1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khám lâm sàng bệnh thận

35 395 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khám lâm sàng bệnh thận
Tác giả ThS BS Nguyễn Thị Anh
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Y học
Thể loại Sổ tay y học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 293 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SƠ LƯỢC VỀ SINH LÝ SỰ KIỂM SOÁT THĂNG BẰNG NƯỚC VÀ NATRI • Độ lọc cầu thận... SỰ ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT NATRI CỦA THẬN • SỰ CÂN BẰNG GIỮA CẦU THẬN – ỐNG THẬN • Khi cầu thận tăng lọc - ống t

Trang 1

TIEÅU NHIEÀU - TIEÅU ÍT - VOÂ NIEÄU

ThS BS NGUYEÃN THY ANH

Trang 2

SƠ LƯỢC VỀ SINH LÝ SỰ KIỂM SOÁT

THĂNG BẰNG NƯỚC VÀ NATRI

Độ lọc cầu thận

Trang 3

SỰ ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT NATRI CỦA

THẬN

SỰ CÂN BẰNG GIỮA CẦU THẬN – ỐNG THẬN

Khi cầu thận tăng lọc - ống thận sẽ tăng tái hấp thu và ngược lại

SỰ KIỂM SOÁT NGƯỢC ỐNG THẬN – CẦU THẬN

MACULA DENSA/ ốngthận xa hệ thống renine angiotensine  angiotensine II

co tiểu động mạch đi cuả cầu thận  thay đổi độ lọc cầu thận của cùng

Nephron.

HỆ THỐNG RENINE-ANGIOTENSINE – ALDOSTERONE (RAA)

HỆ RAA bị kích hoạt khi thiếu Natri và bị ức chế khi thừa Natri  Angiotensine làm tái hấp thu Natri bằng :

Gây co tiểu động mạch đi của cầu thận  phân xuất lọc của cầu thận  tái hấp thu Natri và H2O của ống thận gần.

  tăng tiết Aldosterone của tuyến thượng thận  tái hấp thu Natri ở ống xa.

CÁC YẾU TỐ LỢI TIỂU NATRI (NATRIURETIC – FACTORS )

Bị kích hoạt bởi tình trạng ứ nước và Na hoặc bởi sự thể tích máu.

Làm lọc cầu thận, ức chế trực tiếp sự tái hấp thu H2O và Na hoặc gián tiếp bằng cách thay đổi huyết động học tại thận.

Trang 4

Tiểu động mạch đến

MACUL DENSA ỐNG THẬN XA

Tế bào hạt bộ maý kề vi cầu thận Angiotensinogen GAN

Huyết áp

HỆ RAA

Trang 5

SỰ ĐIỀU HOÀ BÀI TIẾT H2O CỦA THẬN

• ỐNG THẬN GẦN:

• tái hấp thu H2O liên hệ mật thiết với Natri

• HỆ RAA & NATRIURETIC FACTOR

• ỐNG XA VÀ ỐNG GÓP:

• Natri ở ống xa do ALDOSTERONE và tùy

vào lượng Natri ( HỆ RAA )

• Sự tái hấp thu H2O ở ống góp do ADH

(AntiDiuretic Hormon)và tùy vào áp lựcä

thẩm thấu của dịch ngoại bào + huyết áp

Trang 6

KHẢ NĂNG CÔ ĐẶC VÀ PHA LÕANG

NƯỚC TIỂU CỦA THẬN

• Ở NGƯỜI BÌNH THƯỜNG,

• bài tiết qua thận # 600 mosm/24G

• Để nước tiểu có ĐTT bằng huyết tương (#300 mosm/kg H2O)

  thể tích nước tiểu/24 giờ :

• KHI ĐƯỢC CUNG CẤP NƯỚC NHIỀU :

• thận cần thải nước tự do dư vào nước tiểupha loãng nước tiểu ĐTT nước tiểu còn 50 mosm/ kg H2O, thể tích/ 24giờ:

• KHI BỊ THIẾU NƯỚC :

• thận cần giữ nước lại cho cơ thể cô đặc nước tiểu

• ĐTT nước tiểu 1200 mosm/ kg H2O,

 thể tích nước tiểu 24giờ.

Trang 7

ỨC CHẾ ATTQ CỦA HYPOTHALAMUS

ỨC CHẾ ATTQ CỦA HYPOTHALAMUS

↑ TÁI HẤP THU H2 O TỰ

DO/ ỐNG THẬN

TÁI HẤP THU H 2 O TỰ

DO/ ỐNG THẬN

CƠ CHẾ CỦA SỰ PHA LOÃNG VÀ CÔ ĐẶC NƯỚC TIỂU

Trang 8

TIỂU NHIỀU

• Do đáp ứng sinh lý cuả thận

• Quá tải thẩm thấu

• Quá tải muối

• Bệnh cuồng uống

• Do đáp ứng trong bệnh lý

• Đái tháo nhạt do thận

• Đái tháo nhạt trung ương

BÌNH THƯỜNG

V = 700 – 2000ML/ 24G

THỈNH THOẢNG TIỂU ĐÊM 1 LẦN

Trang 9

TIỂU NHIỀU DO ĐÁP ỨNG SINH LÝ

1- QUÁ TẢI CHẤT THẨM THẤU

tăng đường huyết …  ↑ lọc cầu thận  ↑ nồng

độ trong lòng ống thận  ↓ tái hấp thu NaCl tại ống gần và quai Henlé lợi tiểu thẩm thấu

Bệnh đái tháo đường.

Truyền dịch Mamitol, urê.

Nuôi ăn qua đường tĩnh mạch ( acid amin,

glucose)

2- QUÁ TẢI MUỐI

Thừa muối uống nhiều nước tiểu Natri

tiểu nhiều.

Ăn mặn

Tái hấp thu dịch trong PHÙ.

Trang 10

QUÁ TẢI THẨM THẤU

GLUCOSE MANNITOL

A AMIN - UREA

TĂNG ĐTT HUYẾT TƯƠNG

TĂNG TIẾT ADH TĂNG ĐTT

TRONG

LÒNG ỐNG

Trang 11

BILAN H O và NATRI ĐƯỢC CÂN BẰNG

BILAN H 2 O và NATRI ĐƯỢC CÂN BẰNG

ỨC CHẾ ATTQ CỦA HYPOTHALAMUS

ỨC CHẾ ATTQ CỦA HYPOTHALAMUS

↑ TÁI HẤP THU H2 O TỰ

DO/ ỐNG THẬN

TÁI HẤP THU H 2 O TỰ

DO/ ỐNG THẬN

ĂN MẶN ỨC CHẾ RAA

↑BÀI TIẾT Na+

↑ BÀI TIẾT NƯỚC/ỐNG THẬN

BÀI TIẾT Na+

BÀI TIẾT NƯỚC/ỐNG THẬN

Trang 12

3- POTOMANIA:bệnh cuồng uống

uống H2O quá mức  tiểu nhiều +ø Độ thẩm thấu huyết tương giảm

độ thẩm thấu nước tiểu giảm + không đáp ứng với vasopressine

Test nhịn nước + (Nghiệm pháp cô đặc nước tiểu + )

NGHIỆM PHÁP KẾT QUẢ BÌNH

THƯỜNG

TRONG 24GIỜ

(TEST NHỊN NƯỚC)

H2O hấp thu < 500ml Thể tích nước tiểu < 750ml

Chỉ ăn thức ăn khô Tỉ trọng nước tiểu >1,027

TRONG 4GIỜ

(TEST VASOPRESSINE )

Trên TM arginine-vasopressine Lấy nước tiểu mỗi giờ

hoặc xịt mũi MINIRIN Độ thẩm thấu nước

Trang 13

TIỂU NHIỀU DO ĐÁP ỨNG BẤT THƯỜNG TRONG CÁC BỆNH LÝ

1- ĐÁI THÁO NHẠT DO THẬN :

•  tiểu nhiều, vì ống thận tổn thương giảm hoặc không

đáp ứng với ADH.

Bệnh thận : suy thận mãn, suy thận cấp giai đoạn phục hồi, viêm thận kẽ mãn, các bệnh ống thận bẩm sinh (toan máu ống thận)

Tăng Caici máu

Hạ Kali máu

Thuốc : gây mê với METHOXYFLURANE

Lithium carbonateDemeclocycline

CHẨN ĐOÁN : - Nước tiểu loãng, độ thẩm thấu huyết tương bình thường hoặc tăng Đáp ứng kém với test nhịn nước và không đáp ứng với vasopressine.

Trang 14

TIẾT ADH

↑ TIẾT ADH

↑ BÀI TIẾT H2 O / ỐNG THẬN

BÀI TIẾT H 2 O / ỐNG THẬN

KHÁT

ĐÁI THÁO NHẠT DO THẬN TIỂU NHIỀU

ỐNG THẬN KHÔNG ĐÁP ỨNG

UỐNG NHIỀU  H2O NHẬP

Trang 15

BILAN H 2 O KHÔNG ĐƯỢC CÂN BẰNG BILAN H 2 O KHÔNG ĐƯỢC CÂN BẰNG

↑ BÀI TIẾT H2 O / ỐNG THẬN

BÀI TIẾT H 2 O / ỐNG THẬN

TEST NHỊN NƯỚC + TEST VASOPRESSINE KHÔNG ĐÁP ỨNG

Trang 16

2- ĐÁI THÁO NHẠT TRUNG ƯƠNG :

Tuyến yên giảm hoặc ngưng tiết ADH -> thận mất khả năng

cô đặc nước tiểu -> tiểu nhiều.

– Nếu uống đủ nước  không triệu chứng

– 1giờ tiểu 1 lần > 6 – 10 lít/24g

– Rất khát, thèm nước đá

CHẨN ĐOÁN :

– nước tiểu loãng,

– độ thẩm thấu huyết tương tăng nhẹ

– đáp ứng với vasopressine

Trang 17

BILAN H O ĐƯỢC CÂN BẰNG BILAN H 2 O ĐƯỢC CÂN BẰNG

UỐNG NHIỀU  H2O NHẬP

UỐNG NHIỀU  ↑ H2O NHẬP

ĐÁI THÁO NHẠT TRUNG ƯƠNG

TIỂU NHIỀU

Trang 19

BILAN H O ĐƯỢC CÂN BẰNG BILAN H 2 O ĐƯỢC CÂN BẰNG

TEST VASOPRESSINE ĐÁP ỨNG

↓ ĐTT HUYẾT TƯƠNG

ĐTT HUYẾT TƯƠNG

TIỂU ÍT

KHÁT

Trang 20

TIỂU ÍT VÔ NIỆU

@

• TIỂU ÍT < 500ML/24G

• VÔ NIỆU < 100ML/24G

– ≠ BÍ TIỂU

SUY THẬN TRƯỚC THẬN

GIẢM V TUẦN HOÀN TỤT HUYẾT ÁP

NGHẼN TẮC MẠCH MÁU THẬN

TĂNG KHÁNG LỰC MẠCH MÁU

SUY THẬN TẠI THẬN

HOẠI TỬ ỐNG THẬN CẤP VIÊM CẦU THẬN CẤP VIÊM ỐNG THẬN MÔ KẼ CẤP VIÊM MẠCH MÁU-XƠ CỨNG BÌ

ĐA U TỦY

SUY THẬN CẤP ?

Trang 21

TIỂU ĐẠM

TRIỆU CHỨNG QUAN TRỌNG/ BỆNH THẬN

MỨC ĐỘ TIỂU ĐẠM (TĐ) & THÀNH PHẦN ĐẠM NIỆU CHO BIẾT CÁC LOẠI TỔN THƯƠNG THẬN

ĐỊNH NGHĨA

ĐẠM NIỆU / 24G > 150MG

– BÌNH THƯỜNG : ĐN/24G < 150MG ALBUMIN ≤

30MG/24G – ĐẠM CÓ PHÂN TỬ KHỐI < 20 KDa LỌC TỰ DO/

CẦU THẬN & TÁI HẤP THU / ỐNG THẬN

• TAMM-HORSFALL IgA UROKINASE/ ỐNG

THẬN BETA 2 micro G - APOPROTEIN ENZYME - PEPTIDE HORMONE

Trang 22

PHÂN LOẠI TĐ THEO SINH LÝ BỆNH

TIỂU ĐẠM TIỂU ĐẠM

TRƯỚC THẬN TẠI THẬN

CẦU THẬN ỐNG THẬN

CHỌN LỌC KHÔNG CHỌN LỌC

Trang 23

MÀNG LỌC CẦU THẬN

LÒNG MAO MẠCH KHOẢNGNƯỚCTIỂU

Trang 24

TIỂU ĐẠM TRƯỚC THẬN

ĐẠM PTK LỚN >100kDa ĐẠM PTK NHỎ

ĐẠM PTK LỚN >100kDa ĐẠM PTK NHỎ

Trang 25

TIỂU ĐẠM CẦU THẬN

ALBUMIN & GLOBULIN HUYẾT TƯƠNG

Trang 26

TIỂU ĐẠM ỐNG THẬN

• KHÔNG

• TÁI HẤP THU

Trang 27

CÁC PHƯƠNG PHÁP XN

CHẨN ĐOÁN TIỂU ĐẠM

DIPSTICK

MICRAL TEST

KẾT TỦA BẰNG ACID

ĐIỆN DI ĐẠM NIỆU MIỄN DỊCH

ĐỊNH LƯỢNG ĐẠM NIỆU

ĐN 24G

XÉT NGHIỆM TẠI 1 THỜI ĐIỂM : TỶ LỆ ĐẠM/ CREATININ NIỆU

Trang 29

3- (+)giả pH> 7, nhúng quá lâu, nc tiểu

đặc,có máu, iode cản quang, mủ,

penicillin, tolbutamide, sulfonamide

(-)giả nc tiểu lõang,đạm kh phải albumin

4- MICRALTEST rất nhạy để chẩn đóan

tiểu albumin vi lượng

Trang 30

Kết tủa đạm bằng acid

sulfocalicylic20%

• 1- Nhỏ 8giọt/10ml kết tủa đạm đục

• 2- Phát hiện được tất cả các lọai đạm

• 3- +)giả pH> 7, nc tiểu đặc, có máu đại thể,

iode cản quang, penicillin, tolbutamide, sulfonamide

(-)giả nc tiểu qúa lõang

• 4- Định lượng đạm niệu 24g hoặc xét

nghiệm nc tiểu tại 1 thời điểm

Trang 31

Điện di đạm niệu

• Xác định chuyên biệt từng lọai đạm

• Chẩn đóan phân biệt

– Bệnh cầu thận / ống thận

– Bệnh đa u tủy

– Thóai biến dạng bột

– Bệnh waldenstrom

– lymphoma

Trang 32

Dipstick (+)

Có các yếu tố  (+)gia?û

Xn lại sau khi giải

quyết các yếu tố

Làm lại dipstick Tiểu đạm liên tục Tiểu đạm không liên tục Đạm niệu 24g hoặc đạm/creatinin niệu

<3,5g/24g hoặc < 3.5

Tiểu đạm tư the ?

>3,5g/24g hoặc >3.5

Trấn an

Trang 33

TIỂU MÁU

• Định nghĩa > 2 hc/ qt 40

• Đại thể – vi thể

• Xét nghiệm chẩn đoán:

– Dipstick : phản ứng peroxydase/ heme  xanh lá cây

• (+) giả : tiểu myoglobine, chất oxy hoá hypochlorite, povidone, peroxidase vi khuẩn, máu kinh nguyệt

• (-) giả : ascorbic acid, p H nước tiểu < 5.1

– Cặn lắng nước tiểu

• Kiểm tra lại kq (+) của dipstick

• Số lượng?

• Biến dạng hồng cầu?

• Trụ hồng cầu?

Trang 34

Chẩn đoán nguyên nhân

Tiểu máu từ cầu thận hay không từ cầu thận?

• Tiểu máu từ cầu

Trang 35

Chẩn đoán nguyên nhân

Tiểu máu từ cầu thận hay không từ cầu thận?

• Tiểu máu từ cầu thận

– Viêm cầu thận cấo hoặc

x quang, ct scan

Ngày đăng: 01/08/2014, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w