1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2

32 7,8K 50
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Chi Tiết Môn Học Tiếng Anh A2
Người hướng dẫn Các Giảng Viên Thuộc Khoa Tiếng Anh
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh A2
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 431 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC

TIẾNG ANH A2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2726/QĐ-ĐT ngày 07/8/2009

của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội)

1 Thông tin về giảng viên

- Họ và tên:Các giảng viên thuộc Khoa Tiếng Anh, trường Đại học Ngoại ngữ, Đạihọc Quốc gia Hà Nội

2 Thông tin chung về môn học

- Tên môn học: Tiếng Anh A2

- Số giờ: 150 giờ

- Số giờ tự học: 300 giờ

- Mã môn học: FLF1106

- Loại hình môn học: Bắt buộc

- Môn học tiên quyết: Tiếng Anh A1

- Số giờ phân bổ cho các kỹ năng:

+ Nghe: 2 tiết/ tuần

+ Đọc: 2 tiết/ tuần

+ Nói: 3 tiết/ tuần

+ Viết: 3 tiết/ tuần

Chú ý:

- Một giờ thực dạy là 50 phút

- Mỗi giờ thực học trên lớp tương ứng với 2 giờ tự học ở nhà

- Số giờ kiểm tra đánh giá là 18 giờ (12% của 150 giờ)

- Các kiến thức ngôn ngữ về ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng được dạy trong các giờ kỹnăng

3 Mục tiêu môn học

Trang 2

- sử dụng các cấu trúc ngôn từ và kỹ năng giao tiếp một cách rõ ràng, thành thạotrong giao tiếp hàng ngày theo văn phong phù hợp với văn cảnh;

- mở rộng vốn kiến thức nền liên quan đến các vấn đề của đời sống;

- trình bày các nội dung thông tin đơn giản bằng tiếng Anh

3.2 Mục tiêu cụ thể

3.2.1 Về kiến thức ngôn ngữ

Ngữ âm

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

- phân biệt cách phát âm chuẩn và không chuẩn;

- phát âm đúng theo hệ thống phiên âm quốc tế

Ngữ pháp

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

- nắm vững vốn kiến thức ngữ pháp cơ bản như các cấu trúc câu (câu bị động, câuđiều kiện, so sánh …), thời thể trong tiếng Anh (hiện tại, quá khứ, tương lai) để sửdụng trong các tình huống giao tiếp thông thường

Từ vựng

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

- có một vốn từ vựng đủ để thể hiện mình trong các tình huống giao tiếp về các chủđiểm quen thuộc như gia đình, sở thích, lĩnh vực quan tâm, công việc, du lịch, sự kiệnđang diễn ra;

nắm được cách cấu tạo và sử dụng các loại từ vựng như tính từ, trạng từ, đại từ,động từ tình thái, cụm động từ, cách kết hợp từ, quy tắc cấu tạo từ

3.2.2 Về các kỹ năng ngôn ngữ

Kỹ năng đọc

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

- đọc hiểu những văn bản thông thường như quảng cáo, bảng biểu, thực đơn hoặcnhững văn bản chuyên ngành đơn giản thuộc lĩnh vực họ quan tâm;

- đọc lướt các văn bản tương đối dài (khoảng từ 250 đến 300 từ) để xác định thôngtin cần tìm, tập hợp thông tin từ các phần của bài đọc hay từ các bài khác nhau đểhoàn thành nhiệm vụ cụ thể được giao;

- đọc hiểu nội dung trong thư cá nhân miêu tả sự kiện, cảm xúc, mong muốn nhằmtrao đổi thư với bạn bè nước ngoài;

- đọc hiểu và xác định cấu trúc của một đoạn văn trong tiếng Anh;

- đọc hiểu chi tiết những hướng dẫn sử dụng thiết bị kỹ thuật trong cuộc sống hàngngày

Kỹ năng nghe

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

Trang 3

- nghe hiểu ý chính được truyền tải trong những bài nói về những chủ đề quen thuộctrong đời sống hàng ngày, trong công việc, học tập, giải trí ;

- nghe và nắm bắt được những nội dung chính các bài trình bày của sinh viên tronglớp theo chủ đề giáo viên giao;

- nghe hiểu hướng dẫn sử dụng các thiết bị kỹ thuật như các thiết bị nhà bếp …

Kỹ năng nói

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

- thực hiện các cuộc hội thoại không chuẩn bị trước về những chủ đề quen thuộc trongcuộc sống hàng ngày như gia đình, sở thích, công việc, du lịch, sự kiện đang diễn ra;

- sử dụng ngôn ngữ để giải quyết các tình huống nảy sinh trong quá trình du lịch ởnơi ngôn ngữ đó được sử dụng như đặt vé máy bay, đặt phòng, hỏi đường …;

- kết hợp các cụm từ thành câu và sử dụng các cấu trúc câu tương ứng để miêu tả sựkiện, kinh nghiệm trải qua, ước mơ, hi vọng, tham vọng, đưa ra và giải thích cho đềxuất, lý do, ý kiến, kế hoạch mà mình đã đưa ra;

- tường thuật lại một câu chuyện, một bộ phim đơn giản và bày tỏ cảm xúc, ấn tượngcủa mình về tác phẩm đó

Kỹ năng viết

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

- viết thư cá nhân nhằm mục đích thông báo tin tức, bày tỏ suy nghĩ về một vấn đề

cụ thể hay trừu tượng như âm nhạc, điện ảnh hoặc miêu tả sự kiện, kinh nghiệmtrải qua, và trình bày cảm xúc, ấn tượng về sự kiện đó;

- viết tóm tắt, viết đoạn văn theo đúng cấu trúc đã học trong đó trình bày ý kiến,quan điểm của mình về vấn đề quan tâm

- nhận thức rõ tầm quan trọng của môn học;

- xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu sách ngữ pháp,đọc thêm các tài liệu trên mạng internet ;

- thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, làm việc và nộp bài đúng hạn;

- tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử;

- phát huy tối đa khả năng sáng tạo khi thực hiện các hoạt động trên lớp cũng như ởnhà;

Trang 4

- chủ động đặt câu hỏi về những thắc mắc của mình;

- thiết lập được một hệ thống các học liệu liên quan phục vụ cho việc học tập của bảnthân đối với môn học

4 Tóm tắt nội dung môn học

Chương trình tiếng Anh A2 là chương trình thứ hai trong ba chương trình đào tạotiếng Anh dành cho tiếng Anh không chuyên bậc đại học Môn học cung cấp cho sinhviên những kiến thức cơ bản về:

- Các thời thể ngữ pháp tiếng Anh dành cho sinh viên trình độ tiền trung cấp nhưthời hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn, quá khứ tiếpdiễn, quá khứ hoàn thành, các động từ khuyết thiếu …;

- Những từ vựng được sử dụng trong các tình huống hàng ngày và để nói về cácchủ điểm quen thuộc như gia đình, sở thích, lĩnh vực quan tâm, công việc, du lịch, sựkiện đang diễn ra; Bên cạnh đó, sinh viên cũng được học cách cấu tạo và sử dụng cácloại từ vựng như tính từ, trạng từ, đại từ, động từ tình thái, cụm động từ, cách kếthợp từ, quy tắc cấu tạo từ;

- Bảng phiên âm quốc tế và cách cặp âm, trọng âm từ, câu và các cách phát âmchuẩn theo bảng phiên âm quốc tế;

- Các kỹ năng ngôn ngữ đọc, nghe, nói, viết ở mức độ tiền trung cấp

Danh mục các từ viết tắt trong đề cương:

BGU: Basic Grammar in Use

EVU - PREIN: English Vocabulary in Use

LE: Listening Extra

NCE - PREIN: New Cutting Edge Pre-Intermediate

RE: Reading Extra

SE: Speaking Extra

SV: Sinh viên

TL: Thảo luận

WE: Writing Extra

5 Nội dung chi tiết môn học

Module 1: - Các kĩ năng

Trang 5

+ Ngữ âm: Âm /w/ và âm /v/

+ Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn+ Từ vựng: Những hoạt động giải trí

- Kiến thức ngôn ngữ

+ Ngữ âm: Trọng âm và âm /ə/

+ Ngữ pháp: Thời quá khứ với các cụm từ thời gian như: at, on, in,ago,

+ Writing: Viết đoạn văn

- Kiến thức ngôn ngữ

+ Ngữ âm: Âm câm+ Ngữ pháp: should/shouldn’t; can, can’t, have to, don’t have to+ Từ vựng: Một ngày làm việc, công việc

- Kiến thức ngôn ngữ

+ Ngữ âm: Âm // và âm /ð/

+ Ngữ pháp: Thời hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn giản, thời hiện tại tiếpdiễn dùng để diễn tả những dự định trong tương lai

+ Từ vựng: Ngày tháng và các dịp đặc biệt

Trang 6

+ Listening: His latest flame+ Speaking: Describe a suspect to the police+ Writing: Viết bài báo, viết đoạn văn miêu tả

- Kiến thức ngôn ngữ

+ Ngữ âm: Trọng âm+ Ngữ pháp: Câu so sánh hơn và so sánh hơn nhất+ Từ vựng: Từ vựng chỉ diện mạo

- Kiến thức ngôn ngữ

+ Ngữ âm: Âm /ŋ/ và âm /n/

+ Ngữ pháp: Cấu trúc câu diễn tả dự định và mong muốn như going to,planning to, would like to, would rather; cấu trúc câu dự đoán: will và won’t+ Từ vựng: Ngày nghỉ

+ Ngữ âm: Âm /æ/ và âm /Λ/

+ Ngữ pháp: Thời hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn giản với giới từ for

và các từ chỉ thời gian khác+ Từ vựng: Tham vọng và mơ ước

Module 8:

Countries

and cultures

- Các kĩ năng

+ Reading: Where in the world?

+ Listening and Speaking: Complete a map of New Zealand+ Writing: Viết thư chỉ đường

- Kiến thức ngôn ngữ

+ Ngữ âm: Âm /ei/ và /ai/

+ Ngữ pháp: Mạo từ; danh từ đếm được và không đếm được+ Từ vựng: Đặc điểm địa lý

Trang 7

+ Writing: Viết thư cảm ơn

- Kiến thức ngôn ngữ

+ Ngữ âm: used to, âm /ə/

+ Ngữ pháp: used to, Thời quá khứ tiếp diễn+ Từ vựng: Sức khoẻ và tai nạn

- Kiến thức ngôn ngữ

+ Ngữ âm: Ôn tập+ Ngữ pháp: Thời quá khứ hoàn thành với các trạng từ thời gian nhưalready, just, never before

+ Từ vựng: Tiền

Trang 8

Cunningham, S., Moor, P & Carr, J C 2005 New Cutting Edge -

Pre-Intermediate – Student’s Book & Workbook Longman ELT

6.2 Học liệu bổ trợ

1 Murphy, R., 2003 Basic Grammar in Use Cambridge: Cambridge University

Press

2 McCarthy, M & O’Dell, F.1999 English Vocabulary in Use –

Pre-Intermediate Cambridge: Cambridge University Press

3 Cravens, M., Driscoll, L., Gammidge, M & Palmer, G Listening Extra,

Reading Extra, Speaking Extra & Writing Extra (6 th ) 2008 Cambridge:

Cambridge University Press (Pre-intermediate parts only)

Module 12: Money, money,

7.2 Lịch trình cụ thể cho từng nội dung

Tuần 1: Nhập môn

Trang 9

ĐỌC Nhập môn - Giới thiệu chương trình, lịch trình

môn học, tổng quan môn học

- Giới thiệu học liệu

- Giới thiệu phương pháp dạy, học vàkiểm tra đánh giá

Chuẩn bị kế hoạch họctập

TL theo cặp/nhóm: What are your

favourite ways of keeping fit? What other ways of keeping fit are popular in your country? Trang 10 – NCE - PREIN

Sinh viên chuẩn bị ítnhất 5 hoạt động nhằmgiữ cho cơ thể khỏemạnh

Thực

hành

Sinh viên làm việc theo nhóm 3 - 5 em,thảo luận về một hoạt động nhằm giữ cho

cơ thể khỏe mạnh ở đất nước mình

Xem lại các từ vựng liênquan đến các hoạt độngnhằm giữ cho cơ thểkhỏe mạnh

Bài tập Bài tập 2, 3, 4, 5 trang 11 - NCE - PREIN Chuẩn bị các từ liên quan

đến những vấn đề về sứckhỏe Xem “Illnesses anddiseases” trang 112 -EVU - PREIN

Trang 10

Tìm trên mạng những bàiviết về cách giữ cho cơthể khỏe mạnh của mộtnước mà em quan tâm http://world-english.orghttp://

www.voanews.com/http://

www.englishpage.com/http://

www.learnenglish.org.ukhoặc một trang web tincậy nào đó do SV tựchọn)

NGHE

Thảo luận

TL theo cặp/nhóm: Hoạt động giải trí

(What do/don’t you enjoy doing in your freetime?) trang 6 - NCE - PREIN

Xem trước từ vựng liênquan đến các hoạt độnggiải trí

Phần Leisure andentertainment trang 148

Bài tập

Bài tập 2, 3, 4, 5 trang 7 - NCE - PREIN

Bài nghe 11.2 “Believe it or not” trang

72-LE

SV xem lại các trạng từchỉ tần suất trong tiếnganh

NÓI

Thảo luận Phần Preparation: reading bài tập 1, 2, 3

trang 12 - NCE - PREIN

Tìm thông tin về OrlandoBloom

Bài tập Bài 2 & 3 trang 13 - NCE - PREIN Xem lại cách viết một

fact file

Tự học

Bài tập trang 27, trang 31 - BGU Ôn lại thời quá khứ đơn

giản và quá khứ tiếpdiễn

Trang 11

SV ôn tập lại toàn bộ cáccấu trúc câu ngữ pháp và

TL theo cặp: How often do you watch

TV? Which programs/TV channels do you prefer?

Chuẩn bị tên một sốchương trình TV phổbiến

Thực hành Reading: TV Firsts, bài tập 2 trang 16

Đọc thêm: “The National Museum of

Photographs, Films and Television” trang

ở trang 149 NCE PREIN

Thực hành Bài tập 2, trang 19 - NCE - PREIN Xem lại các tính từ trong

bài tập 1, trang 19 - NCE

- PREIN

Trang 12

Thực hành Task: speaking, sinh viên chọn và thực

hiện một trong hai nhiệm vụ đã cho

SV chuẩn bị một câuchuyện kể về một trảinghiệm ban đầu

Bài tập

Bài tập 1, 2, 3, 4 trang 31 - BGU Phần Useful language:

Ôn tập lại các cấu trúcngôn ngữ sử dụng trongkhi kể một câu chuyện vềlần đầu tiên

Tự học

Kể cho bạn nghe câu chuyện về ngày đầutiên em đến trường

Nhớ lại những sự kiệnchính trong ngày đầu tiên

em đi học (ai đưa em đi,thời tiết, trường học, sựkiện đáng nhớ…)

VIẾT

Thảo luận

Bài tập 1 phần Linking ideas in narative,trang 22 - NCE - PREIN: Đọc và tìm các

từ nối trong đoạn văn trần thuật

Chuẩn bị các từ nối liênquan đến:

“Time and sequence NCE - PREIN” trang 72

Tự học

Phần Practice trang 23 - NCE - PREIN

- Nối các câu sử dụng các linking, bài tập115.1, 2, 3, trang 358 - BGU

Ôn lại phần kiến thức đãhọc trong bài

Tuần 4: Module 3 New Cutting Edge

Trang 13

ĐỌC

Thảo luận

Vocabulary: Daily routines

+ TL theo cặp: What time of day do you

like best? What time do you usually dream ? Compare your daily routines with your partner.

+ TL các câu hỏi trong phần Readingand speaking về giấc ngủ và giấc mơ

Bài tập 2, trang 24 NCE - PREIN

-Các từ/cụm từ liên quanđến cuộc sống hàngngày Xem “daily

routines”, trang

100-EVU - PREIN

Thực hành

Reading and speaking: Early to Bed,

Early to Rise , bài tập 2, 3 trang 24, 25

-NCE - PREIN

Tìm hiểu và tra nghĩa từmới xuất hiện trong bài

Bài tập

Bài tập 4, trang 25 - NCE - PREIN

Đọc bài “Men who cook”, trang 25 - RE

Tìm hiểu về một số nghềnghiệp đặc trưng dànhcho nam/nữ

Tự học Bài tập “The present simple”, trang 19

-BGU

Ôn lại thời hiện tại đơn

NGHE

Thảo luận Language focus 1: Should, shouldn’t Tìm hiểu các cấu trúc

đưa ra lời khuyên

Thực hành

Bài tập 1, trang 26 - NCE - PREIN Xem lại phần từ vựng

liên quan đến những đồvật trong gia đình

Bài tập

Bài tập 2, trang 26 - NCE - PREIN: Đọc

và đưa ra lời khuyên cho những nhân vậttrong tình huống đã cho

Tìm hiểu cách xử lýtrong một số tình huốngcủa bạn

Thực hành

Task: Choose the right job, trang 29 NCE - PREIN

-Ôn lại các từ chỉ nghềnghiệp đã học

Bài tập Phần Practise , trang 31 - NCE - PREIN Chuẩn bị một số ý tưởng

để nói về nghề nào mà

em thích nhất

Trang 14

Tự học

Pronunciation: Silent letters, trang 31 NCE - PREIN

-Bài tập “Jobs”, trang 128 - EVU - PREIN

Tìm hiểu về âm câmtrong tiếng Anh

VIẾT

Thảo luận

Class rules: TL theo cặp về quy địnhtrong lớp học dành cho giáo viên vàngười học

Ôn tập cấu trúc câu

Bài tập Bài tập “should” trang 112-BGU Ôn tập cấu trúc câu

should/ shouldn’t

Tự học Hoàn thành câu theo tình huống sử dụng

“should(n’t)” bài tập 4 trang 114- BGU

Ôn tập cấu trúc câu

- Những cụm từ chỉ hoạt động liên quanđến những dịp đặc biệt này và lí do tạisao mọi người lại có những hoạt độngnhư vậy trong những dịp đó

- Kể về một dịp sinh nhật nhớ nhất

Tìm hiểu về ngày tháng,phong tục truyền thốngnhững ngày lễ hoặcnhững dịp đặc biệt ởViệt Nam

Thực hành

Reading: Birthday Traditions around the

World, bài tập 2 & 3 trang 33 NCE

-PREIN

Sinh nhật em thườngđược tổ chức như thếnào

Bài tập Bài tập 1 & 2 trang 34 - NCE - PREIN

Đọc “Best day, worst day”, trang 84 - RE

Ôn lại thời hiện tại đơn

và hiện tại tiếp diễn

NGHE Thảo luận TL theo nhóm: Is New Year an important

celebration in your country? What do people usually do? Where do you spend New Year? Who do you spend it with?

Chuẩn bị một số hoạtđộng em thường làmtrong ngày Tết

Trang 15

Thực hành

Bài tập 2 & 3, trang 36 - NCE - PREIN Tra từ và tìm hiểu nghĩa

của những từ trong bàitập 2, trang 36 - NCE -PREIN

NÓI

Thảo luận

Preparation: listening, nghe và tìm hiểu

về những ngày quan trọng trong cuộcsống của một số nhân vật trong bài nghe

Ôn tập lại cách nói ngàytháng năm trong tiếngAnh

Bài tập Real life: phrases for special occasions,

bài tập 1, 2, 3 trang 39 - NCE - PREIN

Xem “Specific situationsand special occasions”,trang 56 - EVU - PREIN

Các cấu trúc “Invitations

and Suggestions”, trang

48 - EVU - PREIN

Thực hành Bài tập 2 trang 40 - NCE - PREIN Xem trước cấu trúc hợp

lý của một thư mời

Bài tập

Viết một thư điện tử cho một người bạnmời người đó đến dự một dịp đặc biệt thật

sự hoặc do bạn tưởng tượng

Xem trước format vàngôn ngữ dùng trong thưđiện tử “Personal e-mail” trang 5 - WEPhần Study và phần Practise , trang Ôn lại toàn bộ kiến thức

Trang 16

Tuần 6: Module 5 New Cutting Edge

Chuẩn bị từ vựng vềdiện mạo, vẻ bề ngoài

Thực hành Bài tập 2, 3, 4, 5 phần Reading and

Vocabulary, trang 42, 43 - NCE - PREIN

Phần Pronunciation,trang 43 - NCE - PREIN

Bài tập

Phần Language focus 1: Comparative andsuperlative adjectives, bài tập 1, 2, 3 vàbài 1, 2, 3 phần Practice, trang 45 - NCE

- PREINBài tập 1, 2 trang 325, bài 1, 2, 3 trang

328 - BGU

Tìm hiểu về cấu trúc câu

so sánh hơn và so sánhhơn nhất trong tiếng Anh

và lấy một số ví dụ cụthể

Tự học

- Bài tập 1, 2 phần Practice và bài tập 1,

2, 3 phần Wordspot, trang 47 NCE PREIN

Đọc phần 8.1 “How do I look”, trang

53 - RE

Đọc phần tóm tắt ngữpháp B trang 151 –NCE - PREIN

NGHE

Thảo luận

TL theo cặp về nội dung bài hát “His

latest Flame”, bài 1 trang 49 NCE

-PREIN: Who are the three people in the

song? What is the relationship between them? How are they feeling?

Tìm hiểu và tra nghĩacủa những từ mới trongbài nghe: flame,

eternally, swear

Thực hành Bài tập 2 & 3, trang 49 - NCE - PREIN Xem lại nội dung bài hát

Bài tập Bài tập 4, trang 49 - NCE - PREIN

Bài tập 1, 2, 3, 4 phần F trong phầnConsolidation Modules 1 - 5: Listeningand grammar (Present simple and Pastsimple)

Nghe 8.2 “Just shopping”, trang 55 - LE

Xem lại hai thời quá khưđơn giản và hiện tại đơngiản

Ngày đăng: 18/03/2013, 16:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Hình thức tổ chức dạy học 7.1. Lịch trình chung - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
7. Hình thức tổ chức dạy học 7.1. Lịch trình chung (Trang 8)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 9)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 10)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 12)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 13)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 15)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 17)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 18)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 20)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 21)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 22)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 25)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 26)
Hình thức  TC dạy - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức TC dạy (Trang 27)
Hình thức Mục đích kiểm tra Trọng số Điểm - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2
Hình th ức Mục đích kiểm tra Trọng số Điểm (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w