Chương 7:KiỂU DỮ LiỆU MẢNG... Định nghĩa mảngdanh sách các phần tử, ta sử dụng kiểu mảng array... Khai báo mảng Tên mảng: đặt tùy ý, là tên biến mảng Kích thước: số lượng phần tử tối
Trang 1Chương 7:
KiỂU DỮ LiỆU MẢNG
Trang 2Nội dung
chiều
Trang 3Định nghĩa mảng
danh sách các phần tử, ta sử dụng kiểu mảng (array)
Trang 6Khai báo mảng
Tên mảng: đặt tùy ý, là tên biến mảng
Kích thước: số lượng phần tử tối đa của mảng
Kiểu: là kiểu của mỗi phần tử của mảng
<Kiểu dữ liệu> <Tên mảng>[Kích
thước];
Trang 8Truyền mảng cho hàm
void Nhap(int a[], int n){…}
float Tong(float a[], int n){…}
<Kiểu dl trả về> <Tên hàm>( <Kiểu dl> <Tên mảng>[] , int <số phần tử>, …)
Trang 9Một số bài toán trên mảng 1 chiều
− Nhập mảng số nguyên gồm n phần tử (với n nhập từ bàn phím)
− Xuất mảng vừa nhập
− Tính tổng các phần tử trong mảng
Trang 10//nhập giá trị cho mỗi phần tử của mảng
for(int i=0; i<n; i++) {
printf(“a[%d]=“, i);
Trang 12Ví dụ
Trang 13Bài tập
với 0<n<5
Trang 16a[1][1] a[1][2] a[1][3] a[1][4]
a[2][0] a[2][1] a[2][2] a[2][3] a[2][4]
1 2 3
Trang 17Mảng 2 chiều
Tên_mảng [chỉ số 1] [chỉ số 2]
<Kiểu> <Tên mảng>[][số pt chiều 2]
Trang 18printf(“Nhap so dong va cot”);
scanf(“%d%d”, &m, &n);
//nhập số cột
for(int i=0; i<m; i++)
for(int j=0; j<n; j++) {
Trang 19Xuất mảng
Trang 21Chuỗi kí tự