1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP VỀ CON LẮC LÒ XO - 1 docx

17 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 338,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một con lắc lũ xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 100 g đang dao động điều hũa.. Một con lắc lũ xo d đ đ h gồm vật nặng khối lượng m, lũ xo độ cứng k , nếu tăng độ cứng lờn hai lầ

Trang 1

BÀI TẬP VỀ CON LẮC LÒ XO

1.Chu kỳ, tần số, tần số góc

1 Một CLLX m = 100g, k = 250N/m

a Tìm chu kỳ, tần số, tần số góc?

b Tìm độ biến dạng của lò xo khi treo con lắc thẳng đứng

c Tìm độ biến dạng của lò xo khi treo con lắc trên mặt phẳng nghiêng góc 30o so với phương ngang?

2 Một CLLX m = 100g, = 10 rad/s

a Tìm chu kỳ, tần số, tần số góc?

b Tìm độ biến dạng của lò xo khi treo con lắc thẳng đứng

c Tìm độ biến dạng của lò xo khi treo con lắc trên mặt phẳng nghiêng góc 30o so với phương ngang?

3 Một lò xo khi chưa treo vật thì dài 10cm khi đã treo vật nặng 1kg thì dài 20cm, g = 9.8m/s2, tìm độ cứng của lò xo?

4 Một lò xo khi treo vật m1 thì dao động với chu kỳ 1,2s , khi treo vào vật m2 thì dao động với chu kỳ 1,6s

tìm chu kỳ dao động khi treo đồng thời cả m1 và m2 vào lò xo?

5.Một lò xo thẳng đứng tại VTCB giãn 0.8cm,lấy g = 10m/s2 tìm chu kỳ dao động

6 1 lò xo treo thẳng đứng tại nơi có g = 10m/s2 thì giãn ra 10 cm, nếu treo trên mặt phẳng nghiêng góc 30 độ

so với phương ngang thì tại VTCB lò xo giãn bao nhiêu?

7 Một lò xo d đ đ h treo thẳng đứng, tại VTCB lò xo giãn 10cm, lấy g = 10 m/s2 tìm chu kỳ dao động? nếu treo lò xo nghiêng góc 30o so với phương thẳng đứng thì chu kỳ là bao nhiêu?

8 Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng = 30 0, khi đi qua vị trí

cân bằng lò xo giãn  l = 12,5cm, lấy g = 2=10m/s2 Tần số dao động điều hoà của con lắc đó là:

A f = 1Hz B f = 2Hz C f = 2Hz D Đáp án khác

Trang 2

9 Một vật dao động điều hoà phải mất t=0.025 (s) để đI từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp

theo cũng nh vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết đợc :

A Chu kì dao động là 0.025 (s) B Tần số dao động là 20 (Hz)

C Biên độ dao động là 10 (cm) D Pha ban đầu là /2

10.Chọn cõu trả lời đỳng Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng cú vật nặng khối lượng m = 100 g đang dao động

điều hũa.Vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy 2 = 10

Độ cứng của lũ xo là:

A 16 N/m B 6,25 N/m C 160 N/m D 625 N/m

2.Cụng thức độc lập

1 Một CLLX khối lượng m, k = 50N/cm kộo vật ra khỏi VTCB 3cm rồi truyền cho vật vận tốc 2m/s thỡ vật

dao động với tần số 25/ Hz tỡm khối lượng m và biờn độ của vật?

2 Một con lắc lũ xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 100 g đang dao động điều hũa Vận tốc của vật

khi qua vị trớ cõn bằng là 10 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy 2  10 Độ cứng lũ xo là?

3 Con lắc lũ xo dao động điều hũa, chu kỡ T = 2 s Tại thời điểm t li độ và vận tốc của vật lần lượt là x = 0,3

m và v = 4 m/s Biờn độ dao động của vật là?

4 Một CLLX thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 0,5 kg Lũ xo cú độ cứng k = 0,5 N/m đang dao động

điều hũa Khi vận tốc của vật là 200 cm/s thỡ gia tốc của nú bằng 2 3 m/s2 Biờn độ dao động của vật là?

5 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có m =100g, k = 100N/m Kéo vật từ vị trí cân bằng xuống dới

một đoạn 3cm và tại đó truyền cho nó một vận tốc v = 30cm/s( lấy 2= 10) Biên độ dao động của vật là:

A 2cm B 2 3cm C 4cm D 3 2cm

6 : Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ doùc theo truùc ox quanh vũ trớ caõn baống O Khi vaọt coự ly ủoọ x1 =

1cm thỡ noự coự vaọn toỏc laứ v1=4cm/s, vaứ khi vaọt coự ly ủoọ x2 = 2cm thỡ noự coự vaọn toỏc laứ v2= – 1cm/s Taàn soỏ goực vaứ bieõn ủoọ dao ủoọng

A  = 5rad/s;A = 2,05cm B. =5rad/s;A = 2,05cm C  = 5rad/s;A = 2,5cm D.= 5rad/s;A=

Trang 3

7 Một con lắc lũ xo, gồm lũ xo nhẹ cú độ cứng 50 (N/m), vật cú khối lượng 2 (kg), dao động điều hoà dọc

Tại thời điểm vật cú gia tốc 75 cm/s2 thỡ nú cú vận tốc 153 (cm/s) Xỏc định biờn độ

3.Cắt ghộp

1 Một con lắc lũ xo d đ đ h gồm vật nặng khối lượng m, lũ xo độ cứng k , nếu tăng độ cứng lờn hai lần và

giảm khối lượng đi một nửa thỡ tần số dao động của vật thay đổi như thế nào ?

2 Hai lũ xo độ cứng k1 k2 cựng độ dài, khỏc độ cứng, treo vật 200g vào lũ xo 1 thỡ dao động với chu kỳ 0,3s,

khi treo vào vật 2 thỡ dao động với chu kỳ 0,4s tỡm chu kỳ của hệ nếu treo vật trờn vào 1 lũ xo được

a ghộp nối tiếp từ hai lũ xo trờn b ghộp song song từ hai lũ xo trờn

3 Hai lũ xo L1 và L2 cú cựng độ dài Khi treo vật m vào lũ xo L1 thỡ chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s, khi

treo vật vào lũ xo L2 thỡ chu kỳ dao động của vật là 0,4s Nối hai lũ xo với nhau ở cả hai đầu để được một lũ

xo cựng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lũ xo thỡ chu kỳ dao động của vật là

A 0,12s B 0,24s C 0,36s D 0,48s

4 Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với 1= 10 5 rađ/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với 2

= 2 30rađ/s Giá trị của k1, k2 là

A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C 100N/m, 400N/m D 200N/m, 400N/m

5 Một lò xo có chiều dài l0 = 50 cm, độ cứng k = 60 N/m đợc cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lợt là l1 =

20 cm, l2 = 30 cm Độ cứng k1, k2 của hai lò xo mới có giá trị nào sau đây?

A k1 = 120 N/m, k2 = 180 N/m B k1 = 180 N/m, k2 = 120 N/m

C k1 = 150 N/m, k2 = 100 N/m D k1 = 24 N/m, k2 = 36 N/m

6 Lần lượt treo hai vật m1 và m2 vào lũ xo độ cứng k = 40N/m thỡ trong cựng một thời gian nhất định m1 thực

hiện được 20 dao động, m2 thực hiện được 10 dao động, nếu cựng treo hai vật đú vào lũ xo trờn thỡ chu kỳ dao động của hệ là /2 s tỡm khối lượng hai vật?

7 Khi gắn vật m = 0,4kg vào lũ xo thỡ nú dao động với chu kỳ 1s, khi gắn vào một vật m2 thỡ nú dao động với chu kỳ 0,5s tỡm m2?

Trang 4

8 Khi treo vật nặng 81kg vào lị xo thì tần số dao động điều hịa là 10Hz , thêm vào một vật 9g thì tần số dao

động là bao nhiêu?

9 Một lị xo khối lượng m, độ cứng k dao động với chu kỳ 0,2s , nếu thêm gia trọng 225g thì nĩ dao động với chu kỳ là 0,3s, lấy 2

10

 tìm khối lượng m và độ cứng của lị xo ?

10 Treo vật khối lượng m1 thì lị xo dao động với chu kỳ T1= 0,3s thay quả cầu này bằng vật cĩ khối lượng

m2 thì dao động với chu kỳ T2 , nếu treo vật nặng m = m1 +m2 thì hệ dao động với chu kỳ T = 0,5s,tìm T2?

11 Gắn quả cầu cĩ khối lượng m1 vào lị xo, hệ dao động với chu kì T1 = 0,6 s Thay quả cầu này bằng quả

cầu khác cĩ khối lượng m2 thì hệ dao động với chu kì T2 = 0,8 s Chu kì dao động của hệ gồm hai quả cầu cùng gắn vào lị xo là ?

4.Phương trình

1 Ứng với pha bằng /6 , gia tốc của một vật dao động điều hoà có giá trị a = – 30m/s2 Tần số dao động f = 5Hz (lấy 2 = 10 ) , biên độ dao động của vật là :

2 Một CLLX gồm quả cầu cĩ m = 100 g, treo vào lị xo cĩ độ cứng k = 20 N/m Kéo quả cầu thẳng đứng

xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 2 3 cm rồi truyền vận tốc cĩ độ lớn 0,2 2 m/s hướng VTCB Chọn t =

0 lúc truyền vận tốc, Ox hướng xuống, chọn gốc tọa độ (o) tại VTCB g = 10m/s2 ptdđcủa quả cầu cĩ dạng:

A x = 4cos(10 2t - /3) (cm) B x = 4cos(10 2t + /3) (cm)

C x = 4cos(10 2t - /6) (cm) D x = 4cos(10 2t + /6) (cm)

3 Một CLLX DĐ thẳng đứng gồm quả cầu cĩ m = 0,4 kg, treo vào lị xo cĩ độ cứng k = 10 N/m Truyền cho

vật nặng một v ban đầu là v0 = 1,5 m/s theo phương thẳng đứng hướng lên Chọn gốc tọa độ (o) tại VTCB, chiều dương cùng chiều với vận tốc ban đầu Chọn t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động Phương trình dao động

A x = 0,3cos(5t + /2) (cm) B x = 0,3cos(5t) (cm) C x = 0,3cos(5t - /2) (cm) D x = 0,15cos(5t)

4 Một vật dao động điều hịa với biểu thức ly độ 4 cos 5 0, 5

6

 , trong đĩ x tính bằng cm và t giây Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x  2 3 cm theo chiều âm của trục tọa độ ?

Trang 5

A t  3 s B t  6 s C 4

3

3

ts

5 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g treo trên giá cố

định.Con lắc dao động điều hoà với biên độ A =2 2cm theo phương thẳng đứng.Lấyg =10 m/s 2.,,2=10

Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:

A 20π m/s B 2π cm/s C 20π cm/s D 10π cm/s

6 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng khối lượng m=100(g) Kéo vật

theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc 20π 3(cm / s) hướng

lên Lấy g= 2

= 10(m/s2) Trong khoảng thời gian 1

4 chu kỳ quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

A 4,00(cm) B 8,00(cm) C 2,54(cm) D 5,46(cm)

7 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g treo trên giá cố

định Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2 2cm theo phương thẳng đứng Lấy g =10 m/s2 2=10 Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:

A 20 cm/s B 20 cm/s C 10 cm/s D 2 cm/s

ms

8 Một lò xo khối lượng không đáng kể được treo trên trần cùng với một vật nhỏ gắn ở đầu dưới của nó Ban

đầu vật được giữ ở vị trí B sao cho lò xo không bị nén giãn Sau đó vật được thả từ B, và dao động lên xuống với vị trí thấp nhất cách B 20cm Vận tốc cực đại của dao động là:

9 Cơ năng của một vật dao động điều hòa là W=3.10-4J, hợp lực cực đại tác dụng lên vật là

F m =3.10-2N Chu kỳ dao động là T=1s, pha ban đầu của dao động là /4 Phương trình dao động của vật là:

4 2 sin

t

4 2 sin

t

4 4 sin

t

4 sin

t x

Trang 6

10 Vận tốc của 1 vật dao động điều hòa biến thiên theo thời gian theo phương trình v = 2cos(0,5t –

/6)cm/s Vào thời điểm nào sau đây vật qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương của trục tọa độ.:

11 Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương Sau

thời gian t1 = ( )

15 s

vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa Sau thời gian t2 = 0,3(s) vật

đã đi được 12cm Vận tốc ban đầu v0 của vật là:

12 Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo

chiều âm qua vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo

A chiều âm qua vị trí có li độ 2 3cm B chiều âm qua vị trí cân bằng

C chiều dương qua vị trí có li độ -2cm D chiều âm qua vị trí có li độ -2cm

5.Một số hệ đặc biệt

1 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0=60cm, độ cứng k0=18N/m được

cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là 20cm và 40 cm

Sau đó mắc hai lò xo với vật nặng có khối lượng m= 400g như hình vẽ (Hình 2)

(lấy 2 10) Chu kì dao động của vật có giá trị

2

3

4

9

4

3

2

9 8

2 Một vật có kích thước không đáng kể được mắc như hình vẽ (hình)

k1=80N/m; k2=100N/m Ở thời điểm ban đầu người ta kéo vật theo

phương ngang sao cho lò xo 1 dãn 36cm thì lò xo hai không biến dạng

và buông nhẹ cho vật dao động điều hoà Biên độ dao động của vật có giá trị:

k1

k2

m

Hình 1

Hình 8

Trang 7

3 Cho cơ hệ như hình vẽ k = 100 N/m, l = 25cm, hai vật m1và m2 giống nhau có khối

lượng 100g Kéo m1 sao cho sợi dây lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ, biết khi qua vị trí cân

bằng m1 va chạm đàn hồi xuyên tâm với m2 Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = π2 =10m/s2 Chu kỳ

dao động của cơ hệ là?

4 Một khối gỗ hình trụ khối lượng m, diện tích đáy S nổi 1 phần trên

mặt nước Từ VTCB nhận chìm khối gỗ xuống theo phương thẳng

đứng 1 đoạn nhỏ rồi thả ra Xem mặt thoáng rộng, bỏ qua ma sát

Gọi là khối lượng riêng của nước Tần số góc dao động của khối

gỗ là :

A

mS

g

B

m

Sg

C

S m

g

D Một biểu thức khác

HD:Tại VTCB: mg = Sgh , tại li độ x : mg - Sg(hx) = mx’’

5 Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy S = 50 m2, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra Tính chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ

A T = 1,6 s B T = 1,2 s C T = 0,80 s D T = 0,56 s

6 Cho các hệ dao động như hình vẽ ( H9.1, H9.2, H9.3 ) Bỏ qua ma sát, khối lượng ròng rọc Kích thích cho

hệ dao động Cho 1 =

m

k

k1  2

, 2 =

m

k k

k1  2  3

, 3 =

m

k k

k1 2 3

, 4 =

m

k

k1 2

1

3

Hình

S h

3

k

2

k

1

k

1 9

2 9

H

1

3 9

H

m 1

m 2 k

l

Trang 8

Chọn ý đúng :

A.1 của H 9.1 B.1 của H 9.2 và H 9.3 C 2 của H 9.1 D B và C đúng

6.Lực đàn hồi, lực phục hồi, chiều dài cực đại, cực tiểu

1 Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là vo=10cm/s, lấy

2=10 Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là

2 Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kì 0,5s, khối lượng m=0,4kg.Lực đàn hồi

cực đại tác dụng lên vật là

A 5,12N B 4,5N C 3N D 4N

3 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1,2kg DĐĐH theo phương ngang với

phương trình : x = 10sin ( 5t + 5/6 )(cm) Tính độ lớn lực đàn hồi lúc t = /5(s)

A F = 1,5 N B F = 3 N C F = 13,5 N D F = 17

N

4 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một con lắc lò xo thẳng đứng, độ cứng k = 40N/m Khi qua li độ x = 1,5cm,

chiều dương trên xuống, vật chịu lực kéo đàn hồi F = 1,6 N Tính khối lượng m

A m = 100 g B m = 120 g C m = 50 g D.m = 150 g

5 Con lắc lò xo khối lượng m = kg dao động điều hoà theo phương nằm ngang Vận tốc của vật có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s Chọn thời điểm t = 0 lúc vật qua vị trí x0 = 3 cm và tại đó thế năng bằng động năng

Tính chu kỳ dao động của con lắc và độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = /20s

Trang 9

A T = 0,314s; F = 3N B T = 0,628s; F = 6N C T = 0,628s; F = 3N D T = 0,314s; F = 6N

6 Một con lắc lũ xo thẳng đứng dao động điều hoà với biờn độ 10cm Trong quỏ trỡnh dao động tỉ số lực đàn

hồi cực đại và cực tiểu của lũ xo là 13

3 , lấy g= 2

m/s2 Chu kỡ dao động của vật là

7 Con lắc lũ xo treo vào giỏ cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc dao động điều hoà theo

phương trỡnh: x = cos( 10 5 t) cm Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tỏc dụng lờn giỏ treo cú giỏ trị là:

A FMAX = 1,5 N; Fmin = 0,5 N B FMAX = 1,5 N; Fmin= 0 N

C FMAX = 2 N; Fmin =0,5 N D FMAX = 1 N; Fmĩn= 0 N

8 Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hũa với phương trỡnh: x = 10sint (cm) Lực phục hồi (lực kộp về) tỏc dụng lờn vật vào thời điểm 0,5s là:

A 0,5 N B 2N C 1N D Bằng 0

9 Một lũ xo nhẹ đầu trờn gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị trớ cõn

bằng của vật Vật dao động điều hoà trờn Ox với phương trỡnh x=10cos10t(cm), lấy g=10m/s2, khi vật ở vị trớ cao nhất thỡ lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn là

A 0(N) B 1,8(N) C 1(N) D 10(N)

10 Con lắc lũ xo nằm ngang dao động với biờn độ A = 8 cm, chu kỡ T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4

kg (lấy 2 = 10 ) Giỏ trị cực đại của lực đàn hồi tỏc dụng vào vật là:

A Fmax= 5,12 N B Fmax= 525 N C Fmax= 256 N D Fmax= 2,56

11 Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số gúc = 20rad/s tại vị trớ cú gia tốc trọng trường g=10m/s Khi qua vị trớ x=2cm, vật cú vận tốc v = 402 3cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của lũ

xo trong quỏ trỡnh dao động cú độ lớn

A 0,1(N) B 0,4(N) C 0(N) D 0,2(N)

12 con lắc lò xo dao động theo phơng thẳng đứng có năng lợng toàn phần E=2.10-2 (J)lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max)=2(N).Lực đàn hồi của lò xo khi ở vị trí cân bằng là F = 2(N) Biên độ dao động sẽ là :

Trang 10

A 2(cm) B.3(cm) C.4(cm) D.kh«ng ph¶i c¸c kÕt qu¶ trªn

13 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với li độ x = 4sin(5t)(cm) Trong quá trình dao động,

khi hòn bi của con lắc đến điểm biên trên (lò xo có độ dài ngắn nhất) thì lực đàn hồi của lò xo ở vị trí này bằng bao nhiêu? Cho gia tốc trọng lực g = 2(m/s2)

A F = 10(N) B F = 12(N) C F = 5(N) D F = 0(N)

14 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc =20rad/s tại vị trí có gia tốc

trọng trường g=10m/s2, khi qua vị trí x=2cm, vật có vận tốc v=40 3 cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn

15 Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân

bằng của vật Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x=10sin10t(cm), lấy g=10m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là

16 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m=100g và lò xo khối lượng không đáng

kể Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x=4sin(10t-/6)cm Lấy g=10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s=3cm (kể từ t=0) là

17 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một vật khối lượng m = 80g thực hiện DĐĐH đầu lò xo độ cứng k theo phương

trình : x = 8 cos2 ( 5 5 t - /12 )(cm) Chọn chiều dương từ trên xuống, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Tính lực đàn hồi của lò xo ở li dộ x =-2cm Lấy g = 10 m/s2

A F = 4 N B F = 0,4 N C F = 0,6 N D F = 6 N

18 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng

Khi đó năng lượng dao động là 0,05J, độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò xo là 6N và 2N Tìm chu kì và biên độ dao động Lấy g = 10m/s2

A T 0,63s ; A = 10cm B T 0,31s ; A = 5cm C T 0,63s ; A = 5c D T 0,31s ; A =

10cm

Ngày đăng: 30/07/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w