1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010-2011- Bài số 14 pdf

5 134 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 141,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Dung dịch natri axetat trong nước có môi trường A.. Câu 9: Dung dịch NaOH và dung dịch CH3COONa có cùng pH, nồng độ mol/l của 2 dung dịch tương ứng là x và yA. Thể tích ml dung d

Trang 1

KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010-2011

Bài số 14

(THỜI GIAN LÀM BÀI : 87X 1,8 PHÚT/ 1CÂU = 160 PHÚT)

Câu 1: Chất trung tính là chất

A vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ

B không thể hiện tính axit và tính bazơ

C chỉ thể hiện tính axit khi gặp bazơ mạnh

D chỉ thể hiện tính bazơ khi gặp axit mạnh

Câu 2: Dung dịch natri axetat trong nước có môi trường

A axit B bazơ C lưỡng tính D trung tính

Câu 3: Trong phản ứng HSO4- + H2O SO42- + H3O+ thì H2O đóng vai trò là

hóa

Câu 4: Lượng nước cần thêm vào V lít dung dịch HCl có pH = 3 để thu được dung dịch

HCl có pH = 4 là

Câu 5: Có 10 dung dịch NaCl, NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa, Na2CO3, KNO3,

CH3COONa, NaHSO4, Fe2(SO4)3 Số lượng dung dịch có pH < 7 là

Câu 6: Hoà tan 4 chất sau với cùng số mol vào nước để được 4 dung dịch có thể tích

bằng nhau: C2H5ONa, C6H5ONa, CH3COONa, CH3NH2 Dung dịch có pH lớn nhất là dung dịch tạo từ

A C2H5ONa B C6H5ONa C CH3COONa D CH3NH2

Câu 7: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol, pH của 2 dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là

Câu 8: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ ?

A 2HCl + Ca(OH)2  CaCl 2 + 2H2O

B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2HNO3 + CuO  Cu(NO3)2 + H2O

D 2KOH + CO2  K2CO3 + H2O

Câu 9: Dung dịch NaOH và dung dịch CH3COONa có cùng pH, nồng độ mol/l của 2 dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là

y

Câu 10: Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch HCl 0,5 M được dung dịch A Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để trung hoà dung dịch A là

Câu 11: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Vậy chất lưỡng tính là

Trang 2

A c 3 ch t B Al và Al2O3 C Al2O3 và Al(OH)3 D Al và Al(OH)3

Câu 12: Trộn 100ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M thu

được dung dịch X pH của dung dịch X là

Câu 13: Cho CO2 tác dụng với NaOH trong dung dịch với tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Dung dịch thu được có pH

A bằng 7 B lớn hơn 7 C nhỏ hơn 7 D bằng 14

Câu 14: Cho một ít chất chỉ thị quỳ tím vào dung dịch NH3 thu được dung dịch X Thêm

từ từ tới dư dung dịch NaHSO4 vào dung dịch X Màu của dung dịch X biến đổi như sau:

A từ màu đỏ chuyển dần sang màu xanh B từ màu xanh chuyển dần sang màu đỏ

C từ màu xanh chuyển dần sang màu tím D từ màu đỏ chuyển sang không màu

Câu 15: AlCl3 trong dung dịch nước bị thuỷ phân Nếu thêm vào dung dịch này một trong các chất sau thì chất nào làm tăng cường sự thuỷ phân của AlCl3?

A Na2CO3 B NH4Cl C Fe2(SO4)3 D KNO3

Câu 16: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước, được 300ml dung dịch Y Dung dịch Y có giá trị pH là

Câu 17: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a

và m tương ứng là

A 0,1; 2,33 B 0,15; 2,33 C 0,2; 10,48 D.0,25; 10,48

Câu 18: Cho rất từ từ dung dịch A chứa 2x mol HCl vào dung dịch B chứa x mol K2CO3 Sau khi cho hết A vào B và đun nhẹ để đuổi hết khí ta được dung dịch C Dung dịch C có

 7

Câu 19: Phản ứng thuỷ phân các muối là phản ứng trao đổi

nhân

Câu 20: Cho các muối tan sau: NaCl, AlCl3, Na2S, KNO3, K2CO3, Fe2(SO4)3,

CH3COONa Số lượng muối bị thuỷ phân là

Câu 21: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 0,025M vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl (có pH = 1), thu được dung dịch có pH =2 Giá trị của V là

0,15

Câu 22: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng axit – bazơ?

A HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

B 3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

C 2Al + 2H2O + 2NaOH  2NaAlO2 + 3H2

D CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + CO2+ H2O

Câu 23: Khi hoà tan Na2CO3 vào nước thu được dung dịch có môi trường

A axit B bazơ C lưỡng tính D trung tính

Trang 3

Câu 24 (A-07): Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số lượng chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 25 (B-07): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH, BaCl2

Câu 26 (B-07): Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit

C metylamin, amoniac, natri axetat D anilin, amoniac, natri hiđroxit

Câu 27: Cho 2,81 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1 M rồi cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan Giá trị của m là

5,81

Câu 28: Lượng nước cần thêm vào V lít dung dịch NaOH có pH = 12 để thu được dung

dịch HCl có pH = 11 là

Câu 29 (A-07): Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả sử, cứ 100 phân tử

CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

A y = 100x B y = x – 2 C y = 2x D y =

x + 2

Câu 30 (A-07): Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3

đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiệnkết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

A V = 11,2(a-b) B V = 22,4(a+b) C V = 11,2(a+b) D V = 22,4(a-b)

Câu 31: Cho phản ứng sau: NH3 + HOH NH4+ + OH- Hằng số phân ly bazơ (Kb) được tính theo biểu thức:

A

O]

].[H [NH

] ].[OH [NH

K

2 3

4 b

] [NH

] ].[OH [NH

K

3

4 b

C

] ].[OH [NH

O]

].[H [NH K

4

2 3

] ].[OH [NH

] [NH K

4

3

Câu 32 (B-07): Cho 4 phản ứng:

(1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

(2) 2NaOH + (NH4)2SO4  Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl

(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4  Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là

(4)

Câu 33: Cho phản ứng sau: CH3COOH + H2O CH3COO- + H3O+ Hằng số phân li axit (Ka) được tính theo biểu thúc sau:

Trang 4

A

O]

COOH].[H [CH

] O ].[H COO [CH

K

2 3

3 3

a

] O ].[H COO

[CH

O]

COOH].[H [CH

K

3

-3

2 3

C

COOH]

[CH

] O ].[H COO [CH

K

3

3 3

a

] O ].[H COO

[CH

COOH]

[CH

K

3

-3

3

Câu 34 (B-07): Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Ngày đăng: 29/07/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w