1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

VĂN PHẠM - LỚP 11 - UNIT 15 (2) ppsx

9 266 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 136,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn có nói được ngoại ngữ nào không?- I’m afraid I can’t come to your party next Friday.. Tôi e rằng tôi không thể tới dự bữa tiệc của anh vào thứ sáu tới.. Be able to có thể được sử dụn

Trang 1

VĂN PHẠM - LỚP 11 - UNIT 15 (2)

can and be able to

1/ Chúng ta sử dụng can (do) để chỉ một việc gì đó là khả dĩ hay một

người nào đó có khả năng làm một việc gì đó Thể phủ định là can’t

(can not)

- You can see the sea from our bedroom window

từ cửa sổ phòng ngủ của chúng ta em có thể nhìn thấy biển

- Can you speak any foreign language?

Trang 2

Bạn có nói được ngoại ngữ nào không?

- I’m afraid I can’t come to your party next Friday

Tôi e rằng tôi không thể tới dự bữa tiệc của anh vào thứ sáu tới

Be able to có thể được sử dụng thay thế cho can, nhưng can thì

thường gặp hơn

- Are you able to speak any foreign languages?

Anh nói được ngoại ngữ nào không?

Nhưng can chỉ có hai thể: can (hiện tại) và could (quá khứ)

Vì vậy đôi khi bạn phải sử dụng be able to:

- I haven’t been able to sleep recently

Trang 3

gần đây tôi bị mất ngủ (Can không có thì hiện tại hoàn thành)

- Tom might not be able to come tomorrow

Ngày mai có thể Tom không đến được (can không có thể nguyên mẫu)

2/ Could và was able to

Could là quá khứ của can Chúng ta sử dụng could đặc biệt với

nhứng động từ sau: See, hear, smell, taste, feel,

remember,understand

- When we went into the house, we could smell burning

Khi chúng tôi bước vào nhà, chúng tôi có thể ngửi thấy mùi cháy khét

Trang 4

- She spoke in a low voice but I could understand what she was saying

Cô ta nói giọng nhỏ nhưng tôi có thể hiểu được cô ây đang nói cái gì

Chúng ta cũng dùng could để chỉ người nào có khả năng làm việc gì

đó:

- My grandfather could speak five languages

Ông của tổi có thể 2 ngôn ngữ

- When Tom was 16, he could run 100 meters in 11 seconds

Khi Tom được 16 tuổi, anh ta có thể chạy 100m trong vòng 11 giây

Nhưng nếu bạn muốn nói rằng người ta đang tìm cách xoay sở làm

một việc gì đó trong một hoàn cảnh đặc thù và việc đó có khả năng

Trang 5

xảy ra thì bạn phải sử dụng was / were able to (không phải could)

- The fire spread through the building very quickly everyone was able to

escape

Ngọn lửa lan khắp toà nhà rất nhanh nhưng mọi người đều tìm cách thoát

thân được (không nói “could escape&rdquo

- They didn’t want to come with us at first but in the end we were able to

persuade them

Thoạt đầu họ không muốn đến với chúng tôi nhưng cuối cùng chúng tôi đã

tìm cách thuyết phục được họ ( không dùng “could persuade&rdquo

Hãy so sánh could và was able to trong ví dụ sau:

Trang 6

- Jack was an excellent tennis player He could beat anybody

(= he had the ability to beat anybody)

Jack là một đấu thủ quần vợt tuyệt vời Anh ta có thể thắng bất cứ ai

- But once be had a difficult game against Alf Alf played very well but in the

end Jack was able to beat him (= he managed to beat him in this particular

game)

Nhưng có một lần anh ta có cuộc đấu rất căng thẳng với Alf Alf chơi rất

hay nhưng cuối cùng Jack đã có thể đánh bại được anh ta

(= Anh ta đã tìm cách đánh bại được Alf trong cuộc thi đấu đặc biệt)

Ta có thể sử dụng thể phủ định couldn’t trong mọi trường hợp:

Trang 7

- My grandfather couldn’t swim

Ông của tôi không biết bơi

- We tried hard but we couldn’t persuade them to come with us

Chúng tôi đã cố gắng hết sức nhưng chúng tôi không tài nào thuyết phục

được họ đến với chúng tôi

BÀI TẬP : Can / could/ was/ be able to

1 Ask him, he should help you

2 I hardly believe it

3 I'm sorry I won't come

4 She has everything money buy

5 I've not sleep very well recently

6 Don't shout, I hear you very well

Trang 8

7 How you possibly imagine that?

8 Will he continue his journey?

9 I'm locked in! I get out!

10 Once I've passed my test I'll hire a car

11 (Attention utiliser could ou was/ were able to!!) My

mother play the piano very well

12 Fortunately, he open the door before the car fell into the

sea

13 She was an excellent player She beat anybody

14 They had a spare key so they start the car

15 At five she read very well

16 I was near the stage I see and hear very well

17 I had forgotten my keys, fortunately my son was awake so I

get

Trang 9

18 The police were very suspicious but he convince

them that he was not guilty

Ngày đăng: 02/08/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN