1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG số2 ppt

6 280 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 216,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X tác dụng được với natri là Câu 4: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic.. Trộn C với một lượng O2 vừa đủ và đun nóng cho phản ứng hoàn to

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 135

www.VNMATH.com

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn: HOÁ HỌC; Khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 135

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;

Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85;

Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: X và Y là 2 đồng phân của nhau X, Y tác dụng với NaOH theo phương trình sau

X + NaOH → C2H4O2NNa + CH4O

Y + NaOH → C3H3O2Na + Z + H2O

Z là chất nào dưới đây:

Câu 2: Cho các phản ứng sau:

C6H10O4 + 2NaOH t 0

  X + Y + Z

X + H2SO4 đặc

0 t

  C2H6O + H2O

Tên gọi của X là:

Câu 3: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC: mH: mO = 21: 2: 4 Hợp chất X

có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của

X tác dụng được với natri là

Câu 4: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

dư thu được dung dịch Y chứa (m+15,4) gam muối Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl thì thu được dung dịch Z chứa (m+18,25) gam muối Giá trị của m là

Câu 5: Nguyên liệu để sản xuất gang là

A Quặng sắt, than cốc, chất chảy, không khí B Quặng sắt, than đá, chất chảy, không khí

C Các oxit sắt, than cốc, chất chảy, không khí D Quặng sắt, than cốc, chất chảy, khí oxi

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin Biết thành

phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6% Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp kể trên là

Câu 7: Có 8 chất: phenyl clorua, axetilen, propin, but-2-in, anđehit axetic, glucozơ, saccarozơ, propyl

fomat Trong các chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?

thu được dung dịch B và 7,84 lít hỗn hợp khí C (đktc) gồm NO, N2O và H2 có tỉ khối so với H2 là 8,5 Trộn C với một lượng O2 vừa đủ và đun nóng cho phản ứng hoàn toàn, rồi dẫn khí thu được qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại 0,56 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của a và b tương ứng là

Trang 2

A 0,1 và 2 B 0,2 và 1 C 1 và 0,2 D 2 và 0,1

Câu 9: Từ C6H5CHBrCH3 và NaOH trong điều kiện thích hợp có thể trực tiếp tạo ra sản phẩm hữu cơ

nào sau đây?

A C6H5COONa và C6H5CH=CH2 B C6H5CH(OH)CH3 và C6H5COONa

C C6H5CH(OH)CH3 và C6H5CH=CH2 D C6H5COONa

Câu 10: Tiến hành các thí nghiệm sau:

1/ Cho H2SO4 đặc nóng vào NaBr rắn

2/ Hòa tan Al vào dung dịch KOH dư

3/ Cho CaC2 hợp nước

4/ Cho muối crom (II) clorua tác dụng với dung dịch NaOH dư, trong không khí

5/ Cho C2H4 hợp nước trong điều kiện thích hợp

Số phản ứng hóa học xảy ra trong các thí nghiệm trên thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 11: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5COOH

B HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5COOH, C3H7OH

C HCOOCH3, CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, C2H5COOH

D HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH, CH3COOH, C2H5COOH

Câu 12: Điện phân (với điện cực Pt) 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì ngừng lại Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng catot không đổi, lúc đó khối lượng catot tăng thêm 1,6 gam so với lúc chưa điện phân Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 trước phản ứng là

Câu 13: Cho 19,45 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thu được 5,04 lít khí H2 (đktc), dung dịch A và m gam kết tủa m có giá trị là

Câu 14: Nung hỗn hợp gồm Al(NO3)3; FeCO3; Cu(NO3)2 trong bình kín có chứa khí COdư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm các chất

A Al2O3, CuO, FeO B Al2O3, Cu, Fe C Al2O3, CuO, Fe2O3 D Al, Cu, Fe

Câu 15: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa H2S và FeCl3 trong dung dịch là:

Câu 16: Từ metan số phản ứng tối thiểu (ở điều kiện thích hợp) điều chế metyl axetat là

Câu 17: Khi oxi hóa hoàn toàn 1,65 gam một anđehit đơn chức thu được 2,25 gam axit tương ứng Công

thức của anđehit là

A C2H5CHO B CH3CHO C C2H3CHO D HCHO

Câu 18: Có các phản ứng:

1) Cu + HNO3 loãng → khí X + 2 ) MnO2 + HCl đặc → khí Y +

3) NaHSO3 + NaHSO4 → khí Z + 4) Ba(HCO3)2 + HNO3 → khí T +

Các khí sinh ra tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 19: Một loại chất béo chứa 89% tristearin Thể tích dung dịch NaOH 1,0M cần dùng để este hoá

hoàn toàn lượng trieste có trong 100 gam loại chất béo trên là

Câu 20: Clo hoá một hiđrocacbon trong điều kiện thích hợp thu được 2 chất cùng có công thức phân tử là

C2H4Cl2 Hiđrocacbon đó là:

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một lượng như nhau các chất hữu cơ (A), (B), (C), (D), (E), đều thu được

2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O, thể tích O2 cần dùng là 1,344 lít (đktc) Tỉ lệ số mol (A), (B), (C), (D), (E) là 1:1,5:2:3:6 Nếu số mol chất (C) là 0,02 mol thì công thức phân tử (A), (B), (C), (D), (E) lần lượt là

A C6H12O6; C5H10O5; C4H8O4; C3H6O3; C2H4O2 B C6H12O6; C5H10O5; C4H8O4; C2H4O2; CH2O

C C5H10O5; C4H8O4; C3H6O3; C2H4O2; CH2O D C6H12O6; C4H8O4; C3H6O3; C2H4O2; CH2O

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 135

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X rồi dẫn sản phẩm qua 2 bình kín: bình 1 đựng

dung dịch H2SO4 đặc thấy khối lượng tăng 6,3 gam; bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 tạo ra 10 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa và đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa Công thức phân tử của X

Câu 23: Cho 23,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa chất tan FeSO4 và 5,04 lít (đktc) khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Số mol H2SO4 đã phản ứng là

Câu 24: Cho các phản ứng sau:

a) FeCO3 + HNO3 (đặc, nóng)  b) FeS + H2SO4 (loãng) 

c) CuO + HNO3 (đặc, nóng)  d) AgNO3 + dung dịch Fe(NO3)2 

e) CH3OH + CuO t 0

  f) metanal + AgNO3 trong dung dịch NH3  g) KClO3

0 2 MnO , t

  h) anilin + Br2 (dd)  Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A a, d, e, f, g, h B a, b, d, e, f, h C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g

Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là

Câu 26: Cho các hạt vi mô: O2- (Z = 8); F - (Z = 9); Na, Na+ (Z = 11), Mg, Mg2+ (Z = 12), Al (Z = 13) Thứ tự giảm dần bán kính hạt là

A Na, Mg, Al, Na+, Mg2+, O2-, F - B Na, Mg, Al, O2-, F - , Na+, Mg2+

C O2-, F -, Na, Na+, Mg, Mg2+, Al D Na+, Mg2+, O2-, F -, Na, Mg, Al

Câu 27: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác Đun nóng một

lượng E với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng Để trung hoà dung dịch thu được cần 60ml dung dịch HCl 0,5M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan

và 5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức cấu tạo của este là

C C2H5-COO-C2H5 D CH3-CH2-OOC-CH2COOCH3

Câu 28: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:

Câu 29: Trung hòa 0,89 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit hữu cơ X cần dùng 15ml dung dịch

NaOH 1M Nếu cho 0,89 gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 2,16 gam Ag Tên của X là

Câu 30: Sơ đồ phản ứng nào không đúng

A etilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat

B Natri axetat → metan → axetilen → vinyl axetat

C Axetilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat

D Axetilen → vinylclorua → ancol vinylic → vinyl axetat

Câu 31: Nung 66,20 gam Pb(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 64,58 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước, được 3 lít dung dịch Y Dung dịch Y có giá trị pH là

Câu 32: Đậu xanh chứa khoảng 30% protein, protein của đậu xanh chứa khoảng 40% axit glutamic:

CH2 CH2 CH HOOC

NH2

COOH

Muối natri của axit này là mì chính (bột ngọt):

COOH

CH2 CH2 CH

NH2

NaOOC

(mono natri glutamat)

Trang 4

Số gam mì chính có thể điều chế được từ 1kg đậu xanh là:

Câu 33: Cho hỗn hợp gồm 25,6 gam Cu và 23,2 gam Fe3O4 tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 2M cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và chất rắn B Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra kết tủa X Lượng kết tủa X là

Câu 34: Cho dãy các chất: NaHSO3, H2NCH2COONa, HCOONH4, Al(OH)3, ClNH3CH2COOH,

C6H5CHO, (NH4)2CO3 Số chất trong dãy vừa tác dụng với axit HCl, vừa tác dụng với NaOH là:

Câu 35: Cho a mol CO2 vào dung dịch có chứa 2a mol NaOH được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng lần lượt với các dung dịch: BaCl2, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, AlCl3 Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch X chỉ cho kết tủa?

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu được hấp thụ hết vào dung dịch KMnO4 vừa đủ, thu được V lít dung dịch có pH = 2 Giá trị của V là

Câu 37: Cho 0,7 mol hỗn hợp gồm hai axit hữu cơ (mỗi axit chứa không quá 2 nhóm –COOH) phản ứng

vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được lượng muối hữu cơ nhiều hơn khối lượng axit là 26,4 gam Công thức của hai axit là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm Fe và C có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Cho 8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung

dịch H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V là

Câu 39: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào

100 ml dung dịch FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y để trong không khí đến khối lượng không đổi Khối lượng kết tủa Y có giá trị là

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Hỗn hợp 1 mol Al và 1 mol K2O tan hết trong H2O dư

B Hỗn hợp 1 mol Cu và 2 mol FeCl3 tan hết trong H2O dư

C Hỗn hợp 1 mol Cu và 1 mol KNO3 tan hết trong HCl dư

D Hỗn hợp 1 mol Na2S và 2 mol CuS tan hết trong HCl dư

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Trong các chất sau đây: Na2CO3, NaHCO3, NH4Cl, NaHS, Na2HPO3, CH3COONa, NaHSO4 Số muối axit là:

Câu 42: Để nhận biết các chất rắn riêng rẽ: Zn, ZnO, Al, Al2O3 có thể dùng (theo thứ tự) nhóm hóa chất:

Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối

Cr(VI)

B Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2

C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu

D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 135

Câu 44: Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl nồng độ tương ứng là 0,8 M và 1,2 M Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn Phản ứng xong, lấy 1

2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng

m gam CuO nung nóng Phản ứng xong trong ống còn lại 14,08 gam chất rắn Khối lượng m là

Câu 45: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam

hỗn hợp gồm CuO và ZnO Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng CuO có trong 40,3 gam hỗn hợp oxit là

Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là :

Câu 47: Hiđro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng được

3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol và 2 anđehit dư Hai anđehit đó là

A C3H7CHO và C4H9CHO B C2H5CHO và C3H7CHO

Câu 48: Trong bốn công thức phân tử sau: C3H4O4, C4H6O4, C4H8O4, C4H10O4 Chọn công thức phân tử tương ứng với hợp chất hữu cơ không cộng Br2, không cho phản ứng tráng gương, tác dụng với CaO theo

tỉ lệ mol 1:1

A C3H4O4 và C4H8O4 B C3H4O4 và C4H6O4 C C4H8O4 D C4H10O4

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol X no, mạch hở, cần vừa đủ 8,96 lit khí O2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là

Câu 50: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit Các chất tác dụng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho dãy aminoaxit: glyxin, alanin, valin Số tripeptit chứa cả 3 amino axit trong dãy là:

Câu 52: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X

Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

A K3PO4 và KOH B KH2PO4 và K3PO4 C KH2PO4 và H3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4

Câu 53: Cho 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 vào bình kín có thể tích không đổi là 0,5 lít (ở t0C), cân bằng được thiết lập khi tạo thành 0,2 mol NH3 Hằng số cân bằng KC (ở t0C) là:

Câu 54: 23,8 gam kim loại M tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng tạo ra ion M2+ Dung dịch tạo thành

có thể tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M để tạo ra ion M4+ và Fe2+ M là

Câu 55: Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng,

vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng được 2,87 gam kết tủa Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là :

Câu 56: Khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang 100 là bao nhiêu? (Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là

0,8g/ml Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ có một chất đường glucozơ)

Trang 6

Câu 57: Cho các thế điện cực chuẩn 2

0

Ni / Ni

0

Hg / 2Hg

pin điện thì phản ứng xảy ra và giá trị suất điện động của pin là

2

Hg → Ni2+ + 2Hg 0

E -1,05V B Ni + 2

2

Hg → Ni2+ + 2Hg 0

E 1,05V

2

Hg E 0 0,53V D Ni2+ + 2Hg → Ni + 2

2

Hg  E 0 1,05V

Câu 58: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n Vậy công thức phân tử của

X là:

Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất

B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

D Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch FeCl3, thu được kết nâu đỏ

Câu 60: Cho 9,3 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 (dư), thu được 10,7 gam kết tủa Công thức của ankylamin đó là:

-

- HẾT -

Ngày đăng: 27/07/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w