1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tên các loại bảo bối doremon bằng tiếng nhật

1 717 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 18,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên các loại bảo bối Doremon bằng tiếng NhậtChú mèo Đôrêmon sở hữu hàng ngàn loại bảo bối 道具 – dōgu: đạo cụ và cất giữ trong chiếc túi không đáy.. Một số trong những bảo bối này được miê

Trang 1

Tên các loại bảo bối Doremon bằng tiếng Nhật

Chú mèo Đôrêmon sở hữu hàng ngàn loại bảo bối (道具 – dōgu: đạo cụ) và cất giữ trong chiếc túi không đáy Một số trong những bảo bối này được miêu tả dựa trên những vật dụng có thật trong các gia đình Nhật Bản nhưng đã được

ly kỳ hóa thêm, nhưng hầu hết được sáng tác hoàn toàn khoa học viễn tưởng

1 アンキパン (Anki pan) : Bánh mì giúp trí nhớ

2 ほんやくコンニャク (hon'yaku-konnyaku) : Bánh mì chuyển ngữ

3 タイムふろしき (taimu-furosiki) : Khăn trùm thời gian

4 テレビ時間 (Terebi jikan) : Tivi thời gian

5 タイムマシン (taimumashin) : Cỗ máy thời gian

6 変身ビスケット (Henshin Bisuketto) : Bánh quy biến hình

7 ウマタケ (Umatake) : Ngựa tre cà kheo

8 ココロチョコ (Kokorotyoko) : Sô cô la Trái tim

9 空気クレヨン (Kuuki Kureyon) : Bút chì không khí

10 人間リモコン (Ningen rimocon) : Bộ điều khiển người từ xa

11 テキオー灯 (Tekiō Tou) : Đèn pin điều chỉnh môi trường

12 タケコプター (takekobutā) : Chong chóng tre

13 どこでもドア (dokodemo-doa) : Cánh cửa thần kỳ(cánh cửa tới bất kỳ đâu)

14 もしもボックス (Moshimo-bokkusu) : Tủ điện thoại yêu cầu (hộp moshimo)

13 四次元ポケット (shijiganboketto) : Túi không đáy (túi bốn chiều)

14 ディスコの照明 (Disuko no shōmei) : Đèn disco

15 感覚発電機ハウジングスペース (Kankaku hatsuden-ki haujingusupēsu) : Máy tạo cảm giác không gian nhà ở

16 空気砲 (Kūkihō) : Đại bác bé bự) :Đại bác không khí

17 モーションバッファ (Mōshonbaffa) : Đệm chuyển động

18 着せ替えカメラ (Kisekae kamera) : Máy ảnh tạo mốt

19 高圧水銃- (Kōatsu-sui jū) : Súng nước tạo áp lực

20 天気ジェネレータ- (Tenki jenerēta) : Máy tạo thời tiết

21 通り抜けフープ (Tōrinuke Fūpu) : Vòng xuyên thấu

22 マンホールブロック時間- (Manhōruburokku jikan) : Cửa cống chặn thời gian

23 誇張されたフック- (Kochō sa reta fukku) : Lưỡi câu phóng đại

24 高速印刷用紙- (Kōsoku insatsu yōshi) : Giấy in cấp tốc

25 ゴースト- (Gōsuto) : Con ma giúp việc

26 ステルス塗料- (Suterusu toryō) : Sơn tàng hình

27 薬は、ゲストを招待 (Kusuri wa, gesuto o shōtai) : Thuốc mời khách

28 薪水- (Shinsui) : Củi cháy dưới nước

29 自動的に階段再生 (Jidōteki ni kaidan saisei) : Cầu thang phát nhạc tự động

30 オールマイティパス (Ōrumaiti Pasu) : Tấm vé quyền lực

31 スモールライト : Đèn pin thu nhỏ

32 レコーダーゲーム。 (Rekōdāgēmu.) : Máy ghi âm trò chơi

33 ヤドリギのブランチ。 (Yadorigi no buranchi.) : Nhánh cây tầm gửi

34 アルバムレコーディング (Arubamurekōdingu) : Album ghi hình

Ngày đăng: 21/09/2016, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w