1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập toán cao cấp III

329 3,4K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Toán Cao Cấp III
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán Cao Cấp
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 329
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập toán cao cấp III

Trang 1

B ` AI T ˆ A P

Tˆ a.p 3 Ph´ ep t´ınh t´ıch phˆ an L´ y thuyˆ e´t chuˆ o ˜i.

Phu.o.ng tr`ınh vi phˆ an

NH ` A XU ˆ A ´T BA’N DA.I HO.C QUˆO´C GIA H`A NˆO.I

Trang 2

10 T´ ıch phˆ an bˆ a ´t di.nh 4

10.1 C´ac phu.o.ng ph´ap t´ınh t´ıch phˆan 410.1.1 Nguyˆen h`am v`a t´ıch phˆan bˆa´t di.nh 410.1.2 Phu.o.ng ph´ap dˆo’i biˆe´n 1210.1.3 Phu.o.ng ph´ap t´ıch phˆan t`u.ng phˆ` n a 2110.2 C´ac l´o.p h`am kha’ t´ıch trong l´o.p c´ac h`am so cˆa´p 3010.2.1 T´ıch phˆan c´ac h`am h˜u.u ty’ 3010.2.2 T´ıch phˆan mˆo.t sˆo´ h`am vˆo ty’ do.n gia’n 3710.2.3 T´ıch phˆan c´ac h`am lu.o ng gi´ac 48

11.1 H`am kha’ t´ıch Riemann v`a t´ıch phˆan x´ac d i.nh 5811.1.1 D- i.nh ngh˜ıa 5811.1.2 D- iˆe`u kiˆe.n dˆe’ h`am kha’ t´ıch 5911.1.3 C´ac t´ınh chˆa´t co ba’n cu’a t´ıch phˆan x´ac di.nh 5911.2 Phu.o.ng ph´ap t´ınh t´ıch phˆan x´ac d i.nh 6111.3 Mˆo.t sˆo´ ´u.ng du.ng cu’a t´ıch phˆan x´ac d i.nh 7811.3.1 Diˆe.n t´ıch h`ınh ph˘a’ng v`a thˆe’ t´ıch vˆa.t thˆe’ 7811.3.2 T´ınh dˆo d`ai cung v`a diˆe.n t´ıch m˘a.t tr`on xoay 8911.4 T´ıch phˆan suy rˆo.ng 9811.4.1 T´ıch phˆan suy rˆo.ng cˆa.n vˆo ha.n 9811.4.2 T´ıch phˆan suy rˆo.ng cu’a h`am khˆong bi ch˘a.n 107

Trang 3

12 T´ ıch phˆ an h` am nhiˆ `u biˆ e e´n 117

12.1 T´ıch phˆan 2-l´o.p 118

12.1.1 Tru.`o.ng ho p miˆe`n ch˜u nhˆa.t 118

12.1.2 Tru.`o.ng ho p miˆe`n cong 118

12.1.3 Mˆo.t v`ai ´u.ng du.ng trong h`ınh ho.c 121

12.2 T´ıch phˆan 3-l´o.p 133

12.2.1 Tru.`o.ng ho p miˆe`n h`ınh hˆo.p 133

12.2.2 Tru.`o.ng ho p miˆe`n cong 134

12.2.3 136

12.2.4 Nhˆa.n x´et chung 136

12.3 T´ıch phˆan d u.`o.ng 144

12.3.1 C´ac di.nh ngh˜ıa co ba’n 144

12.3.2 T´ınh t´ıch phˆan du.`o.ng 146

12.4 T´ıch phˆan m˘a.t 158

12.4.1 C´ac di.nh ngh˜ıa co ba’n 158

12.4.2 Phu.o.ng ph´ap t´ınh t´ıch phˆan m˘a.t 160

12.4.3 Cˆong th´u.c Gauss-Ostrogradski 162

12.4.4 Cˆong th´u.c Stokes 162

13 L´ y thuyˆ e´t chuˆ o ˜i 177 13.1 Chuˆo˜i sˆo´ du.o.ng 178

13.1.1 C´ac di.nh ngh˜ıa co ba’n 178

13.1.2 Chuˆo˜i sˆo´ du.o.ng 179

13.2 Chuˆo˜i hˆo.i tu tuyˆe.t dˆo´i v`a hˆo.i tu khˆong tuyˆe.t dˆo´i 191

13.2.1 C´ac di.nh ngh˜ıa co ba’n 191

13.2.2 Chuˆo˜i dan dˆa´u v`a dˆa´u hiˆe.u Leibnitz 192

13.3 Chuˆo˜i l˜uy th`u.a 199

13.3.1 C´ac di.nh ngh˜ıa co ba’n 199

13.3.2 D- iˆe`u kiˆe.n khai triˆe’n v`a phu.o.ng ph´ap khai triˆe’n 201 13.4 Chuˆo˜i Fourier 211

13.4.1 C´ac di.nh ngh˜ıa co ba’n 211

Trang 4

13.4.2 Dˆa´u hiˆe.u du’ vˆe` su hˆo.i tu cu’a chuˆo˜i Fourier 212

14 Phu.o.ng tr` ınh vi phˆ an 224 14.1 Phu.o.ng tr`ınh vi phˆan cˆa´p 1 225

14.1.1 Phu.o.ng tr`ınh t´ach biˆe´n 226

14.1.2 Phu.o.ng tr`ınh d ˘a’ng cˆa´p 231

14.1.3 Phu.o.ng tr`ınh tuyˆe´n t´ınh 237

14.1.4 Phu.o.ng tr`ınh Bernoulli 244

14.1.5 Phu.o.ng tr`ınh vi phˆan to`an phˆ` n 247a 14.1.6 Phu.o.ng tr`ınh Lagrange v`a phu.o.ng tr`ınh Clairaut255 14.2 Phu.o.ng tr`ınh vi phˆan cˆa´p cao 259

14.2.1 C´ac phu.o.ng tr`ınh cho ph´ep ha thˆa´p cˆa´p 260

14.2.2 Phu.o.ng tr`ınh vi phˆan tuyˆe´n t´ınh cˆa´p 2 v´o.i hˆe sˆo´ h˘a`ng 264

14.2.3 Phu.o.ng tr`ınh vi phˆan tuyˆe´n t´ınh thuˆ` n nhˆa´ta cˆa´p n n n (ptvptn cˆ a´p n n n) v´o.i hˆe sˆo´ h˘a`ng 273

14.3 Hˆe phu.o.ng tr`ınh vi phˆan tuyˆe´n t´ınh cˆa´p 1 v´o.i hˆe sˆo´ h˘a`ng290 15 Kh´ ai niˆ e.m vˆe ` phu.o.ng tr`ınh vi phˆ an da.o h` am riˆ eng 304 15.1 Phu.o.ng tr`ınh vi phˆan cˆa´p 1 tuyˆe´n t´ınh dˆo´i v´o.i c´ac da.o h`am riˆeng 306

15.2 Gia’i phu.o.ng tr`ınh d a.o h`am riˆeng cˆa´p 2 d o.n gia’n nhˆa´t 310 15.3 C´ac phu.o.ng tr`ınh vˆa.t l´y to´an co ba’n 313

15.3.1 Phu.o.ng tr`ınh truyˆ`n s´ong 314e 15.3.2 Phu.o.ng tr`ınh truyˆ`n nhiˆe.t 317e 15.3.3 Phu.o.ng tr`ınh Laplace 320

T` ai liˆ e.u tham kha’o 327

Trang 5

T´ıch phˆ an bˆ a ´t di.nh

10.1 C´ ac phu.o.ng ph´ ap t´ ınh t´ ıch phˆ an 4

10.1.1 Nguyˆen h`am v`a t´ıch phˆan bˆa´t di.nh 410.1.2 Phu.o.ng ph´ap dˆo’i biˆe´n 1210.1.3 Phu.o.ng ph´ap t´ıch phˆan t`u.ng phˆ` n 21a

10.2 C´ ac l´ o.p h` am kha ’ t´ıch trong l´ o.p c´ ac h` am

so cˆ a ´p 30

10.2.1 T´ıch phˆan c´ac h`am h˜u.u ty’ 3010.2.2 T´ıch phˆan mˆo.t sˆo´ h`am vˆo ty’ do.n gia’n 3710.2.3 T´ıch phˆan c´ac h`am lu.o ng gi´ac 48

10.1.1 Nguyˆ en h` am v` a t´ıch phˆ an bˆ a ´t di.nh

D- i.nh ngh˜ıa 10.1.1 H`am F (x) du.o c go.i l`a nguyˆen h`am cu’a h`am

f (x) trˆen khoa’ng n`ao d´o nˆe´u F (x) liˆen tu.c trˆen khoa’ng d´o v`a kha’ vi

Trang 6

ta.i mˆo˜i diˆe’m trong cu’a khoa’ng v`a F0(x) = f (x).

D- i.nh l´y 10.1.1 (vˆe` su tˆo`n ta.i nguyˆen h`am) Mo.i h`am liˆen tu.c trˆen

doa n [a, b] dˆ `u c´ e o nguyˆ en h` am trˆ en khoa’ng (a, b).

D- i.nh l´y 10.1.2 C´ac nguyˆen h`am bˆa´t k`y cu’a c`ung mˆo.t h`am l`a chı’

kh´ ac nhau bo ’ i mˆ o t h˘ a `ng sˆ o´ cˆ o ng.

Kh´ac v´o.i da.o h`am, nguyˆen h`am cu’a h`am so cˆa´p khˆong pha’i bao

gi`o c˜ung l`a h`am so cˆa´p Ch˘a’ng ha.n, nguyˆen h`am cu’a c´ac h`am e −x2,

x , l`a nh˜u.ng h`am khˆong so cˆa´p.

D- i.nh ngh˜ıa 10.1.2 Tˆa.p ho p mo.i nguyˆen h`am cu’a h`am f(x) trˆen

khoa’ng (a, b) du.o c go.i l`a t´ıch phˆan bˆa´t di.nh cu’a h`am f(x) trˆen khoa’ng

(a, b) v`a du.o c k´y hiˆe.u l`a

Z

f (x)dx.

e´u F (x) l`a mˆo.t trong c´ac nguyˆen h`am cu’a h`am f(x) trˆen khoa’ng

(a, b) th`ı theo di.nh l´y 10.1.2

Z

f (x)dx = F (x) + C, C ∈ R

trong d´o C l`a h˘a`ng sˆo´ t`uy ´y v`a d˘a’ng th´u.c cˆ` n hiˆe’u l`a d˘a’ng th´a u.c gi˜u.a

hai tˆa.p ho p

C´ac t´ınh chˆa´t co ba’n cu’a t´ıch phˆan bˆa´t di.nh:

T`u di.nh ngh˜ıa t´ıch phˆan bˆa´t di.nh r´ut ra ba’ng c´ac t´ıch phˆan co.

ba’n (thu.`o.ng du.o c go.i l`a t´ıch phˆan ba’ng) sau dˆay:

Trang 7

1 + x 1 − x

+ C, |x| 6= 1.

C´ac quy t˘a´c t´ınh t´ıch phˆan bˆa´t di.nh:

Trang 8

khoa’ng bˆa´t k`y khˆong ch´u.a diˆe’m x = 0 v`a khˆong c´o nguyˆen h`am trˆen

mo.i khoa’ng ch´u.a diˆe’m x = 0.

Gia’i 1) Trˆen khoa’ng bˆa´t k`y khˆong ch´u.a diˆe’m x = 0 h` am y = signx

l`a h˘a`ng sˆo´ Ch˘a’ng ha.n v´o.i mo.i khoa’ng (a, b), 0 < a < b ta c´o signx = 1

v`a do d´o mo.i nguyˆen h`am cu’a n´o trˆen (a, b) c´o da.ng

F (x) = x + C, C ∈ R.

2) Ta x´et khoa’ng (a, b) m` a a < 0 < b Trˆ en khoa’ng (a, 0) mo.i

nguyˆen h`am cu’a signx c´ o da.ng F (x) = −x + C1 c`on trˆen khoa’ng (0, b)

nguyˆen h`am c´o da.ng F (x) = x + C2 V´o.i mo.i c´ach cho.n h˘a`ng sˆo´ C1

v`a C2 ta thu du.o..c h`am [trˆen (a, b)] khˆong c´o da.o h`am ta.i diˆe’m x = 0.

e´u ta cho.n C = C1 = C2 th`ı thu du.o c h`am liˆen tu.c y = |x| + C

nhu.ng khˆong kha’ vi ta.i diˆe’m x = 0 T`u d´o, theo di.nh ngh˜ıa 1 h`am

signx khˆong c´o nguyˆen h`am trˆen (a, b), a < 0 < b N

V´ ı du 2 T`ım nguyˆen h`am cu’a h`am f (x) = e |x| trˆen to`an tru.c sˆo´

Gia’i V´ o.i x > 0 ta c´ o e |x| = e x v`a do d´o trong miˆ`n x > 0 mˆo.te

trong c´ac nguyˆen h`am l`a e x Khi x < 0 ta c´ o e |x| = e −x v`a do vˆa.y

trong miˆ`n x < 0 mˆo.t trong c´ac nguyˆen h`am l`a −ee −x

+ C v´o.i h˘a`ng

o´ C bˆa´t k`y

Theo di.nh ngh˜ıa, nguyˆen h`am cu’a h`am e |x| pha’i liˆen tu.c nˆen n´o

Trang 9

pha’i tho’a m˜an diˆ`u kiˆe.ne

l`a h`am liˆen tu.c trˆen to`an tru.c sˆo´ Ta ch´u.ng minh r˘a`ng F (x) l`a nguyˆen

h`am cu’a h`am e |x| trˆen to`an tru.c sˆo´ Thˆa.t vˆa.y, v´o.i x > 0 ta c´o

F0(x) = e x = e |x|, v´o.i x < 0 th`ı F0(x) = e −x = e |x| Ta c`on cˆ` n pha’iach´u.ng minh r˘a`ng F0

x Do vˆa.y, nguyˆen h`am cu’a f l`a h`am F (x) = ln|x| + C,

C ∈ R H˘a`ng sˆo´ C du.o c x´ac di.nh t`u diˆe`u kiˆe.n F (−2) = 2, t´u.c l`a ln2 + C = 2 ⇒ C = 2 − ln2 Nhu vˆa.y

F (x) = ln|x| + 2 − ln2 = ln

x2 ... th´u.c du.´o.i dˆa´u t´ıch phˆan c´o ch´u.a c˘an

2 ho˘a.c x = acht.

iii) Nˆe´u h`am du.´o.i dˆa´u t´ıch phˆan ch´u.a c˘an th´u.c

iv) Nˆe´u h`am du.´o.i dˆa´u...

lˆ` n t´ıch phˆan t`a u.ng phˆ` n bˆa.c cu’a da th´u.c s˜e gia’m mˆo.t do.n vi a

Nh´ om III gˆ` m nh˜o u.ng t´ıch phˆan m`a h`am du.´o.i dˆa´u t´ıch phˆan c´o

da.ng: e ax... (Dˆa´u o.’ c´ac vˆe´ pha’i cu’a d˘a’ng th´u.c c´o thˆe’ lˆa´y theo tˆo’ho p t`uy ´y)

III T´ıch phˆ an cu’a vi phˆ an nhi th´u c D´o l`a nh˜u.ng t´ıch phˆan da.ng

Z

trong

Ngày đăng: 12/09/2012, 14:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2n =n,p= —2, mâu số chung của ?n và nø bảng 6. Vì  p  =  —2  là  số  nguyên,  ta  áp  dụng  phép  đổi  biến  z  =  8  và  thu  được  - Bài tập toán cao cấp III
2n =n,p= —2, mâu số chung của ?n và nø bảng 6. Vì p = —2 là số nguyên, ta áp dụng phép đổi biến z = 8 và thu được (Trang 42)
11.3.1 Diện tích hình phẳng và thể tích vật thể - Bài tập toán cao cấp III
11.3.1 Diện tích hình phẳng và thể tích vật thể (Trang 79)
Nếu đáy hình thang cong năm trên trục Óy thì - Bài tập toán cao cấp III
u đáy hình thang cong năm trên trục Óy thì (Trang 80)
Đặt tga = “° và lưu ý rằng ở— tệ = a2 ta thu được - Bài tập toán cao cấp III
t tga = “° và lưu ý rằng ở— tệ = a2 ta thu được (Trang 83)
Trong các bài toán sau đây (1-17) tính diện tích các hình phẳng giới  hạn  bởi  các  đường  đã  chỉ  rạ  - Bài tập toán cao cấp III
rong các bài toán sau đây (1-17) tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi các đường đã chỉ rạ (Trang 88)
Chỉ dẫn. Hình tròn D có thể xem như hiệu của hai thang cong Dị  ={(z,u):—R&lt;xz&lt;R,0&lt;w  &lt;  —VR2 — z2}  và  Dạ  =  {(,ø)  :  =lt&lt;+&lt;  l0  &lt;%  &lt;S+V?- z2} - Bài tập toán cao cấp III
h ỉ dẫn. Hình tròn D có thể xem như hiệu của hai thang cong Dị ={(z,u):—R&lt;xz&lt;R,0&lt;w &lt; —VR2 — z2} và Dạ = {(,ø) : =lt&lt;+&lt; l0 &lt;% &lt;S+V?- z2} (Trang 90)
12. ø= ăI— cosợ), a&gt; 0,0 &lt; &lt;&lt; 2z (đường hình tim). (Đ5. 8a) - Bài tập toán cao cấp III
12. ø= ăI— cosợ), a&gt; 0,0 &lt; &lt;&lt; 2z (đường hình tim). (Đ5. 8a) (Trang 96)
Giảị Đầu tiên ta tích phân từng phần một cách hình thức - Bài tập toán cao cấp III
i ảị Đầu tiên ta tích phân từng phần một cách hình thức (Trang 104)
12.1.3 Một vài ứng dụng trong hình học......... 121 12.2  Tích  phân  3- lớp  ...............-  153  - Bài tập toán cao cấp III
12.1.3 Một vài ứng dụng trong hình học......... 121 12.2 Tích phân 3- lớp ...............- 153 (Trang 118)
Ví dụ 4. Tính tích phân l]e + 2)dzdụ, trong đó D là hình tròn D  - Bài tập toán cao cấp III
d ụ 4. Tính tích phân l]e + 2)dzdụ, trong đó D là hình tròn D (Trang 124)
Nhân zét. Nếu lấy cực tại tâm hình tròn thì #—Ì=rcosự  - Bài tập toán cao cấp III
h ân zét. Nếu lấy cực tại tâm hình tròn thì #—Ì=rcosự (Trang 125)
Giảị Hình chiếu của vật thể 7 lên mặt phẳng ÓØzø là - Bài tập toán cao cấp III
i ảị Hình chiếu của vật thể 7 lên mặt phẳng ÓØzø là (Trang 126)
lJ adzdụ; D là hình elip 4z? +2 &lt;4. (ĐS.0) - Bài tập toán cao cấp III
l J adzdụ; D là hình elip 4z? +2 &lt;4. (ĐS.0) (Trang 131)
44. ————; Ủỷ) là hình tròn bán kính a năm trong góc vuông Ì j J  2a  —  # SẼ 5  - Bài tập toán cao cấp III
44. ————; Ủỷ) là hình tròn bán kính a năm trong góc vuông Ì j J 2a — # SẼ 5 (Trang 132)
JI]renesse= [Í ỊỊ f(M)dz|dy]dz (1216) - Bài tập toán cao cấp III
renesse = [Í ỊỊ f(M)dz|dy]dz (1216) (Trang 135)
Giáị Miền D đã cho là một tứ diện có hình chiếu vuông góc trên - Bài tập toán cao cấp III
i áị Miền D đã cho là một tứ diện có hình chiếu vuông góc trên (Trang 138)
Gáị Miền D đã cho là một hình lăng trụ có hình chiếu vuông góc  lên  mặt  phẳng  Oz  là  hình  chữ  nhật  2{z,)  =  {(,ø)  :  &lt;  - Bài tập toán cao cấp III
i ền D đã cho là một hình lăng trụ có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng Oz là hình chữ nhật 2{z,) = {(,ø) : &lt; (Trang 139)
1ó là mặt elipxoid tròn xoay, tức là Ð là hình elipxoid tròn xoaỵ - Bài tập toán cao cấp III
1 ó là mặt elipxoid tròn xoay, tức là Ð là hình elipxoid tròn xoaỵ (Trang 140)
2= 2z trong tọa độ trụ có dạng z= 2cosự, Ũ &lt; 5 (hãy vẽ hình - Bài tập toán cao cấp III
2 = 2z trong tọa độ trụ có dạng z= 2cosự, Ũ &lt; 5 (hãy vẽ hình (Trang 141)
nếu miền Ð là nửa trên của hình cầu z2 ˆ+ z2 &lt; RẺ, z &gt;0. - Bài tập toán cao cấp III
n ếu miền Ð là nửa trên của hình cầu z2 ˆ+ z2 &lt; RẺ, z &gt;0 (Trang 142)
21. EeDl € là biên có hướng dương của hình vuông với đỉnh - Bài tập toán cao cấp III
21. EeDl € là biên có hướng dương của hình vuông với đỉnh (Trang 156)
30. ‡a + #)d+ + 2dụ, Ở là biên của nửa trên của hình tròn - Bài tập toán cao cấp III
30. ‡a + #)d+ + 2dụ, Ở là biên của nửa trên của hình tròn (Trang 157)
41. ‡#ú — #2)d+ + (+ +9 ”)dụ, C là biên hình quạt bán kính # và ớ  - Bài tập toán cao cấp III
41. ‡#ú — #2)d+ + (+ +9 ”)dụ, C là biên hình quạt bán kính # và ớ (Trang 159)
tử diện tích A55; của các mảnh mặt øơ; mà là nhân với hình chiếu của các  mảnh  đó  lên  các  mặt  phẳng  tọa  độ  Óz,  Ózz  và  Owz,  tức  là  lập  các  tổng  dạng  - Bài tập toán cao cấp III
t ử diện tích A55; của các mảnh mặt øơ; mà là nhân với hình chiếu của các mảnh đó lên các mặt phẳng tọa độ Óz, Ózz và Owz, tức là lập các tổng dạng (Trang 160)
Giảị Mặt (ở) chiếu được đơn trị lên mặt phẳng Ózy và hình tròn - Bài tập toán cao cấp III
i ảị Mặt (ở) chiếu được đơn trị lên mặt phẳng Ózy và hình tròn (Trang 165)
(¡) Hình chiếu của (ø) lên mặt phẳng Ózz là phần tư hình tròn 4+?  +  4z?  &lt;  4&lt;&gt;  +?  +  z2  &lt;1 - Bài tập toán cao cấp III
Hình chi ếu của (ø) lên mặt phẳng Ózz là phần tư hình tròn 4+? + 4z? &lt; 4&lt;&gt; +? + z2 &lt;1 (Trang 166)
43. T]»ua + 4u°dzd+ — 6z đ, (»”) là biên của phần hình (&gt;)  - Bài tập toán cao cấp III
43. T]»ua + 4u°dzd+ — 6z đ, (»”) là biên của phần hình (&gt;) (Trang 174)
51. l]za“: + dzd+ + zdzdụ, (&gt;) là biên hình trụ zˆ +2 &lt; dỶ, - Bài tập toán cao cấp III
51. l]za“: + dzd+ + zdzdụ, (&gt;) là biên hình trụ zˆ +2 &lt; dỶ, (Trang 175)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w