lượng hợp kim trên tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 3,36 lít khí đktc.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là A.. Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 2 ax
Trang 1Biên soạn : Phạm Ngọc Sơn
0989.882.333
ĐỀ THI THỬ KÌ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
- CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn : Hóa học
Thời gian : 90 phút Mã số 110
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
nhường ít hơn 3 electron khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư là
2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ancol kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng thu
được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,825 gam H2O Mặt khác cũng lượng ancol trên tác dụng với Na
dư thu được 1,4 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol là
A C2H6O và CH4O B C2H6O và C3H8O
C C2H6O2 và C3H8O2 D C3H8O2 và C4H10O2
(đktc) khí NO2 duy nhất Khối lượng Fe2O3 có trong hỗn hợp là
A 1,6 gam B 2,16 gam C 0,8 gam D 3,2 gam
4 Quặng xiđerit có thành phần chủ yếu là
5 Cho sơ đồ
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A NaOH, Na2CO3, Na và NaCl B Na2CO3, NaCl, Na và NaOH
C NaCl, Na2CO3, Na và NaOH D Na2CO3, NaOH, NaCl và Na
6 Nhóm các chất không thuộc cùng một dãy đồng đẳng là :
A C2H6, C4H10, CH4
B CH3OCH3, CH3CHO, CH3COOCH3
C CH3OH, CH3CH2CH2OH, CH3CH2OH
D HCOOH, C3H7COOH, C2H5COOH
lượng hợp kim trên tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 3,36 lít khí (đktc) Thành phần
% khối lượng của Al trong hợp kim là
A 40,0% B 62,9% C 69,2% D 60,2%
8 Dãy sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là :
A C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH < C3H7OH
B C2H5Cl < C2H5OH < CH3COOH < C3H7OH
C C2H5OH < C3H7OH < C2H5Cl < CH3COOH
D C2H5Cl < C2H5OH < C3H7OH < CH3COOH
9 Chia một miếng Al thành 2 phần bằng nhau, phần (1) tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được 0,3 mol H2, phần (2) hoà tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 0,2 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất Khí X là
Trang 210 Oxi hoá 12 gam ancol metylic thành anđehit rồi hoà tan vào nước được 22,2 gam dung dịch
fomol (có nồng độ 38% fomanđehit) Hiệu suất phản ứng oxi hoá là
11 Cho 9,25 gam một este no, đơn chức X tác dụng hết với dung dịch NaOH thì thu được 10,25
gam muối Công thức của X là
C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
(đktc) khí NO2 duy nhất Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là
A 33,3 gam B 64,3 gam C 40,1 gam D 18,8 gam
được 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, công thức cấu tạo của este là
C HCOO-CH2-CH=CH-CH3 D HCOO-CH=CH-CH2-CH3.
14 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 2 axit axetic và fomic, số trieste có thể thu được là
0,2M (loãng) Dung dịch thu được sau phản ứng cho tác dụng với dd NaOH đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 26,35 B 36,55 C 16,15 D 4,00
16 Khi trùng hợp isopren, tổng số polime có thể thu được là
mol H2O Mặt khác, oxi hoá cũng lượng ancol trên bằng CuO dư, sản phẩm cho qua bình đựng lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy tạo thành 21,6 gam kết tủa Hai ancol trong hỗn hợp là
A metanol và etanol B etanol và propan—1—ol
C etanol và propan—2—ol D propan—1—ol và butan—1—ol
thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
19 Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp điện phân những hợp chất
(muối, oxit, bazơ) nóng chảy là :
A Na, K, Mg, Zn, Al B K, Mg, Ca, Al, Na
C K, Ca, Ba, Al, Fe D Fe, Na, Ba, Al, Mg
thu được 2 mol Ag, tác dụng vừa đủ với 2 mol H2 (xúc tác Ni), còn khi đốt cháy thu được không quá 3 mol CO2 Tên gọi của X là
A anđehit fomic B anđehit oxalic
C anđehit acrylic D anđehit metacrylic
21 Phản ứng mà sản phẩm thu được gồm kim loại và muối là
Trang 322 Khi cộng nước (trong môi trường axit) vào hỗn hợp hai chất but—2—en và propen có thể
thu được các ancol là :
A but—1—ol, but—2—ol và propanol B but—1—ol và propanol
C but—2—ol và propanol D but—1—ol, but—2—ol
23 Thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính axit của các chất là
A CH3COOH < HCOOH < CH2=CHCOOH < C6H5COOH
B HCOOH < CH3COOH < C6H5COOH < CH2=CHCOOH
C CH3COOH < HCOOH < C6H5COOH < CH2=CHCOOH
D CH2=CHCOOH < CH3COOH < HCOOH < C6H5COOH
Chỉ dùng thêm CO2 và nước, sẽ phân biệt được
A 2 gói B 1 gói C 5 gói D 3 gói
A 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O B AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl
C 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2 D 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2
phản ứng xảy ra là
vào X thì thu được dung dịch có pH = 12 Giá trị của m là
A 0,345 B 0,575 C 0,529 D 0,50
thức của amin đó là
A C2H5−NH2 B C3H7−NH2 C CH3−NH2 D C4H9−NH2
29 Xà phòng hoá hoàn toàn 4,85 gam hỗn hợp hai este đơn chức cần 100 ml dung dịch NaOH
0,75M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo của 2 este là :
A HCOOCH3 và HCOOCH2CH2CH3
B CH3COOCH3 và CH3COOCH2CH3
C C2H5COOCH3 và C2H5COOCH2CH3
D HCOOCH3 và HCOOCH2CH3
30 Cho các dung dịch riêng biệt của các chất sau : NaCl; K2CO3; CuCl2; CH3COONa; Al2(SO4)3; FeCl3; C6H5ONa; NaNO3; K2S; NH4NO3 Số dung dịch làm quỳ tím chuyển đỏ là
31 Cho hệ cân bằng : C(rắn) + CO2(khí) ¬ → 2CO
Tác động không làm thay đổi cân bằng của hệ là
A thêm khí cacbonic B tăng áp suất của hệ
C thêm khí cacbon(II) oxit D thêm cacbon
Tổng hệ số của phân tử các chất trong phản ứng là
33 Obitan lai hoá sp3 được hình thành bởi
A sự tổ hợp của 1 obitan s và 3 obitan p
B sự tổ hợp của 1 obitan s và 2 obitan p
Trang 4C sự tổ hợp của 3 obitan s và 1 obitan p.
D sự tổ hợp của 1 obitan s và 1 obitan p
34 Các ion M+ và Y2 − đều có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của M và Y trong bảng tuần hoàn là :
A M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm IIA
B M thuộc chu kì 3 nhóm VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm IIA
C M thuộc chu kì 4 nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA
D M thuộc chu kì 3 nhóm VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm VIA
A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch Br2
C dung dịch NaOH D dung dịch KNO3
(đktc) tối đa cần dùng là
A 0,0672 lít B 0,112 lít C 0,0896 lít D 0,344 lít
37 Liên kết π trong phân tử etilen được hình thành là do
A sự xen phủ bên của 1 obitan s và 1 obitan p
B B sự xen phủ trục của 2 obitan p ở 2 nguyên tử cacbon
C sự xen phủ bên của 2 obitan p ở 2 nguyên tử cacbon
D sự xen phủ trục của 1 obitan s và 1 obitan p
có tên gọi (viết tắt) là
C ala—gly—ala—gly D gly—ala—gly—ala
39 Thuốc thử có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ là
A dung dịch brom B dung dịch AgNO3/NH3
HCl thu được 27,525 gam muối Mặt khác, cũng lượng X trên tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,75M Chất X là
A NH2−CH2−COOH B CH3−CH(NH2)−COOH
C HOOC−CH(NH2)−COOH D HOOC−CH2−CH2−CH(NH2)−COOH
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
A thêm vào một lượng HCl có số mol bằng NH3 có trong dung dịch
B đun nóng dung dịch hồi lâu
C thêm HCl vào cho đến dư
D thêm nước vào dung dịch
A H2 (xúc tác Ni) B dung dịch brom
C dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Trang 5A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Fe, Zn, Cu, Al, Mg.
C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Au, Cu, Al, Mg, Zn
44 Đốt cháy m gam Cu trong không khí một thời gian thu được m + 1,6 gam chất rắn Hoà tan hết
lượng chất rắn này trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,2 mol khí NO2 duy nhất Giá trị của
m là
A 6,4 B 12,8 C 19,2 D 9,6
45 Trong các hợp chất, nguyên tố crom có các số oxi hoá phổ biến là :
A +1, +2 và +3 B +2, +3 và +6
C +2, +4 và +6 D +1, +3 và +5
dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch Na2CO3 0,5M Hai axit đó là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và HOOC−COOH
C HCOOH và HOOC−COOH D CH3COOH và HOOC−CH2−COOH
thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là
48 Cho 24,05 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 35,73 gam muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A 160 ml B 16 ml C 32 ml D 320 ml
49 Cho các hợp chất : benzen, phenol, ancol benzylic, phenyl clorua, benzyl clorua Dãy gồm các
chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là :
A benzen, phenol và phenyl clorua
B ancol benzylic, phenyl clorua và benzyl clorua
C phenol và benzyl clorua
D phenol, phenyl clorua và benzyl clorua
50 Tính chất hoá học mà glucozơ không có là
A tính chất của nhóm chức anđehit B tính chất của ancol đa chức
C phản ứng thuỷ phân D phản ứng lên men
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
E + = −0,26 V; E + = +0,80 V
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Ni - Ag là
A 0,54 V B 1,43 V C 1,86 V D 1,06 V
53 Trong các phương trình hoá học dưới đây, phương trình sai là
A CH3CHO + H2O € CH3−CH(OH)2
B CH3CHO + CH3OH → CH3−CH(OH)−OCH3.
C CH3CHO + HCN → CH3−CH(OH)−CN.
D CH3CHO + NaHSO3 → CH3−CH(OH)−OSO2Na.
54 Để trung hoà dung dịch chứa 9,047 gam một axit cacboxylic X cần 545 ml dung dịch NaOH
0,2M Công thức của X là
A CH3−CH2−COOH B CH3−C6H3(COOH)2
C C6H3(COOH)3 D C6H4(COOH)2
Trang 655 Khối lượng kẽm cần để phản ứng hết với 0,2 mol CrCl3 là
A 3,25 gam B 6,50 gam C 9,75 gam D 13,00 gam
56 Đun nóng 7,8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6 gam hỗn hợp Y gồm 3 ete có số số mol bằng nhau Công thức của 2 ancol là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH
57 Đặc điểm khác nhau giữa amilozơ và amilopectin là
A chỉ amilozơ có liên kết α−1,4−glicozit
B amilozơ có mạch nhánh, còn amilopectin không phân nhánh
C chỉ amilopectin có liên kết α−1,6−glicozit
D amilozơ hình thành từ gốc α−glucozơ, còn amilopectin là β—glucozơ
được 0,18 mol NO và 0,06 mol N2 Thành phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
A 25,112% B 27,231% C 69,043% D 24,768%
59 Nhận định nào sau đây là sai ?
A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Glucozơ và fructozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni) tạo sản phẩm giống nhau
C Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tác dụng được với AgNO3 trong NH3
D Glucozơ và mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 khi đun nóng tạo kết tủa màu đỏ gạch
60 Cho m gam xenlulozơ tác dụng với anhiđric axetic thu được 60 gam axit axetic và 288 gam
xenlulozơ triaxetat Giá trị của m là
A 348 B 102 C 246 D 204
Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn: Hocmai.vn