Tạo ra và xóa bỏ các tệp tin thư mục. Thao tác với các tệp thư mục Ánh xạ các tệp trên bộ lưu trữ thứ cấp.. Hệ thống thư mục tiếpVí dụ: Một thư mục chứa tất cả các tệp: Còn được
Trang 1TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG PHẦN 1: TIN HỌC CĂN BẢN Chương 05: Hệ Điều Hành
KHOA C¤NG NGHÖ
TH¤NG TIN FACULTY OF
INFORMATION TECHNOLOGY
Trang 45.1.1 Hệ điều hành
a Khái niệm (Operating System)
Hệ thống chương trình đảm bảo quản
lý tài nguyên của hệ thống tính toán
và cung cấp các dịch vụ cho người
sử dụng.
Trang 5 Điều khiển và kiểm soát hoạt động của các thiết bị (ổ
đĩa, bàn phím, màn hình, máy in,…)
bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, các thiết bị vào ra…
Trang 65.1.1 Hệ điều hành (tiếp)
Hệ điều hành là phần mềm hệ thống, nên phụ
thuộc vào cấu trúc của máy tính.
Mỗi loại máy tính có hệ điều hành khác nhau.
Ví dụ:
MS-DOS.
NETWARE, UNIX, WINDOWS-NT…
Trang 85.1.2 Tệp/tập tin (file)
a Khái niệm:
với nhau và được tổ chức theo 1
trình, dữ liệu, văn bản,
Trang 95.1.2 Tệp/tập tin (tiếp)
b Tên tệp tin:
tên riêng phân biệt
Phần tên (name): Bắt buộc phải có
Phần mở rộng (extension)
<name>.<extension>
Trang 10Không được bao gồm: /, \, :, *, ?, “, ”, >, <, |
Do người tạo ra tập tin đặt
Độ dài tối đa của phần tên:
MS-DOS: max là 8 ký tự
Windows XP: max là 256 ký tự
Trang 11định kiểu của file:
COM, EXE: Các file khả thi chạy trực tiếp được
Trang 125.1.2 Tệp/tập tin (tiếp)
Phần mở rộng (tiếp):
PASCAL, DELPHI, BASIC,
Trang 13Phần mở rộng (tiếp)
sử dụng các tệp này
là “văn bản phẳng - plain text”
Trang 145.1.2 Tệp/tập tin (tiếp)
c Ký hiệu đại diện (Wildcard)
Để chỉ một nhóm các tập tin, ta có thể sử
dụng hai ký hiệu đại diện:
Dấu ? dùng để đại diện cho một ký tự bất kỳ trong
tên tập tin tại vị trí nó xuất hiện
Dấu * dùng để đại diện cho một chuỗi ký tự bất kỳ
trong tên tập tin từ vị trí nó xuất hiện
Trang 155.1.2 Tệp/tập tin (tiếp)
Ví dụ:
Baiq.doc, …
Bai12.doc, Bai Tap.doc,…
BaiTap.xls, BaiTap.ppt, BaiTap.dbf, …
Trang 17 Tạo ra và xóa bỏ các tệp tin (thư mục).
Thao tác với các tệp (thư mục)
Ánh xạ các tệp trên bộ lưu trữ thứ cấp.
Sao lưu các tệp tin trên bộ lưu trữ ổn định.
Trang 18a Hệ thống thư mục
Thư mục:
Thuộc tính (Attributes)
Lưu trữ bao gồm vị trí và kích thước
Quyền sở hữu và quyền truy cập
hành.
Trang 19a Hệ thống thư mục (tiếp)
Ví dụ: Một thư mục chứa tất cả các tệp:
Còn được gọi là thư mục gốc (root directory)
Các tệp có thể thuộc về những người dùng khác nhau.
Vấn đề xảy ra khi 2 người dùng tạo ra các tệp
cùng tên
Trang 20a Hệ thống thư mục (tiếp)
Ví dụ: Hệ thống thư mục 2 mức (Two-level
Directory Systems)
Trang 21a Hệ thống thư mục (tiếp)
Trang 22b Tên đường dẫn (Path name)
Với 1 cây thư mục, nếu chỉ dùng tên không
thì không đủ để nhận biết một tệp tin.
3 lối vào đặc biệt trong mỗi thư mục:
“.”: Dấu chấm cho thư mục hiện tại (current
directory): Là thư mục đang làm việc (working
directory).
“ ”: Dấu chấm chấm cho thư mục cha
“\”: Thư mục gốc (không có tên riêng)
Trang 23b Tên đường dẫn (tiếp)
Tên đường dẫn tuyệt đối
Đường dẫn đầy đủ từ thư mục gốc đến tệp tin
Tên đường dẫn tương đối
Được sử dụng cùng với thư mục đang làm việc
(working directory) cho một tiến trình
B1.C là BIN\B1.C.
Trang 255.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Thảo luận:
Bạn biết những hệ điều hành nào?
Trang 265.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Danh sách các hệ điều hành
Microsoft:
Windows CE (OS cho máy tính cầm tay – OS này có
giao diện tương tự Windows)
Microsoft Windows:
Windows 1.0 Windows 2.0 Windows 3.0 (phiên bản đầu tiên tạo ra lợi nhuận đáng kể) Windows 95 (Windows 4.0)
Windows 98 (Windows 4.1)
Trang 275.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Hệ điều hành MS-DOS:
Hình thái giao tiếp: văn bản - Text
Gọi thực hiện các chức năng: câu lệnh
Hệ điều hành Windows:
Hình thái giao tiếp:
Bảng chọn (Menu)Biểu tượng (Icon)
Gọi thực hiện các chức năng:
Phím tắt
Trang 285.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
MS - DOS
Trang 295.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Windows
Trang 305.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Trang 325.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Trang 335.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Trang 355.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Trang 365.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Trang 385.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Trang 395.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Trang 415.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Trang 425.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Trang 435.2 Một số hệ điều hành (tiếp)
Trang 465.3 Hệ lệnh của hệ điều hành
Thao tác với tệp: Sao chép, di chuyển,
xoá, đổi tên, xem nội dung tệp
Thao tác với thư mục: tạo, xoá, sao chép
Thao tác với đĩa: định dạng (format), sao
chép đĩa
Trang 485.4.1 Sự ra đời và phát triển
Do hãng Microsoft sản xuất.
Từ version 3.0 ra đời vào tháng 5 năm
1990 đến nay, Microsoft đã không ngừng
cải tiến làm cho môi trường này ngày
càng được hoàn thiện.
Bài học: Dựa trên WinXP
Trang 495.4.2 Khởi động và thoát khỏi
Trang 50Thoát khỏi Windows XP:
Nhấn vào Start
Turn Off Computer
Log Off
dùng khác.
việc người dùng hiện thời.
Trang 515.4.3 Một số thuật ngữ và thao tác
sử dụng
Biểu tượng ( icon ) :
Các hình vẽ nhỏ đặc trưng cho một đối tượng
nào đó của Windows hoặc của các ứng dụng
chạy trong môi trường Windows.
Phía dưới biểu tượng là tên biểu tượng
Mang một ý nghĩa nhất địnhDiễn giải cho chức năng được gán cho biểu tượng
Trang 535.4.3 Một số thuật ngữ và thao tác
sử dụng (tiếp)
Cửa sổ (tiếp)
Các thao tác trên một cửa sổ:
Di chuyển cửa sổ: Kéo thanh tiêu đề đến vị trí mớiThay đổi kích thước của cửa sổ
Phóng to cửa sổ ra toàn màn hìnhThu nhỏ cửa sổ thành biểu tượng trên TaskbarĐóng cửa sổ
Phục hồi kích thước trước đó của cửa sổChuyển đổi giữa các cửa sổ của các ứng dụng
Trang 555.4.3 Một số thuật ngữ và thao tác
sử dụng (tiếp)
Hộp hội thoại (tiếp)
Bao gồm:
Hộp văn bản (Text box): Dùng để nhập thông tin
Hộp liệt kê (List box): Liệt kê sẵn một danh sách có các mục
có thể chọn lựa, nếu số mục trong danh sách nhiều không thể liệt kê hết thì sẽ xuất hiện thanh trượt để cuộn danh sách
Hộp liệt kê thả (Drop down list box/Combo box): Khi nhấn chuột vào nút thả thì sẽ buông xuống một danh sách.
Hộp chọn (Check box): Dạng hình vuông thể hiện việc cho phép không chọn, chọn 1 hoặc nhiều mục.
Trang 565.4.3 Một số thuật ngữ và thao tác
sử dụng (tiếp)
Hộp hội thoại (tiếp)
Nút lệnh (Command Button): lệnh cần thực
thi.Các loại nút lệnh thường gặp có:
Trang 57Câu hỏi