1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THCS Hàm Thắng-Đề Kiểm Tra Môn: Vật lí 6 -2 pot

8 592 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 171,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả ba trường hợp đều sai Câu 2/ Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng.. Thể tích tăng Câu 3/ Cách sắp xếp nào đúng cho các chất nở vì nhiệt từ ít đến nhiều?. Gi

Trang 1

Trường THCS Hàm Thắng Đề Kiểm Tra

Họ và tên: ……… Môn: Vật Lí 6

Đề:D

I/ Phần trắc nghiệm: (7đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c, d đứng trước câu trả lời đúng Câu 1/ Hiện tượng nào sau đây sẽ xãy ra khi làm lạnh vật rắn

a Thể tích tăng b Thể tích giảm

c Thể tích không thay đổi d Cả ba trường hợp đều sai

Câu 2/ Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng

a khối lượng giảm b Thể tích giảm

c khối lượng tăng d Thể tích tăng

Câu 3/ Cách sắp xếp nào đúng cho các chất nở vì nhiệt từ ít đến nhiều ?

a Rắn, Lỏng, Khí b Rắn, Khí, Lỏng

c Khí, Lỏng, Rắn d Khí, Rắn, Lỏng

Câu 4/ Thể tích khí trong bình giảm khi khí trong bình:

a Lạnh đi b Nóng lên c Nhiều nhất d Ít nhất

Câu 5/ Dùng ròng rọc động có tác dụng gì ?

a Giảm cường độ lực kéo

b Làm đổi hướng của lực kéo

c Giảm cường độ lực kéo, đồng thời làm đổi hướng của lực kéo

d Không có tác dụng gì

Câu 6/ Dùng ròng rọc cố định có tác dụng gì ?

a Giảm cường độ lực kéo

b Làm đổi hướng của lực kéo

c Giảm cường độ lực kéo, đồng thời làm đổi hướng của lực kéo

d Không có tác dụng gì

Câu 7/ Băng kép khi nào thì bị cong lại ?

a Đốt nóng b Làm lạnh c Cả hai trường hợp

Câu 8/ Một lọ thủy tinh có nút đậy bên trong bị kẹt, làm bằng cách nào để mở lọ ?

a Hơ nóng cả lọ b Hơ nóng đáy lọ

c Hơ nóng miệng và nút lọ d Hơ nóng cổ lọ

Câu 9/ Muốn cho lực nâng vật lên (F2) nhỏ hơn trọng lượng vật (P=F1) thì cần điều kiện:

a OO2 < OO1 b OO2 = OO1

c OO2 > OO1 d Không cần điều kiện nào

Câu 10/ Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo:

a Khối lượng b Lực c Trọng lượng d Nhiệt độ

Câu 11/ Nhiệt kế được cấu tạo dựa trên hiện tương nào ?

a Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn b Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

c Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí d Sự dãn nở vì nhiệt của các chất

Câu 12/ Phạm vi đo của nhiệt kế y tế là

Điểm

Trang 2

a Từ - 200C đến 500C b Từ 350C đến 420C

c Từ 00C đến 1000C d Từ - 300C đến 1300C

Câu 13/ Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ cơ thể người

a Nhiệt kế rượu b Nhiệt kế thủy ngân

c Nhiệt kế y tế d Cả ba loại nhiệt kế

Câu 14/ Dùng đòn bẩy giúp con người làm việc:

a Nhanh hơn b Vừa nhanh, vừa dễ dàng

c Dễ dàng hơn d Không giúp gì cả

II/ Tự luận: (3đ)

Câu 1/ Hãy tính: (2đ)

a/ 350C ứng với bao nhiêu 0F ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b/ 680F ứng với bao nhiêu 0C ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 / Bạn An: Khi quả bóng bàn bị bẹp, làm thế nào cho nó phồng lên ? Bạn Bình: Quá dể, chỉ việc nhúng quả bóng bàn vào nước nóng nó sẽ phồng lên ngay Hỏi: Bạn Bình trả lời như vậy đúng hay sai ? Giải thích ? (1đ) ………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐỀ:E

I/ Trắc nghiệm: (6đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d câu đúng

Câu 1/ Con số nào sau đây chỉ lượng chất chứa trong vật:

Câu 2/ Trên gói bột giặc OMO có ghi 400g con số đó chỉ gì?

giặt

c Khối lượng của bột giặt chứa trong túi d Thể tích của bột giặt chứa trong túi

Câu 3/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thể tích:

vị trên

Câu 4/ Trên vỏ chai nước có ghi 1 lít Con số đó cỉ gì?

Điểm:

Trang 4

a Thể tích của chai nước b Thể tích của nước trong chai

chai

Câu 5/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo độ dài:

Câu 6/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng:

Câu 7/ Con số nào sau đây chỉ độ dài của vật :

Câu 8/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo lực:

Câu 9/ Một bạn dùng bình chia độ có độ chia nhỏ nhất là 0,5 cm3 để đo thể tích chất lỏng kết quả nào sau đây là đúng:

a V = 20,1cm3 b V = 20,3cm3 c V = 20,5cm3 d V

= 20,7cm3

Câu 10/ Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là:

Lực

Câu 11/ Dụng cụ đo khối lượng thường dùng trong phòng thí nghiệm là :

Cân rôbecvan

Câu12/ Loại máy nào sau đây thuộc máy cơ đơn giản :

II/ Tự luận : (4đ)

Câu 1/ Một thùng hàng có khối lượng 2 tạ muốn kéo lên theo phương thẳng

đứng thì cần phải dùng lực ít nhất là bao nhiêu ? (1,5đ)

Câu 2/ Một miếng sắt có thể tích là 40 dm3 Tính khối lượng và trọng lượng của miếng sắt đó Biết Dsắt = 7800 Kg/m3 (2,5đ)

Điểm

Trang 5

Đề:

1/ Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn ? (3đ)

………

………

………

………

………

………

2/ Dùng ròng rọc có lợi gì ? (3đ) ………

………

………

………

………

………

3/ Cho đòn bẩy như hình vẽ: O2 O O1 F2 F1 = P a/ Hãy nêu: (3đ) + Điểm O: là ………

+ Điểm O1: là ………

Trang 6

+ Điểm O2: là

………

b/ Muốn F2 < F1 thì cần điều kiện gì ? (1đ) ………

………

………

………

Trường THCS Hàm Thắng Đề Kiểm Tra

Họ và tên: ……… Môn: Vật Lí 6

Lớp 6 thời gian: 45 phút

Đề:F

I/ Phần trắc nghiệm: (7đ)

1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c, d đứng trước câu trả lời đúng (4đ)

Câu 1/ Dùng ròng rọc cố định có tác dụng gì ?

a Giảm cường độ lực kéo

b Làm đổi hướng của lực kéo

c Giảm cường độ lực kéo, đồng thời làm đổi hướng của lực kéo

d Không có tác dụng gì

Câu 2/ Hiện tượng nào sau đây sẽ xãy ra khi nung nóng vật rắn

a Thể tích tăng b Thể tích giảm

c Thể tích không thay đổi d Cả ba trường hợp đều sai Câu 3/ Cách sắp xếp nào đúng cho các chất nở vì nhiệt từ nhiều đến ít ?

a Rắn, Lỏng, Khí b Rắn, Khí, Lỏng

c Khí, Lỏng, Rắn d Khí, Rắn, Lỏng

Câu 4/ Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi làm lạnh một lượng chất lỏng

a khối lượng giảm b Thể tích giảm

c khối lượng tăng d Thể tích tăng

Câu 5/ Băng kép khi nào thì bị cong lại ?

a Đốt nóng b Làm lạnh c Cả hai trường hợp

Câu 6/ Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ cơ thể người

a Nhiệt kế rượu b Nhiệt kế thủy ngân

c Nhiệt kế y tế d Cả ba loại nhiệt kế

Câu 7/ Nhiệt kế được cấu tạo dựa trên hiện tương nào ?

a Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn b Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

c Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí d Sự dãn nở vì nhiệt của các chất

Điểm

Trang 7

Câu 8/ Phạm vi đo của nhiệt kế y tế là

a Từ - 200C đến 500C b Từ 350C đến 420C

c Từ 00C đến 1000C d Từ - 300C đến 1300C

2/ Điền từ thích hợp vào chổ trống (3đ)

Câu 1/ O0C là nhiệt độ của ……… nhiệt độ này được tính theo nhiệt giai

………… và nhiệt độ này ứng với ……… 0F trong nhiệt giai

Farenhai

Câu 2/ Các chất rắn khác nhau ……… các chất khí ………

nở vì nhiệt giống nhau Chất rắn nở vì nhiệt ……… Chất khí II/ Tự luận: (3đ) Câu 1/ Hãy tính: a 370C ứng với bao nhiêu 0F ? ………

………

………

………

………

………

………

………

b 860F ứng với bao nhiêu 0C ? ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2/ Bạn An: Đố biết khi đun nóng một ấm nước đầy thì nước có tràn ra ngoài không ? Bạn Bình: Nước chỉ nóng lên thôi, tràn thế nào được Vì lượng nước trong ấm có tăng lên đâu Hỏi: Bạn Bình trả lời đúng hay sai ? Giải thích ? ………

………

………

………

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 30/07/2014, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w