Trao ñổi giữa các khe thời gian thực hiện theo haiphương pháp và có thể tách biệt hoặc phối hợp:... Page 12 Trong khe thời gian TSi: ðếm khe thời gian có giá trị ‘i’, tín hiệu trên TSi
Trang 21 khe thời gian ở bus ngõ ra
Trao ñổi giữa các khe thời gian thực hiện theo haiphương pháp và có thể tách biệt hoặc phối hợp:
Trang 4Page 7
T
ðiều khiển tuần tự
cấp ñịa chỉ ghi/ñọc cho
các ô nhớ của BM.
ñếm có chu kỳ bằng số
khe thời gian/khung.
tăng 1 sau thời gian 1
khe thời gian.
gian
1 2 i R
T
ðiều khiển ngẫu nhiên
#1
Trang 5ðếm khe thời gian ñiều khiển việc ghi (tuần tự).
CM ñiều khiển ñọc (ngẫu nhiên)
Tín hiệu ñược chuyển lại nối tiếp (P/S)
DEMUX tách thành các kênh ñầu ra
Trang 6Giả sử nhu cầu trao ñổi thông tin là giữa TSi với
TSj
Bộ ñiều khiển nối kết ghi các giá trị như sau:
Giá trị ‘i’ vào ô #j/CM.
Giá trị ‘j’ vào ô #i/CM.
Page 12
Trong khe thời gian TSi:
ðếm khe thời gian có giá trị ‘i’, tín hiệu trên
TSi/PCMin ñược ghi vào ô nhớ #i/BM
Ô nhớ #i/CM có giá trị ‘j’ nên nội dung ô #j/BM ñược ñọc ra TSi/PCMout
Trong khe thời gian TSj:
ðếm khe thời gian có giá trị ‘j’, tín hiệu trên
TSj/PCMin ñược ghi vào ô nhớ #j/BM.j
Ô nhớ #j/CM có giá trị ‘i’ nên nội dung ô #i/BM ñược ñọc ra TSj/PCMout
Quá trình tiếp tục trong các khung tiếp theo
Nhu cầu trao ñổi thông tin ñã ñược thực hiện
Trang 71 I J R
CM ñiều khiển ghi (ngẫu nhiên)
ðếm khe thời gian ñiều khiển việc ñọc (tuần tự)
Tín hiệu ñược chuyển lại nối tiếp (P/S)
DEMUX tách thành các kênh ñầu ra
Trang 8Giả sử nhu cầu trao ñổi thông tin là giữa TSi với
TSj
Bộ ñiều khiển nối kết ghi các giá trị như sau:
Giá trị ‘i’ vào ô #j/CM.
Giá trị ‘j’ vào ô #i/CM.
Page 16
Trong khe thời gian TSi:
Ô nhớ #i/CM có giá trị ‘j’ nên tín hiệu trên
TSi/PCMin ñược ghi vào ô nhớ #j/BM
ðếm khe thời gian có giá trị ‘i’, nội dung ô #i/BM ñược ñọc ra TSi/PCMout
Trong khe thời gian TSj:
Ô nhớ #j/CM có giá trị ‘i’ nên tín hiệu trên
TSj/PCMin ñược ghi vào ô nhớ #i/BM.j
ðếm khe thời gian có giá trị ‘j’, nội dung ô #j/BM ñược ñọc ra TSj/PCMout
Quá trình tiếp tục trong các khung tiếp theo
Nhu cầu trao ñổi thông tin ñã ñược thực hiện
Trang 10thông trong thời gian
1 khe thời gian.
Trang 11Page 21
Xét ma trận chuyển mạch S 4x4, các bộ nhớ CM ñặt ở ngõ ra ñiều khiển mở ñiểm thông trong thờigian 1 khe thời gian
Giả sử 1 khung có 3 khe thời gian, nên mỗi CM
có 3 ô nhớ ñể chứa các ñịa chỉ ñiểm thông
Mỗi ô nhớ CM gồm log2(4+1)~3bits
Trong ñó, 1 ñịa chỉ thêm vào biểu thị mọi ñiểmthông ñều khóa
Giả sử nhu cầu trao ñổi thông tin như sau:
TS1/busA nối với TS1/busE
TS1/busD nối với TS1/busG
TS2/busB nối với TS2/busE
TS2/busA nối với TS2/busF
TS2/busC nối với TS2/busH
TS3/busC nối với TS3/busE
TS3/busA nối với TS3/busG
Bộ ñiều khiển nối kết ghi thông tin như hình vẽ
Quy ước ñịa chỉ:
Trang 12Page 23
Quá trình chuyển mạch:
Ô nhớ #1 / CM-E có giá trị ‘ 001 ’: cổng ANDAmở nên thông tin chuyển từ TS1 / PCMAsang TS1 / PCME.
Ô nhớ #1 / CM-G có giá trị ‘ 100 ’: cổng ANDD mở nên thông tin chuyển từ TS1 / PCMDsang TS1 / PCMG.
Ô nhớ #2 / CM-E có giá trị ‘ 010 ’: cổng ANDBmở nên thông tin chuyển từ TS2 / PCMBsang TS2 / PCME.
Ô nhớ #2 / CM-F có giá trị ‘ 001 ’: cổng ANDAmở nên thông tin chuyển từ TS2 / PCMAsang TS2 / PCMF.
Ô nhớ #2 / CM-H có giá trị ‘ 011 ’: cổng ANDCmở nên thông tin chuyển từ TS2 / PCMCsang TS2 / PCMH.
Trong khe thời gian TS1:
Ô nhớ #3 / CM-E có giá trị ‘ 011 ’: cổng ANDC mở nên thông tin chuyển từ TS3 / PCMC sang TS3 / PCME.
Ô nhớ #3 / CM-G có giá trị ‘001’: cổng ANDA mở nên thông tin chuyển từ TS3 / PCMA sang TS3 / PCMG.
Quá trình trao ñổi thông tin ñã ñược thực hiện
Trang 13Page 25
Chọn 1 trong m ñầu vào ñể chuyển thông tin rañầu ra mà CM ñiều khiển
Sử dụng bộ ghép kênh logic số
Chọn 1 trong n ñầu ra ñể chuyển thông tin từ ñầuvào mà CM ñiều khiển
Trang 14
Page 27
bits m
R n
C = log2( + 1 )
bits n
R m
Trang 15vào ñược lưu lại trong
các chuyển mạch T.
tương ứng, nội dung
Trang 16ñiểm ñọc ra ñiều khiển việc
mở các cổng AND trong
khe thời gian nội bộ tương
ứng.
chuyển mạch T ñược ghi
vào trong các thanh ghi
REG tương ứng rồi chuyển
ra ñầu ra theo tốc ñộ của
tuyến PCM ngõ ra
Trang 17Giả sử nhu cầu trao ñổi thông tin là giữa
TS1/PCM1 với TSR/PCM2
Bộ ñiều khiển nối kết ghi các giá trị sau vào các ô nhớ của CMT như sau:
Giá trị: (‘R,2’) vào ô nhớ #1/ khối nhớ1 của CMT.
Giá trị: (‘1,1’) vào ô nhớ #2/ khối nhớR của CMT.
Trang 18Page 35
Xét hướng TS1/PCMin1TSR/PCMin2
Trong khe thời gian TS1
Chuyển mạch T ghi tuần tự, ñọc ngẫu nhiên nên
TS1/ PCMin1 ñược ghi vào ô nhớ #1 / BM1
Trong khe thời gian nội bộ 2 , khe thời gian TSR:
Ô nhớ #2 / khối nhớ R /CMT có giá trị ‘ 1 , 1 ’: Nội dung ô nhớ
#1 / BM1 ñược ñọc ra.
Trong khoảng thời gian này, cổng AND2 mở nên tín hiệu ghi vào REG2 rồi chuyển ra TSR/ PCMout2.
Xét hướng TSR/PCMin2TS1/PCMin1
Trong khe thời gian TS2
Chuyển mạch T ghi tuần tự, ñọc ngẫu nhiên nên
TSR/ PCMin2ñược ghi vào ô nhớ #R / BM2
Trong khe thời gian nội bộ 1 , khe thời gian TS1:
Ô nhớ #1 / khối nhớ 1 /CMT có giá trị ‘ R , 2 ’: Nội dung ô nhớ
#R / BM2 ñược ñọc ra.
Trong khoảng thời gian này, cổng AND1 mở nên tín hiệu ghi vào REG1 rồi chuyển ra TS1/ PCMout1.
Quá trình lặp lại trong các khung tiếp theo.
Nhu cầu trao ñổi thông tin ñã ñược thực hiện.
Trang 191 i j R
Trang 20ModuleN
Thanh dẫn ra
1 2 … N
1
… R
1
… R
1
… R
Trang 21PCM outB
Module S TSi
#r TSj