Trộn C với một lượng O2 vừa đủ và đun nóng cho phản ứng hoàn toàn, rồi dẫn khí thu được qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại 0,56 lít khí đktc thoát ra.. phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
Trang 1www.VNMATH.com
Trang 1/6 - Mã đề thi 486
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn: HOÁ HỌC; Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 486
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85;
Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi oxi hóa hoàn toàn 1,65 gam một anđehit đơn chức thu được 2,25 gam axit tương ứng Công
thức của anđehit là
Câu 2: Điện phân (với điện cực Pt) 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì ngừng lại Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng catot không đổi, lúc đó khối lượng catot tăng thêm 1,6 gam so với lúc chưa điện phân Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 trước phản ứng là
Câu 3: Đậu xanh chứa khoảng 30% protein, protein của đậu xanh chứa khoảng 40% axit glutamic:
HOOC
NH2
COOH
Muối natri của axit này là mì chính (bột ngọt):
COOH
NH2
NaOOC
(mono natri glutamat)
Số gam mì chính có thể điều chế được từ 1kg đậu xanh là:
Câu 4: X và Y là 2 đồng phân của nhau X, Y tác dụng với NaOH theo phương trình sau
X + NaOH → C2H4O2NNa + CH4O
Y + NaOH → C3H3O2Na + Z + H2O
Z là chất nào dưới đây:
Câu 5: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa H2S và FeCl3 trong dung dịch là:
Câu 6: Trung hòa 0,89 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit hữu cơ X cần dùng 15ml dung dịch
NaOH 1M Nếu cho 0,89 gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 2,16 gam Ag Tên của X là
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
1/ Cho H2SO4 đặc nóng vào NaBr rắn
2/ Hòa tan Al vào dung dịch KOH dư
3/ Cho CaC2 hợp nước
4/ Cho muối crom (II) clorua tác dụng với dung dịch NaOH dư, trong không khí
5/ Cho C2H4 hợp nước trong điều kiện thích hợp
Số phản ứng hóa học xảy ra trong các thí nghiệm trên thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
Trang 2www.VNMATH.com
Câu 8: Nung 66,20 gam Pb(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 64,58 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước, được 3 lít dung dịch Y Dung dịch Y có giá trị pH là
thu được dung dịch B và 7,84 lít hỗn hợp khí C (đktc) gồm NO, N2O và H2 có tỉ khối so với H2 là 8,5 Trộn C với một lượng O2 vừa đủ và đun nóng cho phản ứng hoàn toàn, rồi dẫn khí thu được qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại 0,56 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của a và b tương ứng là
nào sau đây?
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm các chất
Câu 12: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
C HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH, CH3COOH, C2H5COOH
khí H2 (đktc), dung dịch A và m gam kết tủa m có giá trị là
Câu 14: Clo hoá một hiđrocacbon trong điều kiện thích hợp thu được 2 chất cùng có công thức phân tử là
C2H4Cl2 Hiđrocacbon đó là:
Câu 15: Cho 0,7 mol hỗn hợp gồm hai axit hữu cơ (mỗi axit chứa không quá 2 nhóm –COOH) phản ứng
vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được lượng muối hữu cơ nhiều hơn khối lượng axit là 26,4 gam Công thức của hai axit là
Câu 16: Nguyên liệu để sản xuất gang là
A Quặng sắt, than cốc, chất chảy, không khí B Quặng sắt, than đá, chất chảy, không khí
C Quặng sắt, than cốc, chất chảy, khí oxi D Các oxit sắt, than cốc, chất chảy, không khí Câu 17: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác Đun nóng một
lượng E với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng Để trung hoà dung dịch thu được cần 60ml dung dịch HCl 0,5M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan
và 5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức cấu tạo của este là
Câu 18: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC: mH: mO = 21: 2: 4 Hợp chất
X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X tác dụng được với natri là
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và chất rắn B Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra kết tủa X Lượng kết tủa X là
Câu 20: Hỗn hợp X gồm Fe và C có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Cho 8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung
dịch H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V là
Trang 3www.VNMATH.com
Trang 3/6 - Mã đề thi 486
đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa chất tan FeSO4 và 5,04 lít (đktc) khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Số mol H2SO4 đã phản ứng là
Câu 22: Từ metan số phản ứng tối thiểu (ở điều kiện thích hợp) điều chế metyl axetat là
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên
tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là
dụng lần lượt với các dung dịch: BaCl2, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, AlCl3 Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch X chỉ cho kết tủa?
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
Câu 26: Một loại chất béo chứa 89% tristearin Thể tích dung dịch NaOH 1,0M cần dùng để este hoá
hoàn toàn lượng trieste có trong 100 gam loại chất béo trên là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một lượng như nhau các chất hữu cơ (A), (B), (C), (D), (E), đều thu được
2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O, thể tích O2 cần dùng là 1,344 lít (đktc) Tỉ lệ số mol (A), (B), (C), (D), (E) là 1:1,5:2:3:6 Nếu số mol chất (C) là 0,02 mol thì công thức phân tử (A), (B), (C), (D), (E) lần lượt là
C6H5CHO, (NH4)2CO3 Số chất trong dãy vừa tác dụng với axit HCl, vừa tác dụng với NaOH là:
Câu 29: Cho các phản ứng sau:
C6H10O4 + 2NaOH t 0
X + Y + Z
X + H2SO4 đặc t 0
C2H6O + H2O
Tên gọi của X là:
Câu 30: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư thu được dung dịch Y chứa (m+15,4) gam muối Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl thì thu được dung dịch Z chứa (m+18,25) gam muối Giá trị của m là
Câu 31: Có 8 chất: phenyl clorua, axetilen, propin, but-2-in, anđehit axetic, glucozơ, saccarozơ, propyl
fomat Trong các chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?
Câu 32: Cho các phản ứng sau:
a) FeCO3 + HNO3 (đặc, nóng) b) FeS + H2SO4 (loãng)
c) CuO + HNO3 (đặc, nóng) d) AgNO3 + dung dịch Fe(NO3)2
e) CH3OH + CuO t 0
2
MnO , t
h) anilin + Br2 (dd) Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A a, d, e, f, g, h B a, b, c, d, e, g C a, b, d, e, f, h D a, b, c, d, e, h
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu được hấp thụ hết vào dung dịch KMnO4 vừa đủ, thu được V lít dung dịch có pH = 2 Giá trị của V là
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Hỗn hợp 1 mol Al và 1 mol K2O tan hết trong H2O dư
B Hỗn hợp 1 mol Cu và 2 mol FeCl3 tan hết trong H2O dư
Trang 4www.VNMATH.com
C Hỗn hợp 1 mol Cu và 1 mol KNO3 tan hết trong HCl dư
D Hỗn hợp 1 mol Na2S và 2 mol CuS tan hết trong HCl dư
Câu 35: Sơ đồ phản ứng nào không đúng
A etilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat
B Axetilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat
C Natri axetat → metan → axetilen → vinyl axetat
D Axetilen → vinylclorua → ancol vinylic → vinyl axetat
Câu 36: Có các phản ứng:
1) Cu + HNO3 loãng → khí X + 2 ) MnO2 + HCl đặc → khí Y +
3) NaHSO3 + NaHSO4 → khí Z + 4) Ba(HCO3)2 + HNO3 → khí T +
Các khí sinh ra tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin Biết thành
phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6% Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp kể trên là
Câu 38: Cho các hạt vi mô: O2- (Z = 8); F - (Z = 9); Na, Na+ (Z = 11), Mg, Mg2+ (Z = 12), Al (Z = 13) Thứ tự giảm dần bán kính hạt là
A O2-, F -, Na, Na+, Mg, Mg2+, Al B Na+, Mg2+, O2-, F -, Na, Mg, Al
C Na, Mg, Al, Na+, Mg2+, O2-, F - D Na, Mg, Al, O2-, F - , Na+, Mg2+
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X rồi dẫn sản phẩm qua 2 bình kín: bình 1 đựng
dung dịch H2SO4 đặc thấy khối lượng tăng 6,3 gam; bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 tạo ra 10 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa và đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa Công thức phân tử của X
là
Câu 40: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào
100 ml dung dịch FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y để trong không khí đến khối lượng không đổi Khối lượng kết tủa Y có giá trị là
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam
hỗn hợp gồm CuO và ZnO Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng CuO có trong 40,3 gam hỗn hợp oxit là
Câu 42: Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl nồng độ tương ứng là 0,8 M và 1,2 M Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn Phản ứng xong, lấy 1
2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng
m gam CuO nung nóng Phản ứng xong trong ống còn lại 14,08 gam chất rắn Khối lượng m là
Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là :
muối axit là:
Trang 5www.VNMATH.com
Trang 5/6 - Mã đề thi 486
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol X no, mạch hở, cần vừa đủ 8,96 lit khí O2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
Câu 46: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit Các chất tác dụng với
Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là
tương ứng với hợp chất hữu cơ không cộng Br2, không cho phản ứng tráng gương, tác dụng với CaO theo
tỉ lệ mol 1:1
Câu 48: Để nhận biết các chất rắn riêng rẽ: Zn, ZnO, Al, Al2O3 có thể dùng (theo thứ tự) nhóm hóa chất:
Câu 49: Hiđro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng được
3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol và 2 anđehit dư Hai anđehit đó là
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2
B Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối
Cr(VI)
C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu
D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
0
0
Hg / 2Hg
pin điện thì phản ứng xảy ra và giá trị suất điện động của pin là
A Ni2+ + 2Hg → Ni + 2
2
2
Hg → Ni2+ + 2Hg 0
E -1,05V
C Ni2+ + 2Hg → Ni + 2
Hg → Ni2+ + 2Hg 0
E 1,05V
Câu 52: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n Vậy công thức phân tử của
X là:
Câu 53: Cho 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 vào bình kín có thể tích không đổi là 0,5 lít (ở t0C), cân bằng được thiết lập khi tạo thành 0,2 mol NH3 Hằng số cân bằng KC (ở t0C) là:
Câu 54: Cho dãy aminoaxit: glyxin, alanin, valin Số tripeptit chứa cả 3 amino axit trong dãy là:
Câu 55: Cho 9,3 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 (dư), thu được 10,7 gam kết tủa Công thức của ankylamin đó là:
Câu 56: Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng,
vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng được 2,87 gam kết tủa Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là :
Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
Trang 6www.VNMATH.com Câu 58: Khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang 100 là bao nhiêu? (Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là
0,8g/ml Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ có một chất đường glucozơ)
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
C Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch FeCl3, thu được kết nâu đỏ
D Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
Câu 60: 23,8 gam kim loại M tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng tạo ra ion M2+ Dung dịch tạo thành
có thể tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M để tạo ra ion M4+ và Fe2+ M là
-
- HẾT -