Page 9DLTU Kết cuối thu Giải mã ñường dây ðệm ñồng bộ khung Tách báo hiệu CAS, hoặc CCS Chuyển ñổi nối tiếp/ song song Chuyển mạch bảo vệ TX Tách ñịnh thời Tách ñồng bộ khung 8 8 8 ...
Trang 1Nguyễn Duy Nhật Viễn
Chapter 6
Digital Trunk
Trang 2Page 3
PSTN
dụng ñể nối giữa các tổng ñài Các trung kế này
dựa trên cơ sở mạch vòng thuê bao
(R) mang tín hiệu thoại cân bằng hai hướng
khoảng cách các trung kế
FDM:
nhau với băng thông 4kHz
hướng về với 12 kênh cho mỗi hướng
TDM:
gian khác nhau (khe thời gian)
Trang 3Page 5
274.176 4032(168xDS1)
DS4
44.736 672(28xDS1)
DS3
6.312 96(4xDS1)
DS2
3.152 48(2xDS1)
DS1C
1.544 24
DS1
Tốc ñộ bits (Mbps)
Số kênh thoại
Số hiệu
565.148 7860(256xE1)
E5
139.264 1920(64xE1)
E4
34.368 480(16xE1)
E3
8.448 120(4xE1)
E2
2.048 30
E1
Tốc ñộ bits (Mbps)
Số kênh thoại
Số hiệu
Trang 4Page 7
STM-64 9953.28
OC-192 STS-192
STS-32 4976.64
OC-96 STS-96
OC-48 OC-24 OC-12 OC-3 OC-1
(Mbps) Tín hiệu ñiện
STM-16 2488.32
STS-48
STM-8 1244.16
STS-24
STM-4 622.08
STS-12
STM-1 155.52
STS-3
-51.84
STS-1
SDH (ITU-T) SONET/SDH
SONET (Bắc Mỹ)
Chuyển
mạch số
Giao tiếp trung kế số
ðến tổng ñài khác
Từ tổng ñài khác
Trung kế
số (4dây)
Hai dây Thoại số
hóa Báo hiệu
Thoại số hóa Báo hiệu
Xử lý cuộc
gọi
Trang 5Page 9
DLTU
Kết cuối thu
Giải
mã ñường dây
ðệm ñồng
bộ khung
Tách báo hiệu (CAS, hoặc CCS)
Chuyển ñổi nối tiếp/
song song
Chuyển mạch bảo vệ TX
Tách ñịnh thời
Tách ñồng bộ khung
8 8
8
ðến Chuyển mạch số
D
D
F
Kết cuối phát
Mã hóa ñường dây
Chèn báo hiệu (CAS, hoặc CCS)
Chuyển ñổi song song/
nối tiếp
Chuyển mạch bảo vệ RX
8 8
8
Từ Chuyển mạch số
ðồng hồ Tổng ñài Thu/phát báo hiệu (CAS hoặc CCS)
Từ Tổng
ñài khác
ðến Tổng
ñài khác
ðịnh thời ghi
ðịnh thời ñọc
và ngược lại
từ mạch Tách ñịnh thời
Trang 6Page 11
AMI:
Các bit 0: không truyền tín hiệu.
Các bit 1: truyền xung với cực tính thay ñổi
B8ZS: tín hiệu số là tín hiệu AMI nhưng cứ 8 bits 0 liên tục ñược thay bằng chuỗi xung chứa 2 bit phạm luật <000VB0VB>.
HDB3: tín hiệu số là tín hiệu AMI nhưng cứ 4 bits 0 liên tục ñược thay bằng chuỗi xung chứa 1 bit phạm luật<B00V>.
Trong ñó: B là bit 1.
1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1
Binary
AMI
B8ZS
HDB3
ðồng bộ khung
ñường dây ñể tìm ñiểm bắt ñầu khung: TS0.
các khe thời gian mỗi khung.
nhau.
Luồng PCM ñược ghi vào bộ ñệm với tốc ñộ xác ñịnh từ bộ tách ñịnh thời và ñồng bộ khung.
Nội dung trong bộ ñệm ñược ñọc ra ñồng bộ bởi ñồng hồ tổng ñài ñể ñưa ñến Chuyển mạch ñược ñồng bộ giữa các ñường.
cho tất cả hướng này ñược thực hiện trực tiếp bởi chính tổng ñài.
Trang 7Page 13
Khung
Khung
Khung
Khung
ðệm ñồng
bộ khung
ðệm ñồng
bộ khung
ðệm ñồng
bộ khung
ðệm ñồng
bộ khung
ðịnh thời ghi
ðịnh thời ghi
ðịnh thời ghi
ðịnh thời ghi
ðịnh thời Tổng ñài
Khung
Khung
Khung
Khung
ðịnh thời Tổng ñài ðịnh thời ñọc
Yêu cầu vì Chuyển mạch số hoạt ñộng với 8 bits song song.
Tùy thuộc theo hệ thống có yêu cầu hay không, họat ñộng trên hai mặt phẳng song song của Chuyển mạch số.
Chuyển mạch bảo vệ cho hướng thu
Giám sát mã kiểm tra trên các ñường dẫn
Xác ñịnh và chuyển mạch giữa các ñường dẫn
Chuyển ñổi Cảnh báo trên hai mặt phẳng chuyển mạch
Chuyển mạch bảo vệ cho hướng phát
Tạo mã kiểm tra
Chia tín hiệu phát thành hai dòng bit ñộc lập
Trang 8Page 15
Tùy thuộc hệ thống PCM (32, 24).
Tùy thuộc hệ thống báo iệu (CAS, CCS).
Tách/ghép thông tin báo hiệu trong khe thời gian thích hợp (TS16) ñưa ñến bộ thu phát báo hiệu (CAS, CCS) ñược ñịnh tuyến qua Chuyển mạch số.
Chuyển ñổi tín hiệu phù hợp với ñầu cuối ña dạng của trung kế.
Chuẩn thông dụng: G703.
Nhận tín hiệu số nối tiếp có nhiễu từ ñường trung kế.
Khôi phục ñồng hồ bit từ tín hiệu nhận ñược.
ðồng hồ bit là xung vuông có tần số tương ứng tốc ñộ bit.
ðồng bộ hoạt ñộng của mạch Phát hiện ðồng bộ và Cảnh báo và bộ Chuyển ñổi khe thời gian1.
Tạo tín hiệu số nối tiếp “sạch” từ tín hiệu số nhiễu
nhận ñược ở ngõ ra.
Trang 9Page 17
Sườn lên của ñồng hồ bit ñược khôi phục ñược xếp giữa xung của tín hiệu số nhiễu nhận ñược.
Chú ý: Mạch khôi phục dữ liệu/ñồng hồ phát hiện có tín hiệu nhận ñược từ trung kế hay không
Khi tín hiệu số nối tiếp có biên
ñộ ñủ lớn thì tín hiệu mất tín hiệu LOS (loss-of-signal) ở mức 0.
Mạch giải mã ñường dây
Tín hiệu trên trung kế ñược mã hóa ñường dây ñể tối thiểu hóa chuyển dịch tín hiệu, thường ở dạng B8ZS (DS1) hoặc HDB3 (E1) hiệu chỉnh từ AMI.
AMI:
Các bit 0: không truyền tín hiệu.
Các bit 1: truyền xung với cực tính thay ñổi
B8ZS: tín hiệu số là tín hiệu AMI nhưng cứ 8 bits 0 liên tục ñược thay bằng chuỗi xung chứa 2 bit phạm luật
<000VB0VB>.
HDB3: tín hiệu số là tín hiệu AMI nhưng cứ 4 bits 0 liên tục ñược thay bằng chuỗi xung chứa 1 bit phạm luật<B00V>.
Trong ñó: B là bit 1.
Trang 10Page 19
Mạch giải mã ñường dây:
Nhận tín hiệu sau Khôi phục
dữ liệu và ñồng hồ
Chuyển ñổi thành dạng NRZ
Gởi tín hiệu ñến mạch Phát hiện ñồng bộ và cảnh báo và Chuyển ñổi khe thời gian 1.
1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1
Binary
AMI
B8ZS
HDB3
Chuyển ñổi khe thời gian (Time Slot Interchanger) 1
Phát hiện ñồng bộ khung và cảnh báo
Giải mã ñường dây (Line Decoder)
Khôi phục ñồng hồ và
dữ liệu
ðến Chuyển
mạch số
TX2
DORX
ðến Xử lý cuộc
gọi (qua
chuyển mạch
số)
Bit Clock
Frame Sync.
Recov MF Sync.
Recov TS Clock LFA
Dữ liệu ñược khôi phục
Tốc ñộ bit ñược khôi phục
LOS
Từ tổng ñài khác
Dây nhận IRX
THU
Chuyển ñổi khe thời gian (Time Slot Interchanger) 2
Mạch Báo hiệu và ðồng bộ
Mã hóa ñường dây (Line Coder)
Từ Chuyển
mạch số
RX2
DOTX
Từ Xử lý cuộc
gọi (qua chuyển
mạch số)
TX Bit Clock
ðến tổng ñài khác
Dây phát ITX
PHÁT
Bit Clock
Frame Sync.
AIS: Alarm Indication Signal RAI: Remote Alarm Indicator
Trang 11Page 21
Phát hiện khung phân tích thông tin trong tín hiệu số từ giải
mã ñường dây ñể tìm ñiểm bắt ñầu khung: ðồng bộ khung.
ðồng bộ khung cần thiết ñể khôi phục chính xác dữ liệu thoại và dữ liệu số trong các khe thời gian mỗi khung.
Ngõ ra Recovered Frame Sync Cho 1 xung vuông với thời gian tồn tại xung là thời gian 1 TS khi nhận ñược ñồng bộ khung
ðồng thời, LFA=0 (Loss-Of-Alignment).
Recovered TS Clock: xung vuông với chu kỳ 1 TS.
Recovered MF Sync.: xung vuông bắt ñầu ña khung với thời gian 1 khung (125µs).
Phát hiện cảnh báo:
cảnh báo từ xa.
Trang 12Page 23
Chuyển tín hiệu số hóa trong khe thời gian từ tín hiệu nhận ñược bởi Khôi phục dữ liệu sang khe thời gian thích hợp ñưa ñến Chuyển mạch số.
Mục ñích:
Chuyển ñổi khe thời gian trước khi ñưa vào chuyển mạch phân chia không gian.
Giảm khả năng nghẽn vì không tìm thấy ñường dẫn.
Tách các thông tin báo hiệu từ khe thời gian TS16 hoặc TS24 ñưa ñến Xử lý cuộc gọi qua DORX.
Trang 13Page 25
Chuyển mạch số qua RX2 sang khe thời gian
thích hợp trên trung kế
hiệu từ TSI2
dây như HDB3 hoặc B8ZS