Câu 1/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng.. Khối lượng của gói bột giặc.. Khối lượng của bột giặc chứa trong túi.. Câu 5/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thể tích.. Hỏi khi quả
Trang 1Trường THCS Hàm Thắng Đề Kiểm Tra
Họ và tên: ……… Môn: Vật lí 6
Đề:A:
I/ Trắc nghiệm: (7đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c, d của câu đúng
Câu 1/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng
a m, g b Km, lít c Tạ, Kg d Tấn, Cm3
Câu 2/ 0,5 tấn bằng:
a 50 tạ b 500 Kg c 5000 g d 50000 g
Câu 3/ Con số nào chỉ lượng chất chứa trong vật ?
Câu 4/ Trên gói bột giặc OMO có ghi 400g Số đó chỉ gì?
a Khối lượng của gói bột giặc b Sức nặng của gói bột giặc
c Khối lượng của bột giặc chứa trong túi d Thể tích của gói bột giặc
Câu 5/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thể tích
a Lít b dm3 c mm3 d Cả 3 đều đúng
Câu 6/ 0,1 lít bằng:
a 100 ml b 1000 dm3 c 10 Cm3 d 10000 cc
Câu 7/ Trên vỏ chai nước có ghi 1 lít Số đó chỉ gì?
a Khối lượng của nước trong chai b Sức nặng của chai nước
c Thể tích của chai nước d Thể tích của nước trong chai
Câu 8/ Con số nào sau đây chỉ thể tích chứa trong vật ?
Câu 9/ Một bạn dùng bình chia độ có ĐCNN là 0,5Cm3 để đo thể tích chất lỏng Cách ghi kết quả nào là đúng
a V= 20,1Cm3 b V= 20,5Cm3 c V= 20,6Cm3 d V= 20,8Cm3
Câu 10/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo độ dài
a Km, Cm b Kg, g c Lít, ml d Lít, m3
Câu 11/ Một bạn dùng thước có ĐCNN là 2Cm để đo độ dài cái bàn Cách ghi kết
quả nào là đúng
a l= 61 Cm b l= 63 Cm c l= 66 Cm d l= 69 Cm
Câu 12/ Con số nào sau đây chỉ độ dài của vật ?
Điểm
Trang 2a Khối lượng b Thể tích c Trọng lực d Lực
Câu 14/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực
a Mét vuông b Kilôgam c Niu tơn d Mét khối
II/ Tự luận: (3đ)
Câu 1/ Trọng lực là gì? Trọng lực có phương và chiều như thế nào?(1đ)
………
………
………
………
………
………
Câu 2/ Đặt lên đĩa cân bên trái một hộp bánh, đặt lên đĩa cân bên phải các quả cân có khối lượng là 100g, 50g, 20g, 10g, 5g, 2g, 1g Hỏi khi kim cân thăng bằng hộp bánh có khối lượng là bao nhiêu ? (1đ) ………
………
………
………
………
………
Câu 3/ Một quả nặng được treo vào đầu một sợi dây như hình vẽ Hỏi khi quả nặng đứng yên thì quả nặng chịu tác dụng của những lực nào? Cho biết chiều của những lực đó? (1đ) ………
………
………
………
………
………
………
Quả nặng ………
………
Trang 3Trường THCS Hàm Thắng Đề Kiểm Tra
Đề:B
I/ Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c, d của câu đúng
Câu 1/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thể tích
a Lít b dm3 c mm3 d Cả 3 đều đúng
Câu 2/ 0,1 lít bằng:
a 100 ml b 1000 dm3 c 10 Cm3 d 10000 cc
Câu 3/ Trên vỏ chai nước có ghi 1 lít Số đó chỉ gì?
a Khối lượng của nước trong chai b Sức nặng của chai nước
c Thể tích của chai nước d Thể tích của nước trong chai
Câu 4/ Lực nào trong các lực dưới đây là lực kéo
a Lực mà người lực sĩ dùng để ném quả tạ b Lực mà nam châm tác dụng lên quả nặng
c Lực mà đầu tàu tác dụng lên toa tàu đang chạy d Lực gió thổi căng cánh buồm
Câu 5/ Tác dụng dẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là:
a Khối lượng b Thể tích c Trọng lực d Lực
Câu 6/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực
a Mét vuông b Kilôgam c Niu tơn d Mét khối
Câu 7/ Trọng lượng của quả cân 1Kg là:
Câu 8/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng
a m, g b Km, lít c Tạ, Kg d Tấn, Cm3
Câu 9/ 0,5 tấn bằng:
a 50 tạ b 500 Kg c 5000 g d 50000 g
Câu 10/ Con số nào chỉ lượng chất chứa trong vật ?
Câu 11/ Trên gói bột giặc OMO có ghi 400g Số đó chỉ gì?
a Khối lượng của gói bột giặc b Sức nặng của gói bột giặc
c Khối lượng của bột giặc chứa trong túi d Thể tích của gói bột giặc
Câu 12/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo độ dài
a Km, Cm b Kg, g c Lít, ml d Lít, m3
Điểm
Trang 4a l= 61 Cm b l= 63 Cm c l= 66 Cm d l= 69 Cm
Câu 14/ Con số nào sau đây chỉ độ dài của vật ?
Câu 15/ Con số nào sau đây chỉ thể tích chứa trong vật ?
Câu 16/ Một bạn dùng bình chia độ có ĐCNN là 0,5Cm3 để đo thể tích chất lỏng Cách ghi kết quả nào là đúng
a V= 20,1Cm3 b V= 20,5Cm3 c V= 20,6Cm3 d V= 20,8Cm3
II/ Tự luận: (6đ)
Câu 1 (2đ)
A/ Trọng lực là gì? Trọng lực có phương và chiều như thế nào?
………
………
………
………
………
………
B/ Thế nào là hai lực cân bằng ? ………
………
………
………
………
………
Câu 2/ Đặt lên đĩa cân bên trái một hộp bánh, đặt lên đĩa cân bên phải các quả cân có khối lượng là 100g, 50g, 20g, 10g, 5g, 2g, 1g Hỏi khi kim cân thăng bằng hộp bánh có khối lượng là bao nhiêu ? (2đ) ………
………
………
………
………
………
Câu 3/ Một quả nặng được treo vào đầu một sợi dây như hình vẽ Hỏi khi quả nặng đứng yên thì quả nặng chịu tác dụng của những lực nào? Cho biết chiều của lực đó? (2đ) ………
Trang 5………
………
………
………
………
………
Quả nặng ………
………
Đề:C
Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c, d đứng trước câu trả lời đúng Câu 1/ Dùng ròng rọc cố định có tác dụng gì ?
a Giảm cường độ lực kéo
b Làm đổi hướng của lực kéo
c Giảm cường độ lực kéo, đồng thời làm đổi hướng của lực kéo
d Không có tác dụng gì
Câu 2/ Dùng ròng rọc động có tác dụng gì ?
a Giảm cường độ lực kéo
b Làm đổi hướng của lực kéo
c Giảm cường độ lực kéo, đồng thời làm đổi hướng của lực kéo
d Không có tác dụng gì
Câu 3/ Dùng đòn bẩy giúp con người làm việc:
Câu 4/ Muốn cho lực nâng vật lên (F2) nhỏ hơn trọng lượng vật (P=F1) thì cần điều kiện:
a OO2 < OO1 b OO2 = OO1
c OO2 > OO1 d Không cần điều kiện nào
Điểm
Trang 6c Thể tích không thay đổi d Cả ba trường hợp đều sai
Câu 6/ Cách sắp xếp nào đúng cho các chất nở vì nhiệt từ nhiều đến ít ?
a Rắn, Lỏng, Khí b Rắn, Khí, Lỏng
c Khí, Lỏng, Rắn d Khí, Rắn, Lỏng
Câu 7/ Một lọ thủy tinh có nút đậy bên trong bị kẹt, làm bằng cách nào để mở lọ ?
a Hơ nóng cả lọ b Hơ nóng đáy lọ
c Hơ nóng miệng và nút lọ d Hơ nóng cổ lọ
Câu 8/ Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi làm lạnh một lượng chất lỏng
a khối lượng giảm b Thể tích giảm
c khối lượng tăng d Thể tích tăng
Câu 9/ Thể tích khí trong bình tăng khi khí trong bình:
a Lạnh đi b Nóng lên c Nhiều nhất d Ít nhất
Câu 10/ Băng kép khi nào thì bị cong lại ?
a Đốt nóng b Làm lạnh c Cả hai trường hợp
Câu 11/ Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ cơ thể người
a Nhiệt kế rượu b Nhiệt kế thủy ngân
c Nhiệt kế y tế d Cả ba loại nhiệt kế
Câu 12/ Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo:
a Khối lượng b Lực c Trọng lượng d Nhiệt độ
Câu 13/ Nhiệt kế được cấu tạo dựa trên hiện tương nào ?
a Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn b Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
c Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí d Sự dãn nở vì nhiệt của các chất
Câu 14/ Phạm vi đo của nhiệt kế y tế là
a Từ - 200C đến 500C b Từ 350C đến 420C
c Từ 00C đến 1000C d Từ - 300C đến 1300C
II/ Tự luận: (3đ)
Câu 1/ Hãy tính: (2đ)
a/ 400C ứng với bao nhiêu 0F ?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b/ 860F ứng với bao nhiêu 0C ? ………
………
Trang 7………
………
………
………
………
………
Câu 2/ Bạn An: Đố biết khi đun nóng một ấm nước đầy thì nước có tràn ra ngoài không ? Bạn Bình: Nước chỉ nóng lên thôi, tràn thế nào được Vì lượng nước trong ấm có tăng lên đâu Hỏi: Bạn Bình trả lời đúng hay sai ? Giải thích ? (1đ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………