Tín hiệu: Nguồn tin Biến đổi tin tức Tín hiệu Máy phátĐiều chế Kênh truyền Máy thu Giải điều chế hiệu Tin tức Biến đổi tín Nhận thông tin 6 Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu Chương 1
Trang 1Bài giảng:
LÝ THUYẾT
TÍN HIỆU
2
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
LÝ THUYẾT TÍN HIỆU
Chương1: Một số khái niệm cơ bản.
Chương 2: Tín hiệu xác định.
Chương 3: Tín hiệu ngẫu nhiên.
Chương 4: Tín hiệu điều chế.
Trang 2Tài liệu tham khảo:
[1] Bài giảng Lý Thuyết Tín Hiệu
[2] Phạm Thị Cư, Lý thuyết tín hiệu, NXB ĐHQG Tp.HCM, 2006.
[3] Nguyễn Quân, Lý thuyết và xử lý tín hiệu, NXB ĐHBK
Tp.HCM,1996
[4] Yuriy Shmaliy, Continuous Time Signal, Springer, 2006.
[5] Bernd Girod, Signals and Systems, John Willey & Sons Ltd,
2001.
Đánh giá mơn học:
Kiểm tra giữa kỳ: 20%
Thi cuối kỳ: 70%
LÝ THUYẾT TÍN HIỆU
4
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản
I.Tín hiệu.
II.Phân loại tín hiệu.
III.Biểu diễn giải tích tín hiệu.
Trang 3I Tín hiệu:
Nguồn
tin
Biến đổi tin tức
Tín hiệu
Máy phát(Điều chế)
Kênh truyền
Máy thu (Giải
điều chế) hiệu Tin tức Biến đổi tín
Nhận thông tin
6
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
I Tín hiệu :
Tín hiệu là biểu diễn vật lý của tin tức mà
ta cần chuyển từ nguồn tin đến nơi nhận
tin.
2 Nhiệm vụ của Lý thuyết tín hiệu:
Tìm ra các phương pháp biểu diễn tín hiệu:
Công thức toán.
Đồ thị ….
Đưa ra các phương pháp phân tích tín hiệu.
Trang 4Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
thiên.
lượng của tín hiệu.
tín hiệu.
8
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu:
1 Phân loại theo quá trình biến thiên:
Tín hiệu xác định: Quá trình biến
thiên hoàn toàn xác định và có thể
biểu diễn bằng một hàm toán học.
Ví dụ: x(t) =cos 2t.
Tín hiệu ngẫu nhiên:Quá trình biến
thiên không được biết trước muốn
biểu diễn phải tiến hành khảo sát,
thông kê.
Trang 5II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của
tín hiệu:
Tín hiệu năng lượng: Là tín hiệu có
năng lượng hữu hạn
Năng lượng một tín hiệu x(t) :
2
x
10
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.1:
0 0
1
;
t
x
Trang 6Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.2:
1
;
x
12
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Tín hiệu công suất : Là tín hiệu có công suất
hữu hạn
0
2
1
( )
T
t
T
Tín hiệu không tuần hoàn (bất
kỳ)
2
1
( ) 2
lim
T x
T
Trang 72 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Tín hiệu công suất (tt):
Ví dụ 2.3: Tìm công suất tín hiệu f(t):
Từ hình vẽ ta thấy
( ) 2
f(t)=2(1-e-t)1(t)
2 2
2 2
0 0
2
lim ( ) lim 4(1 )
lim 4(1 2 ) lim [4 8 2 ]
1 lim [4 8 2 8 2] 2 2
t
T
T
T
T
x(t)= 2(1 et)1( ) t
14
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Tín hiệu công suất (tt):
2
0
2 1
x
T
A
Vậy x(t) là tín hiệu công suất (có công suất
hữu hạn).
Trang 8Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Chú ý:
Tín hiệu năng lượng: thời hạn hữu hạn, khi t thì x(t) 0;
Tín hiệu công suất :tín hiệu tuần hoàn, khi t thì x(t)
constant (hằng số).
Ví dụ 2.4:
A
x(t)
( )
x(t) là tín hiệu công suất
16
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.5:
( )
x t
t
x(t)
t 2
A
t
x(t) là tín hiệu
năng lượng.
Trang 93 Phân loại dựa trên hình thái của tín hiệu:
Tín hiệu liên tục : Thời gian và biên độ liên
tục.
t
x(t)
0
18
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
3 Phân loại dựa trên hình thái của tín hiệu (tt):
Tín hiệu lượng tử : Thời gian liên tục nhưng
biên độ không liên tục.
x(t)
t
0
Trang 10Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
3 Phân loại dựa trên hình thái của tín hiệu (tt):
Tín hiệu rời rạc: Biên độ liên tục nhưng thời
gian rời rạc.
0
x(t)
t
20
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
3 Phân loại dựa trên hình thái của tín hiệu (tt):
Tín hiệu số: Biên độ và thời gian rời rạc.
t
0
x(t)
Trang 11II Phân loại tín hiệu (tt):
4 Phân loại theo tần số tín hiệu :
• Phổ của tín hiệu x(t) là biến đổi
Fourier thuận của tín hiệu x(t).
Tín hiệu tần số thấp.
Tín hiệu tần số cao.
Tín hiệu dải hẹp (băng thông hep).
Tín hiệu dải rộng (băng thông rộng).
22
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu :
Có hai dạng biểu diễn tín hiệu:
Biểu diễn liên tục tín hiệu.
Biểu diễn rời rạc tín hiệu.
1 Biểu diễn liên tục tín hiệu:
Biến đổi Fourier
Biến đổi thuận:
( ) ( )
j t
Biến đổi nghịch:
1
2
j t
x t X ed
(Lý thuết tín hiệu)
Trang 12Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
1 Biểu diễn liên tục tín hiệu (tt):
Biến đổi Laplace:
Biến đổi thuận:
( ) ( ) st
x t X s e ds
Biến đổi ngược:
24
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt) :
2 Biểu diễn rời rạc tín hiệu:
Từ một không gian tín hiệu chứa tín hiệu
x(t) ta biến đổi thành một không gian n
chiều chứa một tổ hợp tuyến tính các tín
hiệu.
Biểu diễn rời rạc tín hiệu là khai triển tín
hiệu thành tổ hợp tuyến tính các hàm liên
tục x i (t): i = 1,2,3,……… n
( ) ( )
n
i i
x t x t
Trang 132.Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Chuỗi Fourier ( tập hàm điều hòa thực )
Khai triển x(t) thành chuỗi hàm lượng giác (tập hàm
điều hòa thực)
1
2
n
T
Chú ý: Nếu x(t) là tín hiệu tuần hoàn thì T là chu
kỳ của tín hiệu Nếu x(t) không phải là tín hiệu tuần
hoàn thì T là đoạn yêu cầu.
26
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2.Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Chuỗi Fourier ( Chuỗi phức )
0
0
0
0
0
0( )
2
1
jn t n
n
T t T
jn t n
t
T
T
Trang 14Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2 Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Chuỗi Fourier ( Chuỗi phức ) (tt)
Chú ý: Nếu x(t) là tín hiệu tuần hoàn thì
T là chu kỳ của tín hiệu Nếu x(t) không
phải là tín hiệu tuần hoàn thì T là đoạn
cần xét.
28
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2.Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.1:
Cho tín hiệu x(t) như hình vẽ, tìm trong đoạn [-T,T]:
a.Chuỗi lượng giác thực (chuỗi Fourier thực).
b.Chuỗi Fourier phức
-T/2
x(t)
t
A
T
Trang 152.Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.1(tt):
a)Chuỗi lượng giác thực:
x(t) là hàm chẵn nên bn = 0;
/ 2
0 0
0 / 2
( ) sin ( ) sin ( ) 0
n
T
b x t n t d t A n t d t
-T/2
x(t)
t
A
T
2/2T
T công
thức
Đoạn cần xét là [-T,T] = 2T
30
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2 Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.1(tt):
a) Chuỗi lượng giác thực (tt):
/ 2 0
0
0
2
2
T
n
T T
A
A
A
Trang 16Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2 Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.1(tt):
b) Chuỗi phức (tt):
0
/ 2 / 2
0
0
2
sin( ); ( ) sin( )
T
n
jn jn
jn t n
A
X x t e dt A e dt e
T
32
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
• Bài tập:
1 Tìm phổ (Biến đổi Fourier) các tín hiệu sau:
a) x a (t) = e -t 1(t).
b) x b (t) = e -|t|
c) x c (t)= ( ) 1: 2 2
0 :
t t
T
-T/2
xc(t)
t
1
T/2
0
Trang 17• Bài tập (tt):
2 Tìm phổ cũa tín hiệu x(t):
0 : ;
0
x(t)
t
1
1 -1
34
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
•Bài tập (tt):
3.Tìm biểu thức của x(t) biết phổ của x(t) là X() như
sau:
a.Xa():
2
0
2
0
( )
j
a
j
e X
e
b) Xb():
b
X
Trang 18Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
• Bài tập (tt):
3 Khai triển thành chuổi lượng giác thực và
chuỗi phức Fourier của tín hiệu x(t) sau:
-T/2
x(t) A
T/2
0
7T/2 3T
t