1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng dệt

51 466 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng dệt
Trường học Trường đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN CHIA NHÓM PHỤ TẢI VÀ XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN A.1.1.. XÁC ĐỊNH TÂM PHỤ TẢI TÍNH TOÁN... Kiểm tra sụt áp cho nhóm 3:...  Dây đã chọn thỏa điều kiện sụt áp cho phép4.5.. Kiểm tra s

Trang 1

ĐAMH 1

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN XƯỞNG DỆT

Kích thước: Dài x Rộng = 37.6m x 21.6m

A.1 PHÂN CHIA NHÓM PHỤ TẢI VÀ XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

A.1.1 XÁC ĐỊNH TÂM PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

Trang 4

A.1.2 XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

=> Ikđmax = Kmm.Iđmmax = 553.2=266 (A) (Chọn Kmm = 5 vì Pđm < 40 kW)

=> Iđn = Ikđmax + Itt – Ksd Iđmmax = 266+ 95.3 – 0.4553.2 = 337.4 (A)

Trang 5

n i

n i

nhq = = 36 > 4

Trang 6

=> Ikđmax = Kmm.Iđmmax = 102 (A) (Chọn Kmm = 5 vì Pđm < 40 kW)

=> Iđn = Ikđmax + Itt – Ksd Iđmmax = 102 + 536.3 – 0.720.4 = 624 (A)

n i

n i

n i

Trang 7

pptt pptt pptt

P S

Trang 8

=1667(1.061-0.484) =961.9(kVar)

Với công suất cần bù như trên,tra bảng thiết bị ta chọn :

A.2.2 Chọn máy biến áp cho phân xưởng

- Ta có công suất tủ phân phối: S pptt=1852.6(kVA)

- Sơ đồ phụ tải của phân xưởng như sau:

1

n

i i i

dt n

i i

S T S

14821852 6

Trang 9

2 2

1763.91500

B

S k

S

2 1 1

10

n

i i i

B

S k

 MBA đã chọn có thể họat động quá tải được

*Vậy ta chọn MBA ba pha 2 dây quấn do Việt Nam chế tạo có công suấtS =1500(kVA) B

(theo bảng 8.20 tài liệu hướng dẫn đồ án)

A.3.Chọn dây và CB cho phân xưởng

A.3.1 Chọn dây và CB cho đọan từ MBA đến tủ phân phối:

lvmax

cpdd

I I

Trang 10

I cpdd=1282(A)

r = 0.0176 (/km)b.Chọn CB:

I r 2880(A)  I m 4 I r = 42880

k=k k k k4 5 6 7 4

k = 0.8(đặt trong ống )

5

k =1( dùng 1 cáp 3 pha)

Trang 11

*Điều kiện chọn dây:

lvmax

cpdd

I I

Trip Unit STR22SE I CU  25(kA)

*Điều kiện:I lvmax I rI cpdd,

,

lv r dmCB dmCB dmCB

0

cpdd lv

r dmCB dmCB

I I

cpdd lv

r dmCB dmCB

I I

Trang 12

1.2 Từ tủ động lực 1 đến thiết bị:

Chọn phương pháp đi dây chôn ngầm , hệ số hiệu chỉnh k sẽ là:

k=k k k k4 5 6 7 4

Trang 13

k=k k k k4 5 6 7 4

I =50 (kA) CU

Ta có: I rk rI dmCB

I cpdd,  k I cpdd

=0.76950 =722(A)

*Điều kiện:I lvmax I rI cpdd,

,

lv r dmCB dmCB dmCB

I I

k

I  I

 0.85 k r 0.9

k =0.9 r

Trang 14

I I

k

   I cpdd 40(A)

- Ta có: I mk mI r

I mm  5 I dmtb

I mm 151.95(A)

Trang 15

Điều kiện: I mmI mI nmmin

r

I k I

k m 4.75

k m 5  I m 160(A)

3.Từ tủ phân phối đến tủ động lực 3 và từ tủ động lực 3 đến thiết bị :

k=k k k k4 5 6 7 4

TRIP UNIT STR23SE I =45 (kA) CU

Ta có: I rk rI dmCB

I cpdd,  k I cpdd

=0.76742 =563.92(A)

Trang 16

*Điều kiện:I lvmax I rI cpdd,

,

lv r dmCB dmCB dmCB

0

cpdd lv

r dmCB dmCB

I I

cpdd lv

r dmCB dmCB

I I

cpdd

I I

k

   I cpdd 26.85(A)

 Chọn dây: CVV-4x5.5 :

Trang 17

Điều kiện: I mmI mI nmmin

m mm

r

I k I

k=k k k k4 5 6 7 4

k

  (I cpdd:dòng cho phép của dây dẫn)

*Chọn dây pha:

Trang 18

Ta có : I lvmax

k =

630.70.76 =829.9(A)  I cpdd 829.9(A)

I =50 (kA) CU

Ta có: I rk rI dmCB

I cpdd,  k I cpdd

=0.76864 =656.64(A)

*Điều kiện:I lvmax I rI cpdd,

,

lv r dmCB dmCB dmCB

I I

Trang 19

I I

k

   I cpdd 39.99(A)

Điều kiện: I mmI mI nmmin

r

I k I

Trang 20

=536.3(A) Chọn phương pháp đi dây chôn ngầm , hệ số hiệu chỉnh k sẽ là:

k=k k k k4 5 6 7 4

TRIP UNIT STR23SE I =45 (kA) CU

Ta có: I rk rI dmCB

I cpdd,  k I cpdd

=0.76742 =563.92(A)

*Điều kiện:I lvmax I rI cpdd,

,

lv r dmCB dmCB dmCB

I I

k k

I   I

 Chọn : 0 max

lv dmCB

I k I

cpdd lv

r dmCB dmCB

I I

k

Ik  Ik

Trang 21

I I

k

   I cpdd 26.85(A)

- Ta có: I mk mI r

Trang 22

k=k k k k4 5 6 7 4

TRIP UNIT STR23SE I =45 (kA) CU

Trang 23

Ta có: I rk rI dmCB

I cpdd,  k I cpdd

=0.76742 =563.92(A)

*Điều kiện:I lvmax I rI cpdd,

,

lv r dmCB dmCB dmCB

I I

cpdd lv

r dmCB dmCB

I I

cpdd

I I

k

 

Trang 24

I dmCB 20.4(A)  chọn CB: C60N I dmCB=25(A)

k m 4.53

k m 5  I m 125(A) 7.Từ tủ phân phối đến tủ động lực 7 và từ tủ động lực 7 đến thiết bị : 7.1Từ tủ phân phối đến tủ động lực 7:

k=k k k k4 5 6 7 4

Trang 25

lvmax

cpdd

I I

I =50 (kA) CU

Ta có: I rk rI dmCB

I cpdd,  k I cpdd

=0.76864 =656.64(A)

*Điều kiện:I lvmax I rI cpdd,

,

lv r dmCB dmCB dmCB

I I

Trang 26

Ta có :I lvmax = I dmtb (I dmtb dòng làm việc định mức của thiết bị)

cpdd

I I

k

   I cpdd 39.99(A)

Điều kiện: I mmI mI nmmin

r

I k I

Trang 27

341.6

3 0.38

 =519(A) Chọn phương pháp đi dây chôn ngầm , hệ số hiệu chỉnh k sẽ là:

k=k k k k4 5 6 7 4

* Chọn CB:

+ I dmCB I lvmax

Ta có : I lvmax=519(A)

I dmCB=519(A)  Chọn CB: NS630N I dmCB=630(A)

Trip Unit STR23SE I = 45(kA) CU

*Điều kiện:I lvmax I rI cpdd,

,

lv r dmCB dmCB dmCB

0

cpdd lv

r dmCB dmCB

I I

k k

I   I

 Chọn : 0 max

lv dmCB

I k I

Trang 28

, max

cpdd lv

r dmCB dmCB

I I

k

  Tra bảng cáp hạ áp 8.8 ta chọn được cáp cho từng thiết bị có thông số như sau:

Trang 30

 = 2.55+0.4712+1.09 =4.11(V)  19(V)

 Dây đã chọn thỏa điều kiện sụt áp cho phép

4.2 Kiểm tra sụt áp cho nhóm 2:

 = 2.55+1.43+0.95 =4.97(V)  19(V)

 Dây đã chọn thỏa điều kiện sụt áp cho phép

4.3 Kiểm tra sụt áp cho nhóm 3:

Trang 31

 = 2.55+10.76+1.042 =14.32(V)  19(V)

 Dây đã chọn thỏa điều kiện sụt áp cho phép

4.4 Kiểm tra sụt áp cho nhóm 4:

 = 2.55+2.22+0.95 =5.72(V)  19(V)

Trang 32

 Dây đã chọn thỏa điều kiện sụt áp cho phép

4.5 Kiểm tra sụt áp cho nhóm 5:

 = 2.55+12.97+1.42 =16.94(V)  19(V)

 Dây đã chọn thỏa điều kiện sụt áp cho phép

4.6 Kiểm tra sụt áp cho nhóm 6:

Trang 33

U

 = 2.55+12.21+1.42 =16.18(V)  19(V)

 Dây đã chọn thỏa điều kiện sụt áp cho phép

4.7 Kiểm tra sụt áp cho nhóm 7:

 = 2.55+3.89+0.95 =7.39(V)  19(V)

 Dây đã chọn thỏa điều kiện sụt áp cho phép

4.8 Kiểm tra sụt áp cho nhóm 8:

Trang 34

 U3= (0.0212+016)\0.38

= 0.63 (V)  U

 = 2.55+15.44+0.63 =18.62 (V)  19(V)

 Dây đã chọn thỏa điều kiện sụt áp cho phép

MBA

P U R

MBA

U U X

MBA

2

7% 4001500000

MBA

Trang 35

A.5.1.Tính ngắn mạch cho đọan MBA-tủ phân phối:

A.5.2 Tính ngắn mạch tại các tủ động lực và động cơ:

Trang 36

(1 Tính ngắn mạch cho đọan tủ phân phối-

tủ động lực1

Nhóm 2 gồm các thiết bị giống nhau nên về mặt chọn dây và CB là như nhau

nên khi tính ngắn mạch ta chi xét động cơ ở gần tủ động lực nhất:

Trang 37

Z  (R MBAR M BA pp R pp dl )2(X MBAX MBA pp X pp dl )2

Z  (0.00128 0.000053 0.0141)  2(0.0075 0.0012 0.0024)  2

 = 0.019()

Trang 41

(1 Tính ngắn mạch cho đọan tủ phân phối-

Chọn loại đèn: Bộ đèn 71B03, 71B84(bóng đèn huỳng quang)

Công suất chiếu sáng chung đều : P = 28(w/0 m )2

cos 0.6

Trang 42

- Một số quy định khi thực hiện sơ đồ TN:

+ Mạng có trung tính nguồn nối đất trực tiếp

+Trung tính phía hạ áp của MBA nguồn,vỏ tủ phân phối,vỏ tủ động lực,vỏ thiết bị

và các phần tử dẫn điện trong mạng phải được nối đất chung

+Thực hiện nối đất lặp lại ở những vị trí cần thiết dọc theo dây PEN

+Dây PEN không được ngắt trong bất kỳ trường hợp nào

+Dây PEN không được đi ngang máng dẫn,các ống sắt từ …,hoặc lắp vào kết cấu thép vì hiện tượng cảm ứng và hiệu ứng gần có thể làm tăng tổng trở dây

2.2.Chọn thiết bị bảo vệ an tòan:

Đối với sơ đồ TN thiết bị bảo vệ an toàn là các CB đã được chọn trong phần thiết kế mạng.2.3Chọn dây bảo vệ:

Ta có điều kiện chọn dây như sau:

- S pha16 mm (Cu) 2  S PES pha

-16mm2 S pha 35mm Cu2( ) S PE 16mm2

- S PE 0.5S pha (trong các trường hợp khác)

Bảng chọn dây bảo vệ cho các phân đọan

ABC

NPEPEN

R

Trang 43

( / km) ( / km) (m)MBA-TPP 5xCVV-1x1000 0.0176 5xCVV-1x500 0.0366 15

pha PE pha

U I

Trang 44

Đối với động cơ ta dung sơ đồ TN-S:

Trang 45

R pp dl  l r=0.0190.0283=0.00054() ( r =0.0283\km)

X pp dl 0.08l=0.080.019=0.0015()

R PE  l r= 0.0190.0576 =0.012()

Nhóm 2 gồm các thiết bị giống nhau nên về mặt chọn dây và CB là như nhau

nên khi tính dòng chạm vỏ thiết bị ta chỉ xét thiết bị ở xa nhất có I chamvo bé nhất

Trang 46

Nhóm 3 gồm các thiết bị giống nhau nên về mặt chọn dây và CB là như nhau

nên khi tính dòng chạm vỏ thiết bị ta chỉ xét thiết bị ở xa nhất có I chamvo bé nhất

chamvo

Kiểm tra khả năng bảo vệ của CB:

Trang 47

I 2.56(kA) I chamvo

 CB đã chọn thỏa điều kiện ngắn mạchb)Tính dòng chạm vỏ tại các động cơ nhóm 4:

Nhóm 4 gồm các thiết bị giống nhau nên về mặt chọn dây và CB là như nhau

nên khi tính dòng chạm vỏ thiết bị ta chỉ xét thiết bị ở xa nhất có I chamvo bé nhất

Nhóm 4 gồm các thiết bị giống nhau nên về mặt chọn dây và CB là như nhau

nên khi tính dòng chạm vỏ thiết bị ta chỉ xét thiết bị ở xa nhất có I chamvo bé nhất

l = 13(m)

R dl dc  l r=0.0133.4=0.044() (r =3.4\km)

Trang 48

Nhóm 6 gồm các thiết bị giống nhau nên về mặt chọn dây và CB là như nhau

nên khi tính dòng chạm vỏ thiết bị ta chỉ xét thiết bị ở xa nhất có I chamvo bé nhất

Trang 49

= 0.11()

2090.11

Nhóm 7 gồm các thiết bị giống nhau nên về mặt chọn dây và CB là như nhau

nên khi tính dòng chạm vỏ thiết bị ta chỉ xét thiết bị ở xa nhất có I chamvo bé nhất

Trang 50

 CB đã chọn thỏa điều kiện

Ngày đăng: 27/07/2014, 09:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phụ tải của xưởng dệt - thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng dệt
Sơ đồ ph ụ tải của xưởng dệt (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w