Yêu cầu, ra lệnh cho ai đ ó làm gì KHUYÊN NHỦ nên làm gì KHUYÊN NHỦ nên làm gì Bạn nên uống thuốc ngay.. けさ あたま いた ねつ KHUYÊN NHỦ không nê n làm gì KHUYÊN NHỦ không nê n làm gì Bạn không
Trang 1Nguyen Cuong
Trang 2新しい言葉 あたら こと ば あたら ぶんけ い
Trang 3けさ あたま いた ねつ
すぐ くすりを 飲んで ください
。 はやく 飲って ください。
病院へ 行って ください。
Hãy uống thuốc ngay
Hãy về sớm
Hãy đi đến bệnh viện
飲社を 休んで ください。
Hãy nghỉ làm
Yêu cầu, ra lệnh cho ai đ ó
làm gì
KHUYÊN NHỦ
(nên làm gì)
KHUYÊN NHỦ
(nên làm gì)
(Bạn) nên uống thuốc ngay
(Bạn) nên về sớm
(Bạn) nên đi đến bệnh viện
(Bạn) nên nghỉ làm
すぐ くすりを 飲んだ ほうが いいです
。
Tôi nghĩ là
と 思います
。
Trang 4けさ あたま いた ねつ
KHUYÊN NHỦ (không nê n làm gì)
KHUYÊN NHỦ
(không nê n làm gì)
(Bạn) không nên tắm
(Bạn) không nên uống rượu
(Bạn) không nên đi ra ngoài
Tôi nghĩ (Bạn) không nên đi làm
飲社へ 行かない ほうが いいと 思います
。
Trang 5(Bạn) nên luyện tập tiếng Nhật nhiều vào.
(Bạn) không nên về nhà 1 mình vào ban đêm
Tôi nghĩ trẻ con không nên hút thuốc lá
Tôi cho rằng chúng ta nên nói chuyện bằng tiếng Nhật hàng ngày
たくさん 日本語を 練習した ほうが いいです
。
夜 一人で 家へ 飲らない ほうが いいです。
(私は)子供は タバコを 吸わないほうが いい
と 思います
。
(私は)飲日 日本語で 話した ほうが いい
と 思います
。
Trang 6CÁCH NÓI PHÁN ĐOÁN
CÁCH NÓI
PHÁN ĐOÁN
Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa
Ngày mai có lẽ trời sẽ không mưa
Ngày mai có lẽ trời sẽ lạnh
Ngày mai có lẽ (tôi) sẽ rảnh rỗi
ĐỘNG TỪ TÍNH TỪ -i TÍNH TỪ -na DANH TỪ
THỂ THƯỜNG でしょう。
だ
明日 雨が ふるでしょう。
明日 雨が ふらないでしょう。
明日 雨が さむいでしょう。
明日(わたしは)ひまでしょう。
Trang 7MỘT SỐ CHÚ Ý V
ỚI MẤU CÂU ~でしょ
う MỘT SỐ CHÚ Ý V
ỚI MẤU CÂU ~でしょ
う ĐỘNG TỪ
TÍNH TỪ -i TÍNH TỪ -na DANH TỪ
THỂ THƯỜNG でしょう。
だ
「~でしょう。」
Có 2 nghĩa
「~でしょう。」
Có 2 nghĩa
1 Xác nhận thông tin
2 Phán đoán, nghĩ là như vậy
。
。
明日 雨が ふるでしょう。
CHÚ Ý 1
Không dùng 「~でしょう。」 cho những
sự việc đã biết quá rõ ràng hoặc những việc đã có kế hoạch sẵn
Không dùng 「~でしょう。」 cho những
sự việc đã biết quá rõ ràng hoặc những việc đã có kế hoạch sẵn
Học ở bài 21
Học ở bài 21
明日は 金曜日でしょう
。
明日は 金曜日でしょう
(Ngày mai là thứ 6.)
(Đã có kế hoạch, dự định về nước.)
Trang 8CÁCH NÓI PHÁN ĐOÁN
CÁCH NÓI
PHÁN ĐOÁN
Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa
Ngày mai có lẽ trời sẽ không mưa
Ngày mai có lẽ trời sẽ lạnh
Ngày mai có lẽ (tôi) sẽ rảnh rỗi
ĐỘNG TỪ TÍNH TỪ -i TÍNH TỪ -na DANH TỪ
THỂ THƯỜNG でしょう。
だ
明日 雨が ふるでしょう。
明日 雨が ふらないでしょう。
明日 雨が さむいでしょう。
明日(わたしは)ひまでしょう。