1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ACCESS 2007 - TẠO FORM QUERYWITZARD pps

15 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Update Query : Truy vấn dùng để cập nhật cho các Trường của Bảng Dữ Liệu Nguồn.. Bảng New Query hiện ra , tại Mục Tables/Queries bạn chọn Bảng Nguồn LYLICH > Các Trường của Bảng này hiện

Trang 1

BÀI 19 NGÀY 1.8.2010 SOẠN THEO THẦY TUẤN VÀ THẦY HUẤN QUERY LÀ 1 CÔNG CỤ HỮU HIỆU THỰC HIỆN HẦU HẾT CÁC CÔNG VIỆC NHƯ : TÌM KIẾM - HIỂN THỊ THÔNG TIN TRONG BẢNG THEO ĐIỀU KIỆN – TÍNH TOÁN DỮ LIỆU TRÊN BẢNG – THÊM , XÓA , SỬA , CẬP NHẬT BẢN GHI (RECORD ) ÔN LẠI

I.PHÂN LOẠI CHỨC NĂNG CỦA CÁC QUERY

Dựa vào chức năng của các Query , Access 2007 chia Query thành 9 loại và chứ năng của chúng như sau :

1 Select Query : Truy vấn dùng để lựa chọn dữ liệu từ Bảng để đưa ra Thông Tin theo yệu cầu

2 Make Table Query : Truy vấn dùng để tạo Bảng Dữ Liệu mới

3 Append Query : Truy vấn dùng để kết nối các Bản Ghi của 2 Bảng cùng Cấu Trúc

4 Update Query : Truy vấn dùng để cập nhật cho các Trường của Bảng Dữ Liệu Nguồn

5 Cross Table Query : Truy vấn dùng để thống kê dữ liệu tổng hợp theo Đường Chéo

6 Delete Query : Truy vấn dùng để xóa các Bản Ghi của 1 Bảng Dữ Liệu

7 Union Query : Truy vấn dùng để liên kết dữ liệu giữa các Bảng

8 Pass Through Query : Truy vấn xuyên suốt từ đầu đến cuối bằng câu lệnh SQL

9 Data Definition : Truy vấn dùng để định nghĩa dữ liệu

II.TẠO QUERY :

A.TẠO QUERY BẰNG QUERY WITZARD :

Vào Menu Create > Nhóm Công Cụ Other > Nhấp Query Witzard > Ra Bảng New Query , trong phần tạo Query bằng Witzard có 4 dạng Query :

1 Simple Query Witzard : Tạo Query đơn giản theo hướng dẫn của hệ thống

2 Crosstab Query Witzard : Tạo Query với dữ liệu được tính toán , thống kê tổng hợp như

Trang 2

1.SIMPLE QUERY WIZARD :

Ví dụ :

1 Bạn tạo Database tên : Quanlysinhvien và tạo Bảng LYLICH với các Trường masv-hoten-ngaysinh-diachi Chọn masv làm Trường Chính

2 Sau đó nhập thông tin vào Bảng LYLICH như sau :

3 Yêu cầu tạo 1 Query đưa ra 2 Thông Tin 2 Trường masv và diachi của Bảng LYLICH Thực hiện :

1 Menu Create > Nhóm Công cụ Other > Nhấp biểu tượng Query Witzard > HT New Query hiện ra , chọn Simple Query Witzard > Nhấp Ok

Trang 3

2 Bảng New Query hiện ra , tại Mục Tables/Queries bạn chọn Bảng Nguồn (LYLICH) > Các Trường của Bảng này hiện ra trong Mục Available Fields , bạn chọn masv và nhấp nút > để đưa sang Khung Selected Fileds Bạn chọn tiếp Trường diachi > Nhấp Nút (>) Đã có tên Trường này trong Khung Selected Fields > Nhấp Next

3 Hiện ra Bảng Simple Query Witzard , tại Mục “ What Title do you want your Query? “ bạn đặt tên cho Query nếu không thì hệ thống sẽ lấy tên Bảng Nguồn + Query Ở đây không thay đổi tên Query nên lấy tên mặc định là LYLICH Query

•Nều muốn hoàn thành tạo Query và hiển thị Thông tin theo yêu cầu thì chọn : Open the Query to view information Sau đó nhấp Finish

•Nếu muốn mở Query ở dạng thiết kế ( Design ) thì chọn “ Modify the Query design

và nhấp Finish

Trang 4

4 Kết quả của Query sẽ là :

2.CROSSTAB QUERY WITZARD :

Khi nào bạn cần tính toán hoặc thống kê một số vấn đề nào đó trong Bảng thì bạn áp dụng kiểu này

1 Vào Database QUANLYHOCSINH > Chọn Bảng DIEMKIEMTRA > Menu Create > Chọn Query Witzard > Chọn Kiểu Crosstab Query Witzard > Ok > Hiện ra Bảng Crosstab Query Witzard > Chọn Bảng DIEMKIEMTRA > Nhấp Next

2 Ra Bảng Crosstab Query Witzard , bạn chọn lần lượt các Trường : MSHS = MAMON – KThk – và nhấp nút > sau mỗi lần chọn Bạn thấy kết quả như sau :

Trang 5

3 Nhấp Nút Next , hiện ra như sau :

4 Nhấp Nút Next , hiện ra như sau :

Trang 6

5 Nhìn Khung bên Phải , các bạn thấy hiện ra các HÀM để chúng ta chọn , Access chọn KTm

và Avg như trên > Nhấp Nút Next , các bạn thấy kết quả như sau :

Các bạn chọn tên mặc nhiên là DIEMKIEMTRA _ Crosstab và Mục View the Query > Nhấp Nút Finish để kết thúc Chúng ta có kết quả như sau :

GHI CHÚ :

Đây là 1 ví dụ , tác giả không muốn tạo 1 Bảng mới với những Thông Tin cần thiết cho việc tính toán và thống kê vì sợ bạn rối lên và khó hiểu Chúng tôi chọn ngay CSDL và các Bảng

mà các bạn đã sử dụng từ đầu bải đến bây giờ Chúng tôi giới thiệu với các bạn dùng Kiểu

Trang 7

Crosstab Query Witzard qua ví dụ đơn giản trên Mặc dù đơn giản nhưng nó sẽ giúp các bạn

có thể áp dụng cho các trường hợp cụ thể của mình Các bạn thực hiện với các Trường khác nhau , dùng thử các HÀM để thấy kết quả Chắc chắn việc thực hiện như vậy sẽ mang lại hiệu quả rất lớn cho bạn và qua kết quả này các bạn sẽ hiểu bài , hiểu cách thực hiện của Access và biết vận dụng cho công việc của mình sau này

3 FIND DUPLICATES QUERY WITZARD

Các bạn dùng cách tạo Query này để kiểm tra sự trùng lắp của Dữ Liệu trên 1 Vùng nào đó Ví dụ bạn

tạo 1 Query để tìm điẻm Thi Học Kỳ trùng nhau ở cả 2 Học Kỳ

Thực hiện :

• Nhấp CSDL QUANLYHOCSINH > Vào Menu Create > Chọn Query Witzard > HT New Query hiện ra , chọn Kiểu Find Duplicates Query Witzard > Ok

• Chọn DIEMKIEMTRA và nhấp Nút Next :

Trang 8

• Chọn Trưởng KThk để kiểm tra các điểm giống nhau trong Trường này > Nhấp Nút (>)

> Nhấp Nút Next

• Hộp Thoại sau hiện ra > Nhấp Nút Next :

Trang 9

• Bạn để giá trị nặc nhiên do Access đặt tên và chọn View The Results như trên và nhấp Nút Finish để kết thúc :

Kết quả : Bạn thấy có sự trùng lấp Điểm Kiểm Tra trong Trường KThk có : 2 lần con số

7 Điểm – 4 lần con số 8 điểm và 3 lần con số 9 điểm

• Và đây là kết quả viết trong sách :

Trang 10

Giải Thích Bảng này :

• Chỉ có những điểm Thi Học Kỳ trùng nhau thì mới hiện ra

• Cột thứ 1 là Con Điểm - Cột Thứ 2 là số lần trùng

• Vậy bạn thấy có : 8 lần con điểm 3 – Có 6 lần con điểm 4 – 10 lần con điểm 5

• Hiện tại bạn đã tạo 4 Kiểu Bảng cho Bảng DIEMKIEMTRA , bạn có thể Open từng Bảng để xem kết quả :

• Bạn có thể dùng Filter để kiểm tra lại kết quả này bằng cách : Mở Bảng DIEMKIEMTRA > Chọn 1 Ô trong Cột KThk > Vào Menu Home > Chọn Filter

> Nhấp Nút Select All để xóa tất cả dấu chọn > Sau đó chọn Điểm 4 > Nhấp OK bạn thấy có 6 điểm 4 trong Bảng DIEMKIEMTRA Như vậy là bạn đã dùng DUPLICATES QUERY WITZARD thành công sau khi đối chiếu với Kiểu Filter

để kiểm tra lại

Ví dụ : Bạn có Bảng LYLICH1 sau đây :

Trang 11

• Nhấp New Query > Chọn Find Duplicates Query Witzard > Ok > Chọn Table LYLÍCH > Next > Chọn masv > Nhấp Nút (>) > Nếu muốn thêm các Trường hiện

có trong Khung Available Fields thì nhấp Nút >> Nếu chỉ muốn chọn Trường masv thì nhấp Next > HT Kế tiếp hiện ra , nhấp Next > Bạn có thể Rename lại cho Query , nếu không thì lấy Tên mặc định là : Find Duplicates for LYLÍCH > Nhấp chọn View The Result ( Nếu nhấp Modify The Design > Finish để hiển thị Query

ở dạng Thiết Kế ) > Nhấp Nút Finish để hiển thị kết quả Truy Vấn : Có 3 masv01 trùng nhau trong bảng LYLICH1

4.FIND UNMATCHED QUERY WITZARD

Đây là Truy Vấn nhằm tìm ra những Bản Ghi không liên quan đến nhau giữa 2 Bảng Dữ Liệu nên điều kiện để thực hiện Query này là phải có 2 Bảng Dữ Liệu và 2 Bảng này có ít nhất 1 Trường cùng tên

Ví Dụ : Bạn có 2 Bảng Dữ Liệu LYLICH1 và BANGDIEM có cùng Trường masv như sau :

Trang 12

• Menu Creaye > Nhấp Query Witzard > HT New Query hiện ra , chọn Find Unmatched Query Witzard > Ok > Ra Bảng Find Unmatched Query Witzard , chọn Table : LYLICH1 > Next > Ra Bảng Find Unmatched Query Witzard , chọn Table : BANGDIEM > Chọn Tên Trường giống nhau giau74 2 bảng là masv > Nhấp Nút <>

để so sánh > Nhấp Next

Trang 13

• Bạn thấy Trường trong Khung Available Fields , nhấp nút >> để đưa các Trường này sang Khung Selected Fields > Nhấp Next

• Bạn có thể đặt lại tên cho Query , nếu không hệ thống sẽ tự lấy tên là : LYLICH1 Without Matching BANGDIEM > Chọn View The Results và nhấp Finish để hiển thị Query dạng Truy Vấn ( Nếu chọn Modify The Design và nhấp Finish sẽ hiện thị Query dạng Thiết Kế

Trang 14

• Kết Quả Truy Vấn Kiểu : FIND UNMATCHED QUERY WITZARD

NHƯ VẬY BẠN ĐÃ TÌM HIỂU NỘI DUNG CỦA QUERY WITZARD TRONG TRUY VẤN QUERY WITZARD GIÚP CHO BẠN THIẾT KẾ TỪNG BƯỚC HIỆN LÊN TỪNG BẢNG HƯỚNG DẪN ĐỂ CHO BẠN LỰA CHỌN TÊN BẢNG VÀ TÊN TRƯỜNG LIÊN QUAN ( GỌI WITZARD LÀ HIỆN TỪNG BẢNG KẾ TIẾP ) TRONG QUERY WITZARD CÓ 4 KIỂU THIẾT LẬP TRUY VẤN LÀ : SIMPLE – CROSS FIND DUPLICATES VÀ FIND UNMATCHED

NGÀY 1.8.2010 :

19.ACCESS 2007 : TẠO QUERY WITZARD

<img src=http://utbinh.com/AA8/01082010/QUERYWITZARD.png>

[img]http://utbinh.com/AA8/01082010/QUERYWITZARD.png[/img]

http://utbinh.com/AA8/01082010/QUERYWITZARD.png

http://utbinh.com/AA8/01082010/QUERYWITZARD.doc

http://utbinh.com/AA8/01082010/QUERYWITZARD.pdf

http://utbinh.com/AA8/01082010/QUERYWITZARD.htm

http://utbinh.com/AA8/01082010/QUERYWITZARD.rar

E-Book Cẩm nang Word 2007 ( 12,85MB) :

http://www.mediafire.com/?b6dmco56mi89ipz

ACCESS 2007 18 Bài Út Bỉnh biên soạn (19,42MB) :

http://www.mediafire.com/?v4yz2hv8hnt94m1

Hoặc : http://tinyurl.com/utbinh365

EXCEL 2007 35 Bài Út Bỉnh biên soạn (45,96MB) :

http://www.mediafire.com/?737r7qp0frlc0zw

Hoặc http://tinyurl.com/utbinh364

Các phần mềm Full Đồ Họa (60,50KB) :

http://utbinh.com/AA8/01082010/COREL_suite_2010.doc

IDM 5.20 Full (cracked) :

http://tinypaste.com/ce8031

Ultra Iso mới nhất : http://www.9down.com/search.php

Flashget mới nhất : http://www.9down.com/search.php

Total Commander mới nhất : http://www.9down.com/search.php

Mozilla FireFox 3.6.6 Final

( Bản Tiếng Việt ) : http://tinyurl.com/ff366vi

( Bản Tiếng Anh ) : http://tinyurl.com/ff366en

Kỷ Sư Convert ( Chuyển Đổi Đơn Vị Kỷ Thuật ) :

http://www.mediafire.com/?jm2eyggoez1

Trang 15

Vẽ Quyển sách bằng Photoshop : http://goo.gl/y6EC

84 Hình Dáng Xưa : http://www.mediafire.com/?zdt41ooapq48yod

Ngày đăng: 28/07/2014, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng New Query hiện ra , tại Mục Tables/Queries  bạn chọn Bảng Nguồn (LYLICH) &gt; Các  Trường của Bảng này hiện ra trong Mục Available Fields , bạn chọn masv và nhấp nút &gt; để - ACCESS 2007 - TẠO FORM QUERYWITZARD pps
2. Bảng New Query hiện ra , tại Mục Tables/Queries bạn chọn Bảng Nguồn (LYLICH) &gt; Các Trường của Bảng này hiện ra trong Mục Available Fields , bạn chọn masv và nhấp nút &gt; để (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w