt : Hibiscus

Hoa sứ : Fragipane

Hoa đào : each blossom

Hoa đồng tiền : Gerbera

Trang 2

Hoa giấy : Bougainvillia

Hoa huệ (ta) : Tuberose

Hoa hải đường : Thea amplexicaulis

Hoa hướng dương :Helianthus

Hoa hòe : Sophora japonica

Hoa hồng : Rose

Hoa thiên lý : Pergularia minor Andr

Hoa phong lan : Orchid

Hoa lay-ơn : Gladiolus

Hoa loa kèn : Lily

Hoa mai : Apricot blossom

Trang 3

Hoa mào gà : Celosia cristata Lin

Hoa mẫu đơn : Peony

Hoa mõm chó : snapdragon

Hoa nhài : Jasmine

Hoa phượng : Flame flower

Hoa mía (sim) : Myrtly

Hoa mua : Melastoma

Hoa quỳnh : Phyllo cactus grandis

Hoa sen : Lotus

Hoa súng : Nenuphar

Hoa tầm xuân: Eglantine

Trang 4

Hoa thủy tiên : Narcissus

Hoa thược dược: Dahlia

Hoa tím : Violet

Hoa vạn thọ : Tagetes paluta L

Ngày đăng: 02/08/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w