1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử hoá đại học năm 2009 - đề 8 ppt

4 472 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào bình đựng dung dịch NaOH đặc có dư, Độ tăng khối lượng bình NaOH là: A.. Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 có dư thu đượ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG - ĐỀ SỐ 12 Môn thi: HÓA HỌC - Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1: Trộn 0,1 mol axit fomic với 0.1 mol hỗn hợp axit acrylic và axit metacrylic thu được hỗn hợp Z Cho Z tác dụng với 0,3 mol

NaOH thu được dung dịch D Cô cạn cẩn thận dung dịch D thu được 20,76 gam chất rắn Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào bình đựng dung dịch NaOH đặc có dư, Độ tăng khối lượng bình NaOH là:

A 25,62 gam B 25,48 gam C 26,84 gam D 27,16 gam

Câu 2 Hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 3.2M thu được 0.1 mol khí NO duy nhất và còn lại 1.46 gam

kim loại không tan Khối lượng của hỗn hợp Z là:

Câu 3 Tiến hành thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch brom vào benzen

(b) Nhỏ dung dịch brom vào anilin

(c) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dich phenyl amoniclorua

(d) Nhỏ dung dịch axit HCl vào dung dịch Natri phenolat Thí nghiệm có xuất hiện kết tủa là:

A (b), (d) B (b),(c),(d) C (a),(c) D (a),(b),(c),(d)

Câu 4: Trong phân tử NH3, nitơ có số oxi hoá là -3 Đặc điểm này quyết định t.chất nào của NH3

A Tính khử B Tính bazơ C Tính oxi hóa D Tính khử và tính bazơ

Câu 5 Cho chất hữu cơ E tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn được 117,6 gam chất rắn khan M và ancol E’ E

là chất nào sau đây:

A CH3COOC3H7 B CH3COOCH=CH2 C C2H5COOC2H5 D CH2=CH-COOCH3

Câu 6 Chỉ dùng thêm H2O có thể nhận biết được các mẫu chất nào sau đây bằng phương pháp hoá học:

A BaO, CuO, Fe2O3, Zn B Na2O, Al2O3, Fe2O3, Al

C Ca, Al, Zn, ZnO D BaCO3, Na2CO3, Na2SO4, K2O

Câu 7 Hỗn hợp A gồm C2H4 và C3H6 Hidrat hoá hoàn toàn hỗn hợp A thu được hỗn hợp B Trong đó tỉ lệ về khối lượng các ancol bậc

một so với ancol bậc hai là 28:15 và tỉ lệ mol của C2H4 và C3H6 là 3:2 % khối lượng của một ancol trong B là:

Câu 8 Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2 Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 có dư thu được hỗn hợp khí B

2

B/O

d =1,425 Hỗn hợp B gồm có:

A CO2, SO2 B SO2 và NO2 C CO2 và NO2 D CO2 và NO

Câu 9 Cho este X đa chức, tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức tác dụng vừa đủ với 0.2mol NaOH thu được hai muối Natri của hai

axit hữu cơ đơn chức và 6,2 gam ancol D D có thể là chất nào sau đây?

A Etylenglicol B metanol C propanol D glixerol

Câu 10 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt (e,p,n) là 48 trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hatï không mang điện Số oxi

hóa cao nhất mà nguyên tố này có thể có là:

Câu 11 X, Y, Z là 3 chất hữu cơ no, mạch hở Cùng chức, đều tác dụng với Na, không tác dụng với NaOH X , Y, Z có thể là dãy nào

sau đây?

A CH2O, C2H4O, C3H6O B CH4O, C2H6O, C3H8O

C C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2 D C2H2O2, C2H4O2, C2H6O2

Câu 12 Cho 11,6 gam muối MCO3 tác dụng với d.d H2SO4 loãng vừa đủ thu được 15,2 gam muối sunfat trung hoà M là:

Câu 13 Cho sơ đồ phản ứng : C2H6O2 X C2H2O2 X là:

A AgNO3/NH3 B H2SO4 đặc, to C Zn, to D CuO, to

Câu 14 Trộn lẫn 150 ml dung dịch NaOH 0.2M với dung dịch CuSO4 0.5M thu được dung dịch A có nồng độ Cu2+ là 0,05M Thể tích

của dung dịch CuSO4 đã dùng là:

Câu 15 Cho sơ đồ phản ứng: X   Y X và Y đều tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa X và Y có thể là:

(1) HCHO, C6H12O6 (2) CH  CH, CH3CHO (3) CH  CH, CH2 = CH – C  CH

A (1), (2) B (2), (3) C (1), (3) D (1), (2), (3)

Câu 16 Khi thêm dung dịch (A) NaOH có pH = 13 vào dung dịch (B) H2SO4 có pH = 1 sự thay đổi pH nào sau đây của dung dịch A là

hợp lí:

A pH tăng từ 1 lên 13 B pH tăng từ 1 lên đến giá trị nhỏ hơn 13

C pH giảm từ 13 xuống 1 D pH giảm từ 13 xuống đên gía trị nhỏ hơn 1

Câu 17 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được các mẫu thử nào sau đây?

A CHOH, CHCHO, CHCHO, CHCOOH B HCOOCH, HCOOH, CH(OH), CH

Trang 2

C HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH, C2H5OH D CH3OH, (CHO)2, CH3COOH, CH3COOCH3

Câu 18 Có bao nhiêu dung dịch có pH < 7 trong các dung dịch sau đây: K2SO4, NH4NO3, CuSO4, MgCl2, NaHCO3, CH3COOH,

KHSO4, BaCl2, Ca(NO3)2, CH3NH2, C6H5ONa, HClO, Na3PO4, H2SO4

Câu 19 Cho este đơn chức E tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 12,3 gam muối và 0,15 mol ancol Đốt cháy hoàn toàn ancol này rồi

hấp thụ sản phẩm vào bình chứa 3 lít dung dịch Ba(OH)2 0,125M thu được 59,1 gam kết tủa Công thức cấu tạo của E có thể có là:

C E là CH3COOC2H5 hay CH3COOC3H7 D E là CH3COOCH3 hay CH3COOC2H5

Câu 20 Cho sơ đồ phản ứng:

CH2 = CH-CH3 2

500

Cl C

  X NaOH t,0Y CuO t,o Z Chất X,Y,Z lần lượt là:

A CH2Cl-CHCl-CH3 , CH2OH-CH-OH-CH3, CH3-CH2OH-CH=O

B CH2Cl-CHCl-CH3, CH2OH-CH-OH-CH3, CH3-CO-CH=O

C CH2=CH-CH2Cl CH2=CH-CH2OH, CH2=CH-CHO

D CH2Cl-CHCl-CH2Cl, CH2OH-CHOH-CH2OH, CH2=CH-CHO

Câu 21 Có bao nhiêu chất có cùng công thức phân tử C6H14 tác dụng với Cl2 trong điều kiện thích hợp tạo thành sản phẩm thế mono

clo?

Câu 22 Làm thế nào để tạo gaz cho nước giải khát:

A Nén khí CO2 B Cho Na2CO3 vào C thực hiện quá trình lên men D Cho NaHCO3 vào

Câu 23 Số chất có công thức phân tử C6H12 có đồng phân hình học ( dạng mạch hở) là:

Câu 24 Cho 4,8 gam Mg vào 200 ml dung dịch XCl2 1M Sau một thời gian phản ứng thu được 8 gam chất rắn A Nồng độ của X2+

giảm một nữa so với dung dịch ban đầu Kim loại X là?

Câu 25 Có bao nhiêu chất có cùng công thức phân tử C6H10 có thể tác dung với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng

Câu 26 Cho các phản ứng sau đây:

(a) SO2 + H2S   (b) Cu + H2SO4 đặc, nóng  

(c) H2S + O2   (d) FeS + HCl  

(e) FeS2 + H2SO4 loãng   (f) FeS2 + HNO3 đặc, nóng  

Phản ứng có thể tạo ra lưu huỳnh là:

Câu 27 Chuỗi chuyển hoá không thực hiện được là:

A CH4   HCHO   C6H12O6   C2H5OH

B CH  CH   C4H4   C4H5Cl   Caosu clopren

C C2H4   C2H4(OH)2   (HCOO)2C2H4   Ag

D C4H10   CH3COOH   (CH3CO)2O   C6H7(OCOCH3)5

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn a gam phôtpho trong lượng oxi dư rồi hòa tan hoàn toàn sản phẩm vào nước thu được dung dịch A Trung

hòa dung dịch A bằng dung dịchNaOH thu được dung dịchB Thêm lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch B thì thu được 41,9 gam kết tủa C màu vàng Giá trị của a là:

Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng X + H2O   etyl metyl xeton X là:

(a) CH3 – C  CH (b) CH3 – C  C – CH3 (c) CH  C – CH2 – CH3 (d) CH3 – CH = C(OH)- CH3

Câu 30 Cho 1 hạt Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, sau một thời gian thêm một ít tinh thể CH3COONa Hiện tượng quan sát được là:

A Ban đầu bọt khí sinh ra rất mạnh, sau đó chậm hẳn lại

B Ban đầu bọt khí thoát ra vừa phải, sau đó nhanh hẳn lên

C Bọt khí sinh ra đều đặn từ đầu cho đến cuối

D CH3COONa không có ảnh hưởng gì đến phản ứng giữa Zn và H2SO4

Câu 31 Amin đơn chức A có chứa 23,72% Nitơ về khối lượng Số chất thoả mãn điều kiện trên là:

Trang 3

Câu 32 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách:

A Nâng dần nhiệt độ không khí lỏng đến -183oC B Điện phân nóng chảy KMnO4

C Cho Na2O2 tác dụng với H2O D Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

Câu 33 Có 4 mẫu chất X, Y, Z, T Lần lượt thực hiện các thí nghiệm với X, Y, Z, T thu được kết quả như sau:

Cu(OH)2  Có phản ứng Có phản ứng 

dung dịch Br2   Có phản ứng Có phản ứng

X., Y, Z, T lần lượt là: ( Biết hợp chất có nhóm CHO phản ứng với dung dịch brôm)

A dimetyl ete, axit axetic, 2-hidroxyl etanal, phenol B metanol, etandiol, glucozơ, etyl axetat

C etanal, propan -1,2-diol , glucozơ, Stiren D etanol, glixerol, glucozơ, phenol

Câu 34 Phát biểu không đúng là:

A HF là axit rất yếu nhưng hòa tan được thủy tinh

B H2S là axit rất yếu nhưng có thể đẩy được H2SO4 ra khỏi muối CuSO4

C Be(OH)2 và Al(OH)3 đều có khả năng phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

D Khi điện phân dung dịch muối Fe(NO3)3 ở catốt chỉ xảy ra quá trình: Fe3+ + 3e  Feo Sau đó, là quá trình điện phân của

H2O

Câu 35 Cho sơ đồ phản ứng :

A NaOH Z  H 2

  B A và B là:

+ Cu(OH) 2

Dung dịch màu xanh lam

A CH3-CHBr2, CH3COOH B CH3COOC2H5 O=HC-CH=O

C CH2 =CH-Cl, CH3CH=O D CH2Cl-CH2Cl, CH2OH-CH=O

Câu 36 Cho 4,48 lít clo (đktc) đi qua 0,8 lít dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch có nồng độ

NaOH là: ( coi như thể tích của dung dịch không thay đổi)

Câu 37 trộn 0.2 mol C2H2, 0,8 mol C3H8 với 0,4 mol H2 thu được hỗn hợp X Dẫn X qua ống đựng Ni đun nóng một thời gian thu được

hỗn hợp Y gồm 4 hiđrôcacbon và H2 dư Khối lượng của oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:

A 147, 2 gam B 99,2 gam C 166.4 gam D 150,4 gam

Câu 38 Hợp chất MxOy khá phổ biến trong tự nhiên Hoà tan MxOy trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch A

- Dung dịch A làm mất màu dung dịch nước Br2 và dung dịch KMnO4

- Dung dịch A hoà tan được Fe , Cu

MxOy là

Câu 39 Tìm chuỗi phản ứng hợp lí

A CH4  CH  CH  CH  C – CH=CH2  C4H10  CH  C-CH3 CH3-C-CH3

O

B (C6H10O5)n  C6H5OH  C2H5OH  C4H6  CH2=CH-CH3  CH3-CH-CH3

OH

C C2H5OH  CH3CHO  CH3COONa  CH4  CH3Cl  CH3NH2

D C6H5ONa  C6H5OH  C6H2Br3OH  C6H5OH  C6H2(NO2)3OH

Câu 40 Cho 27.84g Oxit MxOy tác dụng với CO có dư , phản ứng hoàn toàn thu được kim loại M và V lit hỗn hợp khí X Dẫn ¼ hỗn hợp khí X qua dung dịch Ca(OH)2 có dư thu được 12g kết tủa MxOy là

Câu 41 Cho 1,76g axit isobutyric bay hơi trong một bình kín dung tích 896ml, thấy áp suất trong bình là 0,75 atm , Nhiệt độ cho bay

hơi là

Câu 42 Hoà tan 7,2g một hỗn hợp gồm 2 muôisunfat của một kim loại hoá trị 2 , và 1 kim loại hoá trị 3 vào nước được dung dịch X

Thêm vào dung dịch X một lượng muối BaCl2 vừa đủ thu được 11,65 gam BaSO4 và dung dịch Y, khối lượng muối trong dung dịch là

:

Câu 43 Dung dịch X chứa 1 axit có 2 chức và một muối kim loại kiềm M của axit đó Dung dịch X tác dụng vừa đủ với 0.2 mol

MHCO3 , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,8g muối khan Dung dịch cũng có thể tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl , Axit đó

là:

Trang 4

A) HOOC-COOH B) HOOC-CH2-COOH,

Câu 44 Điện phân 2 lit dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và dòng điện một chiều có cường độ 10A cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng , thấy phải mất 32 phút 10 giây , pH của dung dịch sau điện phân là ( giả sử thể tích dung dịch không thay đổi )

Câu 45 Một hidrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng hidro là 7,75% Công

thức phân tử của X là

Câu 46 Điện phân 400ml dung dịch NaOH 10% (D=1,1 g/ml) một thời gian thu được 56 lit O2 (dktc) ở anot Nồng độ phần trăm của dung dịch sau điện phân là:

Câu 47 Cho sơ đồ : C6H6(benzen) 3

0

2 4

+HNO ( ti le mol 1:1)

H SO d,t

t

 Y +NaOH Z Hai chất hữu cơ Y và Z lần lượt là

A) C6H5NH2 , C6H5OH B) C6H5NH3Cl , C6H5NH3OH

C) C6H5NH3Cl, C6H5NH2 D) (C6H5NH3)Fe, C6H5NH2

Câu 48 Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ cường độ dòng điện I = 96,5A Khi khối lượng catot tăng 12,8 g thì thời gian điện phân là:

Câu 49 Số chất hữu cơ mạch hở , đơn chức có cùng công thức phân tử là C4H6O2 có thể tác dụng với dung dịch NaOH tạo sản phẩm có thể tác dụng được tiếp với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo Ag kim loại là

Câu 50 Hoà tan hỗn hợp gồm 0.04 mol Al2O3 , 0,06 mol FeCO3 trong 400ml dung dịch HCl 1M thu được khí X và dung dịch Y , Cho 0,23 mol Ba(OH)2 vào dung dịch Y thu được khối lượng kết tủa là

Đáp án đề 2:

Đáp án đề 12:

Biên soạn: GV Nguyễn Thanh Hải – Trường THPT Nguyễn Thái Học

Phone: 090.992.993.5

Ngày đăng: 12/07/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w