1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề hình học không gian - 2 pps

14 259 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề hình học không gian - 2 pps
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hình học không gian
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H, K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SD.. Chứng minh SC vuông góc với mpAHK và tính thể tích hình chóp O.AHK... a Chứng minh điều kiện cần và đủ để ∆OMN vuông tại O

Trang 1

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA vuông góc với mp(ABCD) Cho AB = a , SA = a 2 Gọi H, K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SD Chứng minh SC vuông góc với mp(AHK) và tính thể tích hình chóp O.AHK

Giải:

A O

B

S

H K

M

Ta có: ∆SAD = ∆SAB ⇒ AK = AH ⇒∆SAK = ∆SAH

⇒SK = SH ⇒HK//BD

Mà BD⊥mp(SAC)⇒ HK⊥mp(SAC) ⇒HK⊥SC (1)

Mặt khác : CD⊥mp(SAD) ⇒ CD⊥AK

Mà AK⊥SD nên AK⊥(SCD) ⇒ SC⊥AK (2)

Từ (1) và (2) ⇒ SC⊥mp(AHK)

Trong mp(SBD) thì SO cắt HK tại I

Trong mp(SAC) thì AI cắt SC tại M

Ta có : SC⊥ mp(AHK) ⇒ SC⊥AM

Mà SAC vuông cân tại A nên M là trung điểm SC

Vậy I là trọng tâm SAC

Ta có : CM = d(C , mp(AHK)) =

2

SC

= 2 2

a

= a

Mà O trung điểm AC nên ( ,( )) 1

d C AHK = AC =

⇒h = d( O, (AHK)) = 1

2CM = 2

a

Ta có :

2

SA

BD = SBBD = SB

2 2

3 3

Ta có: AI = 2

3AM =

2

3. 2

SC

= 3

SC

= 2 3

a

Mà HK⊥mp(SAC) ⇒ HK⊥AI

Trang 2

Ta có:

3

O AHK

 ÷ ÷

  

Bài 8: Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD có tâm O , cạnh a Trên tia Ax , Cy

ở về cùng một phía và vuông góc mp(P) lấy 2 điểm M , N Đặt AM = x, CN = y

a) Chứng minh điều kiện cần và đủ để ∆OMN vuông tại O làa2 =2xy

b) Giả sử M, N thay đổi sao cho ∆OMN vuông tại O Tính thể tích tứ diện B.DMN.Xác định x ,y để . 3

4

B DMN

a

Giải:

H

D O A

C B

y

x

N

M

a) Trên mp(Ax , Cy) vẽ MH //AC

MHN

∆ vuông tại H 2 2 2 2 ( )2

2

OMN

∆ vuông tại O ⇔MN2 =OM2+ON2

2 2

2

2 2 2

⇔ + − = + + +

⇔ =

b) Ta có: BD⊥ AC và BD⊥MA ⇒ BD⊥mp(MNCA)

⇒BD⊥MO (1)

Mà MO⊥ON (2)

Từ (1) và (2) ⇒ OM⊥mp(BDN) ⇒

Ta có: ∆NBC= ∆NCDNB ND=

Do đó: dt(∆NBD) = 1

2NO.BD

1 2 2

2

2 2

a

y a

Vậy . 1 ( )

3

M NBD

V = OM dt NBD

Trang 3

Mà 2

2

a

Ta có: 3

4

a

2

2

3 2 2

2

xy

a

xy

x y

2

2

x a

 =  =

⇔ ∨

=

  =

Bài 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi H là hình chiếu của S lên mặt đáy Tính thể tích của khối chóp biết :

a) Cạnh bên bằng b , góc giữa mặt bên và mặt đáy là α

b) Cạnh đáy bằng a, khoảng cách từ trung điểm của SH đến mp(SCD) bằng k

Giải:

M H

A

B

D

C

S

I K

a) Gọi M là trung điểm của CD

Ta có SM⊥CD , SH⊥CD nên CD⊥(SHM), do đó α = ·SHM

Đặt HM = x thì SH = x tanα

Tam giác HCD vuông cân tại H nên CD = 2x và HC = HD = 2 x

Xét tam giác vuông SHC ta có SC2 =SH2+HC2 nên

2 2tan2 2 2

2

2 tan

b x

α

⇒ =

+

Thể tích của khối chóp 1 1 tan (2 )2 4 3tan

Hay

3

3 2

4 tan

3 2 tan

b

α

=

+

Trang 4

b) Diện tích đáy của khối chóp S ANBCD =a2.

Gọi I là trung điểm của SH , hạ IK⊥SM thì IK⊥(SCD) ⇒IK = k

Đặt SH = h Tam giác SIK và tam giác SHM đồng dạng nên SI IK

SM = HM , do đó ta có SI.HM = IK.SM

2 2

2 2

2

− .

Vậy thể tích khối chóp là

3

2 2

2

3 16

a k V

=

Bài 10: Trong mặt phẳng (P) cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R và điểm C

thuộc nửa đường tròn sao cho AC = R Trên đường vuông góc với (P) tại A lấy điểm

S sao cho góc phẳng nhị diện cạnh SB bằng 60 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu 0 vuông góc của A lên SB và SC Chứng minh ∆AHK vuông và tính thể tích tứ diện S.ABC

Giải:

O S

A

C I

H

K

Ta có: ACB = 1v ⇒ BC⊥CA và BC⊥SA nên BC⊥mp(SAC)

Do đó : BC ⊥AK

Mà AK⊥SC nên AK ⊥mp(SBC)

Do đó : AK⊥HK

Vậy ∆AHK vuông tại K

Đặt SA = h

∆SAC vuông AK AC AS.

SC

Rh2 2

=

+

∆SAB vuông AH AS AB.

SB

22 2

4

Rh

=

+

Ta có: SB⊥(AHK) ⇒ SB⊥HK

Vậy ·AHK = 60 ·AHK0

Trang 5

∆AHK vuông 0 3 2 2

2

AK

AH

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

4

2

2

2

R

h

⇒ =

Do đó: 1 ( ) 1. .1 .

SABC

R

1 3 ( )2 3 6

6 2

=  ÷÷ =

 

Bài 11: Gọi V là thể tích của khối tứ diện ABCD có các cạnh thoả mãn điều kiện AB=

CD = a, AC = BD = b, AD = BC = c.Chứng minh rằng 2

12

abc

Giải:

M

N

P A

D

Trong mặt phẳng (DBC) , dựng các đường thẳng qua các đỉnh và song song với cạnh còn lại của tam giác BCD , chúng cắt nhau tại M, N, P.Khi đó B, C, D lần lượt là trung điểm của các đoạn cạnh MN, NP, PM

Ta có: S MNP =4S BCD nên V AMNP =4V ABCD

Vì AD = BC và BC là đường trung bình của tam giác NMP nên AD = DM = DP

Suy ra tam giác AMP là tam giác vuông tại A

Vì thế 1

6

AMNP

V = AM AN AP Đặt AM = x, AN = y, AP = z

Áp dụng định lý Pytago cho các tam giác AMP , APN, ANM ta có:

2 2 2 2 2 2 2 2 2

Trang 6

( ) ( ) ( )

2 2 2 2 2 , 2 2 2 2 2 , 2 2 2 2 2

Vậy : 2 ( 2 2 2) ( 2 2 2) ( 2 2 2)

3

AMNP

V = a − +b c a + −b c − + +a b c , nên

( 2 2 2) ( 2 2 2) ( 2 2 2)

2

12

ABCD

V = a − +b c a + −b c − + +a b c

Để ý rằng : ( 2 2 2) ( 2 2 2) 4 ( 2 2)2 4

a − +b c a + −b c =abca và hai bất đẳng thức tương

tự khác , ta có: ( ) ( ) ( ) 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 4

 − + + − − + +  ≤

12

ABCD

Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c , hay tứ diện ABCD là tứ diện đều

Bài 12: Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có cạnh SC = x và tất cả các cạnh còn lại đều bằng a ,(0 < x< a 3).Tính thể tích khối chóp và tìm x theo a để giá trị thể tích đó lớn nhất

Giải:

O D

A

C

B

S

H

Vì SA = SB = SD nên hình chiếu H của điểm S lên mặt phẳng đáy là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD Mà tứ giác ABCD có các cạnh bằng nhau nên tứ giác đó là hình thoi , do đó H∈AO

Ba tam giác SBD, ABD, CBD có các cạnh tương ứng bằng nhau nên bằng nhau ,do đó các trung tuyến SO , AO, CO bằng nhau, suy ra tam giác SAC vuông tại S

2 2 2 2

Tam giác vuông SAC có đường cao SH nên 12 12 12

SH = SA +SC

2 2

ax

SH

+ .

Ta có: OB2+OA2 =AB2 nên

Trang 7

Diện tích đáy của khối chóp 1 ( 2 2) ( 2 2)

2

ABCD

Thể tích của khối chóp S.ABCD là 2 2

.

Theo bất đẳng thức Côsi ta có:

2

2 2 2

2 2 2 2 2 2 3

3

2

2 9 2

36

Đẳng thức xảy ra khi 2 2 2 6

3

2

a

x = ax ⇔ =x

Vậy giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCD là 3

4

a

, đạt được khi và chỉ khi

6

2

a

x=

Bài 13: Cho ∆ABC đều cạnh a Trên đường thẳng (d) vuông góc mp(ABC) tại A lấy điểm M Gọi H và K lần lượt là trực tâm của ∆ABC và ∆BCM

a/ Chứng minh MC vuông góc mp(BHK) và HK vuông góc mp(BMC)

b/ Khi M thay đổi trên (d) , tìm giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện K.ABC

Giải:

M

H

K A

B

C

(d)

I L

a/ Ta có: BH⊥AC và BH⊥MA ⇒ BH⊥mp(MAC) ⇒ BH⊥MC

mà BK⊥MC nên MC⊥mp(BHK)

Gọi I là trung điểm BC

Ta có: BC⊥AI và BC⊥MA ⇒ BC⊥mp(MAI) ⇒ BC⊥HK

Do MC⊥mp(BHK) ⇒ MC⊥MK

Vậy HK⊥mp(MBC)

b/ Trong mp(MAI) vẽ KL// MA

⇒KL⊥mp(ABC)

Do HK⊥mp(MBC) ⇒ HK⊥MI

Trang 8

Ta có: dt( HKI∆ ) 1 1

2KL HI 2HK KI

Do đó theo bất đẳng thức Côsi , ta có:

2 2 2 2

HK +KIKH KI = KL HI

KL

+

Ta có: . 1 ( ) 2 3

K ABC

a

. 2 3 3 3

12 12 48

K ABC

V

Đẳng thức xảy ra khi KH =KIL là trung điểm HI

Do đó: V K ABC. max = 3

48

a

Bài 14: Tính thể tích khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết:

a/ Trung đoạn bằng d , góc giữa cạnh bên và mặt đáy là α

b/Cạnh đáy bằng a , góc giữa hai mặt bên liên tiếp là β

Giải:

H B

C

D S

A

M K

Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng đáy , M là trung điểm của BC

a/ SM = d , ·SCH = α

Đặt AB = x thì HM =

2

x

, HC = 2, 2 tan

Ta có: SM2 =SH2+HM2 nên

2

2 tan

α

α

+ = ⇒ =

+

Thể tích khối chóp:

3

2 3

3 ABCD 6 3 (1 2 tan )

α

b/ Vì AC⊥(SBD) nên hạ AK⊥SD ⇒ SD⊥(ACK).

KA2+KC2 =AD2−KD2+CD2−KD2

=AC2−2KD2 <AC2

Trang 9

Nên ϕ =·AKCluôn là góc tù.

Do đó:

·

(KA KC, ) 1800 ·AKC

=1800−ϕ

Ta có: cot 2.cot

a

Tam giác SHD vuông tại H, đường cao HK nên 1 2 12 1 2

HK = SH + HD

Từ đó tính được SH = 0

180

cos

Vậy thể tích khối chóp là

3 2 6 2

a V cosβ

=

Bài 15: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông ở B,cạnh

SA (ABC) ⊥ Từ A kẻ AD SB ⊥ và AE SC ⊥ Biết AB = a, BC = b, SA = c.Tính thể tích của khối chóp S.ADE?

Giải:

AD,AE là các đường cao trong tam giác SAB,SAC

A

B

C

D

E S

Tính đường cao:

∆ ABC vuông tại B nên AB BC ⊥

Giả thiết cho :SA (ABC) ⊥ ⇒ SA ⊥ BC⇒BC (ABC) ⊥ ⇒AD BC ⊥

AD là đường cao trong tam giác SAB

⇒AD SB ⊥

Trang 10

⇒AD (SBC) ⊥ ⇒ AD SC ⊥

Mặt khác : AE SC ⊥ ⇒SC (ADE) ⊥

Hay SE là đường cao của hình chóp S.ADE

Độ dài SE:

AS.AB AS.AB2 2 2a.c 2

AD

2 2

AS.AC SA.AC c a b AE

+

Áp dụng Pytago trong tam giác SAE có:

2 2 2

c (a b )

a b c

+

2

c

a + b + c

Diện tích tam giác ADE:

DE = AE2 + AD2 =

2 2

c b (a + b + c ).(a + c )

S = 1

.AD.AE

2 2

2 (a + b + c ).(a + c ) a + c

=

3 3

1 a.c b

2 (a + b + c ).(a + c ) Thể tích:

V = 1 1

.SE .AD.DE

3 3

3 a + b + c 2 (a + b + c ).(a + c )

2 4

1 a.b c

6 (a c )(a b c )

=

Bài 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, một góc xAy 45 · = 0 chuyển động trên đáy quay quanh điểm A các cạnh Ax, Ay cắt CB và CD tại M, N, đặt BM = x, CN = y, tìm x, y để thể tích của VAMCN đạt GTLN?

Trang 11

B C

D S

M

N

A

Giải:

Trướ hết ta chứng minh đẳng thức: x + y =

2

a xy a

Ta có BAM NAD MAN 90 · + · + · = 0, BAM NAD 45 · + · = 0

Đặt BAM · = α ⇒ · NAD = β ⇒ α + β = 450 ⇒ tan( α + β ) = 1

Ta có tan tan

1

1 tan tan

=

− α β, mà

tan , tan

suy ra

2

x y

2 1 x y xy

1 a

+

= ⇒ +

2

a xy a

ta có AMCN ABCD ABM ADN 2 ax ay

2 2

AMCN 1 AMCN a 2 ax ay

(a xy)

6 +

ta có xy

2 (x y) 4

+

≤ suy ra Max (xy) =

2 (x y) 4

+

Trang 12

Vmax ⇔ (xy) đạt GTLN khi (xy) =

2 (x y) 4

+ đạt GTLN suy ra

2 2 (x y)

4

+ + + = suy ra x y 2a( 2 1) + = −

2 max

a

3

= − khi x = y = a( 2 1) −

Bài 17: Cho góc tam diện vuông Oxyz đỉnh O trên Ox, Oy, Ox lần lượt lấy các điểm A, B, C sao cho OA + OB + OC + AB + AC + BC = L, gọi V là thể tích của tứ diện

ABCD CMR:

3

L ( 2 1) V

162

Giải:

A

C O

B

Đặt OA = a, OB = b, OC = c áp dụng BĐT Bunhiacôpxki:

a + b ≤ 2(a2 + b )2 , a + c ≤ 2(a2+ c )2 , b + c ≤ 2(c2 + b )2

cộng vế với vế các BĐT trên:

2(a b c) + + ≤ (a2 + b )2 + (a2 + c )2 + (c2 + b )2

(a + b + c)( 1 + 2)≤ (a2 + b )2 + (a2 + c )2 + (c2 + b ) (a b c)2 + + + (a + b + c)( 1 + 2) ≤ L (1)

dấu “ = “ trong (1) xảy ra khi a = b = c

Áp dụng BĐT Cauchy cho a, b, c ta có: a + b + c ≥ 3 abc (2)

Trang 13

Ta có V = abc

6 , BĐT (2) ⇔a + b + c ≥ 3 6V3 (3)

Dầu “=” trong (3) xảy ra khi a = b = c

Từ (1), (3) ta có L 3.(1 ≥ + 2).3 6V3 hay

3

L ( 2 1) V

162

Dấu “ = “ (4) xảy ra khi a = b = c = L( 2 1)

3

Bài 18: Cho hình chóp S.ABC có SA = x, SB = y, các cạnh còn lại bằng 1,với giá trị nào của x, y thì thể tích của khối chóp là lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó?

A

B

C

S

N M

Giải:

Gọi M, N là trung điểm của SA, BC, ta có: VS.ABC = 2.VS.MBC, các tam giác ABS, ACS có: BA = BS, CA = CS ⇒ ∆ABS = ∆ACS và là các tam giác cân

Ta có: BM SA,CM SA ⊥ ⊥ ⇒ SA (MBC) ⊥ ⇒ SM (MBC) ⊥ ,

SM là đường cao, SM = x

2

Tính diện tích đáy:

MB = MC = x2

1 4

− , MN = 2 BC2

BM

4

1

4

+

S∆MBC = 1

2MN.BC =

2 2

1

+

Trang 14

Thể tích: VS.MBC = 1 x y

3 2 2 × × 1 x2 y2

4

+

12, VS.ABC =

2 2

xy x y 1

+

Ta có: ( x-y)2 ≥ 0 ⇔ x2 + y2 ≥ 2xy ⇔ x2 y2 xy

VS.ABC =

2 2

xy x y 1

+

2

6

22 xy (xy)

2

≤ 1

6

xy xy

2 (2 xy)

2 2 −

Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số xy

2 ,

xy

2 , (2-xy) ta có:

xy

2

xy

2 (2-xy) ≤

3

3

xy xy

(2 xy)

2 2

3

27

V ≤ 1

6

16

27 =

2 3

27 , dấu bằng xảy ra khi

2 2

x y 2xy xy

2 xy 2

= −

 ⇒ x = y =

2 3

Ngày đăng: 01/08/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w