1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

14 1,4K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Ngữ Văn 10 chuẩn: Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt.Giáo viên: Phạm Thị Hoàng OanhTrường THPT Phú ThịnhNội dung bài học:II. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt1. Tìm hiểu ngữ liệu2. Khái niệm về phong cách ngôn ngữ sinh hoạt3. Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ sinh hoạtIII. Luyện tập

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚ THỊNH

Giáo án ngữ văn10 chuẩn

Giáo viên: Phạm Thị Hoàng Oanh

Trang 3

II Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

1 Tìm hiểu ngữ liệu

2 Khái niệm về phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

3 Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

III Luyện tập

Trang 4

I Ngôn ngữ sinh hoạt

II Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

1 Tìm hiểu ngữ liệu

Trang 5

Đi thăm bệnh nhân về giữa đêm khuya Trở về phòng, nằm thao thức không ngủ đươc Rừng khuya im lặng như

tờ, không một tiếng chim kêu, không một tiếng lá rụng hoặc một ngọn gió nào đó khẽ rung cành cây Nghĩ gì đấy Th ơi? Nghĩ gì mà đôi mắt đăm đăm, nhìn qua bóng đêm Qua ánh trăng mờ Th thấy biết bao là viễn cảnh tươi đẹp, cả những cận cảnh êm đềm của những ngày sống giữa tình thương trên mảnh đất Đức Phổ này Rồi cảnh chia li, cảnh đau buồn cũng đến nữa… Đáng trách quá Th ơi! Th Có nghe tiếng người thương binh khẽ rên

và tiếng súng vẫn nổ nơi xa Chiến trường vẫn đang mùa chiến thắng.

(Nhật kí Đặng Thùy Trâm, NXB Hội Nhà văn, Hà Nội, 2005)

Trang 6

1 Tìm hiểu ngữ liệu

- Hoàn cảnh giao tiếp:

+ Thời gian: lúc đêm khuya

+ Không gian: trong một căn

phòng ở giữa khu rừng

- Nhân vật giao tiếp:

Th tự phân thân để đối

thoại (độc thoại nội tâm)

- Nội dung giao tiếp:

Cảm xúc và ý nghĩ của Th

sau khi đi thăm bệnh về

- Những câu biểu hiện cảm

xúc:

+ Nghĩ gì đấy Th ơi?

Thảo luận

- Hoàn cảnh giao tiếp (không gian và thời gian)

-Nhân vật giao tiếp -Nội dung giao tiếp -Những câu biểu hiện

cảm xúc

-Vốn kiến thức -Vốn sống

-Độ tuổi -Hoàn cảnh sống

Trang 7

1 Tìm hiểu ngữ liệu

- Hoàn cảnh giao tiếp:

+ Thời gian: lúc đêm khuya

+ Không gian: trong một căn

phòng ở giữa khu rừng

- Nhân vật giao tiếp:

Th tự phân thân để đối

thoại (độc thoại nội tâm)

- Nội dung giao tiếp:

Cảm xúc và ý nghĩ của Th

sau khi đi thăm bệnh về

- Những câu biểu hiện cảm

xúc:

+ Nghĩ gì đấy Th ơi?

+ Đáng trách quá Th ơi!

- Vốn kiến thức:

Phong phú

- Vốn sống:

Có nhiều kinh nghiệm

- Độ tuổi:

Đang ở độ tuổi thanh niên

- Hoàn cảnh sống:

Đang có chiến tranh

2 Khái niệm

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt là phong cách mang những dấu hiệu đặc trưng của ngôn ngữ dùng trong giao tiếp sinh hoạt hằng ngày

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt là

gì?

Trang 8

II Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

1 Tìm hiểu ngữ liệu

2 Khái niệm

3 Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

Trang 9

3 Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

Tính cụ thể:

+ Hoàn cảnh giao

tiếp

+ Nhân vật giao

tiếp

+ Cách nói năng,

từ ngữ diễn đạt

Tính cảm xúc:

+ Lời nói biểu hiện thái độ, tình cảm qua giọng điệu

+ Từ ngữ có tính khẩu ngữ

+ Kiểu câu giàu sắc thái cảm xúc

Tính cá thể:

+ Thể hiện qua vốn từ ngữ ưa dùng riêng

+ Cách nói riêng + Giọng nói riêng

ĐẶC TRƯNG

Trang 10

I Ngôn ngữ sinh hoạt

II Phong cách ngôn ngữ sinh

hoạt

1 Tìm hiểu ngữ liệu

2 Khái niệm

3 Đặc trưng

III Luyện tập

1 Bài 2/127:

a Tính cụ thể:

- Hoàn cảnh giao tiếp:

+ Cuộc chia tay

+ Buổi lao động

- Nhân vật giao tiếp:

Chỉ ra những dấu hiệu của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt biểu hiện trong những câu ca dao sau đây:

- Mình về có nhớ ta chăng,

Ta về ta nhớ hàm răng mình cười

- Hỡi cô yếm trắng lòa xòa, Lại đây đập đất trồng cà với anh

Trang 11

+ Cô - anh

- Nội dung:

+ Lời nhắn gửi thể hiện tình cảm sâu sắc

+ Trêu đùa

b Tính cảm xúc:

- Giọng điệu: Tình tứ

- Từ ngữ biểu cảm:

+ Chăng + Hỡi

c Tính cá thể:

- Ngôn ngữ của người bình dân

- Cách nói ý nhị, kín đáo, duyên dáng

3 Bài 3/127:

I Ngôn ngữ sinh hoạt

II Phong cách ngôn ngữ

sinh hoạt

1 Tìm hiểu ngữ liệu

2 Khái niệm

3 Đặc trưng

III Luyện tập

1 Bài 2/127:

a Tính cụ thể:

- Hoàn cảnh giao tiếp:

+ Cuộc chia tay

+ Buổi lao động

- Nhân vật giao tiếp:

+ Mình -ta

Trang 12

Đăm Săn: - Ơ tất cả dân làng này, các ngươi có

đi với ta không? Tù trưởng các ngươi đã chết, lúa các ngươi đã mục Ai chăng ngựa hãy đi dắt ngựa! Ai giữ voi hãy đi bắt voi! Ai giữ trâu hãy đi lùa trâu về!

Dân làng: - Không đi sao được! Làng chúng tôi

phía bắc đã mọc cỏ gấu, phía nam đã mọc cà hoang, người nhà giàu cầm đầu chúng tôi nay

đã không còn nữa!

Đăm Săn: - Ơ nghìn chim sẻ, ơ vạn chim ngói! Ơ

tất cả tôi tớ bằng này! Chúng ta ra về nào!

(Chiến thắng Mtao Mxây)

Trang 13

I Ngôn ngữ sinh hoạt

II Phong cách ngôn ngữ sinh

hoạt

1 Tìm hiểu ngữ liệu

2 Khái niệm

3 Đặc trưng

III Luyện tập

+ Bài 2

+ Bài 3:

Đoạn văn mô phỏng hình thức đối thoại có hô - đáp, có luân

phiên lượt lời, nhưng lời nói được

sắp xếp theo kiểu:

- Liệt kê tăng tiến

- Có điệp từ, điệp ngữ

- Có nhịp điệu giống văn biền ngẫu

- Lặp mô hình cú pháp

+ Bài 1,b:

- Diễn đạt suy nghĩ thành lời văn

- Phát triển được vốn từ vựng

và cách diễn đạt mới

Hãy viết một đoạn nhật

kí hoặc một đoạn thư khoảng 5-7 câu (chủ đề

tự chọn

Ghi nhật kí có lợi

gì cho phát triển vốn ngôn ngữ?

Trang 14

VỀ NHÀ HỌC BÀI, CHUẨN BỊ BÀI

THỰC HÀNH PHÉP TU TỪ ẨN DỤ VÀ HOÁN DỤ

TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI THEO SÁCH GIÁO KHOA

Ngày đăng: 31/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w