1 Ch ương 2 KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC KỸ THUẬT LẬP TRÌNH NÂNG CAO TRƯỜNG CAO ĐẲNG CNTT TP.HCM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Giảng Viên: ThS.. KIỂU DỮ LIỆU MẢNG 1 CHIỀU... KIỂU DỮ LIỆU MẢN
Trang 11
Ch ương 2
KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
KỸ THUẬT LẬP TRÌNH NÂNG CAO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CNTT TP.HCM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Giảng Viên: ThS Dương Thành Phết Email: phetcm@gmail.com
Website: http://www.thayphet.net Tel: 0918158670 – facebook.com/DuongThanhPhet
Trang 21 Kiểu dữ liệu mảng 1 chiều
2 Các thao tác trên mảng 1 chiều
3 Mảng 2 chiều
4 Kiểu chuổi ký tự
5 Kiểu cấu trúc – Mảng cấu trúc
6 Kiểu tập tin - File
NỘI DUNG
Trang 33
1.1 Khái niệm
phần được cấp phát bộ nhớ liên tục
kiểu dữ liệu và cùng tên Do đó để truy xuất các biến thành phần, ta dùng cơ chế chỉ mục (Vị trí)
Trang 41.2 Khai báo
int a[100]; //Khai bao mang so nguyen a gom 100 phan tu float b[50]; //Khai bao mang so thuc b gom 50 phan tu
char str[30]; //Khai bao mang ky tu str gom 30 ky tu
< Kiểu dữ liệu > < Tên mảng > [ < Số p.tử tối đa của mảng> ] ;
1 KIỂU DỮ LIỆU MẢNG 1 CHIỀU
Trang 61.4 Truy xuất
A[0] A[1] A[2] A[3] A[4]
1 KIỂU DỮ LIỆU MẢNG 1 CHIỀU
Trang 99
Xuất các phần tử thỏa điều kiện
Mẫu 1:
void LietKeXXX(int a[], int n){
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện)
Xuất a[i];
}
9
Mẫu 2:
void LietKeXXX(int a[], int n, int x){
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện so với x)
Xuất a[i];
}
2 CÁC THAO TÁC TRÊN MẢNG 1 CHIỀU
Trang 10Ví dụ 1: Liệt kê các phần tử có giá trị chẵn trong mảng
void LietKeChan(int a[], int n){
for (int i = 0; i<n; i++)
Trang 1111
Ví dụ 2: Liệt kê các phần tử có giá trị lớn hơn x trong mảng
11
void LietKeLonHonX(int a[], int n, int x){
for (int i = 0; i<n; i++)
Trang 12for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện)
Trang 13Ví dụ 1: Đếm các phần tử có giá trị là số nguyên tố
2 CÁC THAO TÁC TRÊN MẢNG 1 CHIỀU
Trang 14Ví dụ 2: Đếm các phần tử có trong mảng mà giá trị nhỏ hơn x
int DemNhoHonX(int a[], int n, int x){
Trang 15(nếu x không xuất hiện trong mảng trả về -1)
int TimVTX(int a[], int n, int x){
for (int i = 0; i < n; i++)
if (a[i] == x) return i;
return -1;
}
Trang 162.4 Kiểm tra mảng có thỏa đk cho trước
Trường hợp 1: Kiểm tra tồn tại một phần tử trong mảng
thỏa điều kiện nào đó cho trước tìm phần tử thỏa điều kiện để kết luận
Mẫu 1:
bool KiemTraTonTaiXXX(int a[], int n){
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện)
return false;
2 CÁC THAO TÁC TRÊN MẢNG 1 CHIỀU
Trang 1717
17
Mẫu 2:
bool KiemTraXXX(int a[], int n){
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] không thỏa điều kiện)
return true;
}
Trường hợp 2: Kiểm tra tất cả các phần tử thỏa điều
kiện nào đó cho trước tìm phần tử không thỏa điều kiện
để kết luận mảng không thỏa điều kiện
2 CÁC THAO TÁC TRÊN MẢNG 1 CHIỀU
Trang 18bool KiemTraTonTaiLe(int a[], int n){
foreach (int giatri in a)
if (giatri % 2 != 0)
return true;
return false;
}
Ví dụ 1: Kiểm tra xem mảng có tồn tại số lẻ không?
2 CÁC THAO TÁC TRÊN MẢNG 1 CHIỀU
Trang 1919
Ví dụ 2: Kiểm tra xem mảng có toàn giá trị âm không?
(true: có/ false: không)
19
bool KiemTraToanAm(int a[], int n){
for (int i = 0; i<n; i++)
Trang 202.5 Tính toán các phần tử trong mảng
Mẫu tính tổng:
int TongXXX(int a[], int n){
int s = 0;
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện)
Trang 22Mẫu tính trung bình:
float TrungBinhXXX(int a[], int n){
int s = 0;
int d = 0;
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện){
Trang 24Minh họa thuật toán
2
i=1 j=2 i=2 j=3 i=3 j=4 i=4 j=5 i=5 j=6 i=6 j=7 i=7
2 CÁC THAO TÁC TRÊN MẢNG 1 CHIỀU
2.6 Sắp xếp
Trang 2525
25
2 CÁC THAO TÁC TRÊN MẢNG 1 CHIỀU
Mẫu phương thức sắp thứ tự tăng:
void SapTang(int a[], int n){
for (int i = 0; i < n-1; i ++) for(int j = i+1; j < n; j ++)
if (a[i] > a[j])
} void HoanVi(int &a, int &b){
int tam = a;
a = b;
b = tam;
}
Trang 26 Mảng hai chiều thực chất là mảng một chiều trong đó mỗi phần tử của mảng là một mảng một chiều, và được truy xuất bởi hai chỉ số dòng và cột
mảng nhiều chiều như sau: mảng có từ hai chiều trở lên gọi là mảng nhiều chiều
3 MẢNG 2 CHIỀU
3.1 Giới thiệu
Trang 283.3 Truy xuất
Để truy xuất các thành phần của mảng hai chiều ta phải dựa vào chỉ số dòng và chỉ số cột
Ví dụ: int A[3][4] = { {2,3,9,4} , {5,6,7,6} , {2,9,4,7} };
Với các khai báo như trên ta có:
A[0][0] = 2; A[0][1] = 3;
A[1][1] = 6; A[1][3] = 6;
3 MẢNG 2 CHIỀU
Trang 29 Sắp xếp dòng/ cột
Xóa dòng/ cột
29
3 MẢNG 2 CHIỀU
Trang 303.4 Ma trận vuông
Số dòng = Số cột
Đường chéo chính của ma trận vuông:
chỉ số dòng = chỉ số cột
Đường chéo phụ của ma trận vuông:
chỉ số cột + chỉ số dòng = kích thước - 1
3 MẢNG 2 CHIỀU
Chéo chính
Trang 314.1 Giới thiệu
Chuỗi ký tự là một dãy các phần tử, mỗi phần tử có kiểu ký tự
Khai báo cách 1:
char < Tên chuỗi > [ < Số ký tự tối đa của chuỗi > ] ;
Ví dụ: char chuoi[25];
(lưu được 24 ký tự, ký tự 25 là ký tự kết thúc chuỗi „\0‟ )
Khai báo cách 2:
char *< Tên chuỗi >;
Chuỗi ký tự không giới hạn chiều dài
31
4 CHUỖI KÝ TỰ
Trang 334.3 Các hàm thư viện – <string.h>
Tính độ dài của chuỗi s
int strlen(char s[]);
strcpy(char đích[], char nguồn[]);
Chép n ký tự từ chuỗi nguồn sang chuỗi đích Nếu chiều dài nguồn < n thì hàm sẽ điền khoảng trắng cho đủ n ký tự vào đích
strncpy(char đích[], char nguồn[], int n);
33
4 CHUỖI KÝ TỰ
Trang 34 Nối chuỗi s2 vài chuỗi s1
strcat(char s1[],char s2[]);
Nối n ký tự đầu tiên của chuỗi s2 vào chuỗi s1
strncat(char s1[],char s2[],int n);
So sánh 2 chuỗi s1 và s2 theo nguyên tắc thứ tự
Phân biệt chữ hoa và thường Trả về:
0: nếu s1 bằng s2
>0: nếu s1 lớn hơn s2
4 CHUỖI KÝ TỰ
Trang 35 So sánh n ký tự đầu tiên của s1 và s2, giá trị trả về tương tự hàm strcmp()
int strncmp(char s1[],char s2[], int n);
thường, giá trị trả về tương tự hàm strcmp()
int stricmp(char s1[],char s2[]);
phân biệt hoa thường, giá trị trả về tương tự hàm strcmp()
int strnicmp(char s1[],char s2[], int n);
35
4 CHUỖI KÝ TỰ
Trang 36 Tìm sự xuất hiện đầu tiên của ký tư c trong chuỗi s Trả về:
NULL: nếu không có
Địa chỉ c: nếu tìm thấy
char *strchr(char s[], char c);
Tìm sự xuất hiện đầu tiên của chuỗi s2 trong chuỗi s1 Trả về:
NULL: nếu không có
4 CHUỖI KÝ TỰ
Trang 37Tách chuỗi: Nếu s2 có xuất hiện trong s1: Tách chuỗi s1 thành hai chuỗi: Chuỗi đầu là những ký tự cho đến khi gặp chuỗi s2 đầu tiên, chuỗi sau là những ký tự còn lại của s1 sau khi đã bỏ đi chuỗi s2 xuất hiện trong s1
Trang 385.1 Giới thiệu
Cấu trúc thực chất là một kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa bằng cách sử dụng các kiểu dữ liệu cơ sở thành một kiểu dữ liệu phức hợp nhiều thành phần
5 KIỂU CÓ CẤU TRÚC
Trang 39char MSSV[6] ; char HoTenSV[30]; bool Phai ;
float Toan, Ly, Hoa; };
struct SinhVien SV;
Trang 40char MSSV[6] ; char HoTenSV[30]; bool Phai ;
float Toan, Ly, Hoa; }Sinhvien;
SinhVien SV;
Trang 4141
5 KIỂU CÓ CẤU TRÚC
5.3 Khởi tạo cấu trúc
lúc khai báo biến cấu trúc
giữa 2 dấu { và }, chúng được phân cách nhau bởi dấu phẩy (,)
struct SinhVien SV={„sv01‟,‟nguyen thi lan‟,0,6.0,7.5,8.0};
Trang 425 KIỂU CÓ CẤU TRÚC
5.4 Truy xuất từng trường trong biến cấu trúc
Cú pháp:
<Biến cấu trúc>.<Tên trường> ;
s = SV.HoTenSV; //nguyen thi lan
Trang 4343
5 KIỂU CÓ CẤU TRÚC
5.5 Mảng cấu trúc
ma trận (Kiểu dữ liệu nhưng kiểu dữ liệu của mỗi phần tử là kiểu dữ liệu có cấu trúc)
cập trên mảng một chiều hay ma trận Nhưng do từng phần tử có kiểu cấu trúc nên phải chỉ định rõ cần lấy thành phần nào
Trang 445 KIỂU CÓ CẤU TRÚC
struct PhanSo {
int tu, mau;
};
struc PhanSo ps;
void main() {
int n; //Kích thước của mảng PhanSo a[100]; //Mảng các phân số
Trang 4545
5 KIỂU CÓ CẤU TRÚC
Do kiểu dữ liệu có cấu trúc thường chứa rất nhiều thành phần nên khi viết chương trình loại này ta cần lưu ý:
lý cho một kiểu cấu trúc đã được xây dựng bằng cách dùng vòng lặp
Trang 46In DS như sau:
Trang 4747
5 KIỂU CÓ CẤU TRÚC
Bài tập 2. Viết chương trình khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn một phân số Hãy viết hàm thực hiện những công việc sau:
Tính tổng, hiệu, tích, thương hai phân số (kết quả phải tối giản)
Trang 496.2 Thao tác với tập tin
49
6 KIỂU TẬP TIN - FILE
Trang 51 Tạo tập tin văn bản
void main() {
fstream file(“d:\\file_text.txt”, ios::out); file<<“Write to file";
Trang 52 Đọc toàn bộ tập tin văn bản
void main() {
char str[2000];
fstream file(“d:\\file_text.txt”, ios::in); while(file >> str)
cout << str ;
file.close();
}
6 KIỂU TẬP TIN - FILE
Trang 53 Đọc từng dòng tập tin văn bản
void main() {
char str[2000];
fstream file(“d:\\file_text”, ios::in); while(!file.eof())
{ file.getline(str,2000);
cout <<str;
} file.close();
}
53
6 KIỂU TẬP TIN - FILE
Trang 54The End