Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp : 7 chương trình cơ bản Hình học: Biết khái niệm hai góc đối đỉnh. Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù. Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc. Biết tiên đề ƠClit. Biết các tính chất của hai đường thẳng song song Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí. Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác. Biết định lí về góc ngoài của một tam giác. Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau. Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác.
Trang 1TRUONG: TRUNG HOC CO SO
Gido vién:
Tố: Toán - Lý
Trang 21 Môn học: Toán 7
2 Chương trình cơ bản
Học ki I Năm học: 2010 — 2011
3 Họ tên:
Trang 3Dién thoai:
Địa điểm văn phòng Tổ bộ môn Toán - Lí
Lịch sinh hoạt tô: 2 lần/ tháng
4 Chuẩn của môn học (theo chuẩn do Bộ GD - ĐT ban hành):
Sau khi kết thúc học kì, học sinh cần đạt được mức độ:
e Kiến thức:
Đại số:
- Hoc sinh biét được sô hữu tỉ là sô việt được dưới dạng b với a,b € Z,b#
0
-_ Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn.tuần ho
- Biết ý nghĩa của việc làm tròn SỐ
- Biét sy ton tại của số số thập phân vô hạn không tuần '
chúng là số vô tỈ
- Biét cong thức của đại lượng tỉ lệ thuận: y=
- _ Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận àx
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch (a # 0)
- Biét khai niém d6 thi cua ham SỐ
- Biét đạng của hàm số y = ax (a
Hinh hoc:
- Biết khái niệm hại i
- Biết các khái niệm sóc vuÔng, g góc nhọn, góc tù
- Biết khái niệm hai.đường thăng vuông góc
- Biết tiên đề n2 S i
- Biét cdc tinh chat của hai đường thắng song song
- Biết thế niô “ định lí và chứng minh một định lí
- Biết iv về tổng ba góc của một tam giác
- Biết định, óc ngoải của một tam giác
lễ ¡ niệm hai tam giác bằng nhau
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác
* KÏnăng:
Đại số:
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân
số bằng nhau
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
- Biết vận đụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
Trang 4
- Vận dụng thành thạo các quy tắc lam tron sé
- Biết cách viết một số hữu tỉ đưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số
thực không âm
- Giải được một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận
- Giải được một số đạng toán đơn giản về tỉ lệ nghịch
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó và biết
xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm SỐ y=ax(a # 0) ~~
- Biết tìm trên đồ thị gia tri gan đúng của hàm sô khi cho trước giá tr
Hình học:
-_ Biết dùng ê ke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trư:
-_ Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi m
đường thắng: góc so le trong, góc đồng vị, góc
cùng phía
tam giác vao viéc ¢ tinh số đo cua ae
- Biét cach xét sự bằng nhau của ha
- Biét van dụng các trường hợp bằng
đoạn thăng băng nhau
5 Yêu câu về thái độ: >
- _ Hs chủ động, sáng tạo trong quá trình học
- Can than, chính oy tính toán và vẽ hình
-_ Có ý thức ue các kiến thức đã học vào trong thực tế
iét
tủa tam giác
giác
nhau của tam giác để chứng minh các các góc bằng nhau
»
9,
» À
MỤC TIÊU CHI TIẾT
Học sinh biệt được | - Thực hiện thành | - Giải được các bài
số hữu tỉ là số viết thạo các phép tính | tập vận dụng quy tắc
a_ | về số hữu tỉ các phép tính trong được dưới dạng b | Biét biéu dién Q
với a, b Z,b # 0 | một số hữu tỉ trên trục sô, biêu diễn
một số hữu tỉ bằng nhiều phân
số băng nhau
- Biết so sánh hai
Trang 5
số hữu tỉ
tính chất của tỉ lệ
thức và của đãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số cua ching =,
Số thập phân | Nhận biết được số | Biết ý nghĩa của | Vận dụng ha Bp
hữu han Số thập phân hữu hạn, | việc làm tròn SỐ các € CN,
Làm tròn số —-
Tập hợp số Biết sự tồn tại của Biết cách viết một r
thực R số số thập phân vô | số hữu tỉ đưới
hạn không tuần
hoàn và tên gọi của
chúng là số vô tỉ
Nhận biết sự tương
ung | — | gitra tap «
hop R va cac tap | a diém trén truc sé 2
Biết khái niệm căn
đú
“Hai của một số thực không âm
của căn bậc
dạng số thy Z)
hữu hạn hơ ye |e
khong Am, Sử dụng
đúng kí hiệu đại lượng ti lệ | Biết công thức của - Giải được một số
„4| thận: y= ax(a # về tỉ lệ thuận
oO
ey’ éIBiét tính chất của
lại lượng tỉ lệ thuận
đại <= `
hịch | Biết công thức của
đại lượng tỉ lệ nghịch: y — a/x (a
# 0)
Biết tính chất của
đại lượng tỉ lệ
nghịch
- Giải được một số
dạng toán đơn giản
về tỉ lệ nghịch
Khái niệm hàm
sô và đô thị Biêt khái niệm hàm số và biệt cách cho hàm số bằng bảng
Biệt cách xác định
một điêm trên mặt
phang tọa độ khi
Trang 6
và công thức
Biết khái niệm đồ thị của hàm số
Biết dạng của hàm
số y=ax(a # 0)
biết tọa độ của nó
và biết xác định
được tọa độ của một điểm trên mặt
phẳng tọa độ
- Vẽ thành thạo đồ
thị của hàm số y =
ax(a # 0)
- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trước giá
trị của biến số và
Đường thăng ¡ Biết khái niệm hai Biết dùng ê ke vẽ |
vuông góc góc đôi đỉnh đường thăng đi ‹
Đường thắng | Biết các khái nệm | qua một điển
Song song góc vuông, góc trước và
nhọn, góc tù
Biệt khái niệm hai
đường thăng vuôn,
Biết tiên đê Ơ-CI Biết các tính chât
góc voir
ử dụng tên gọi của
góc tạo bởi một đường thắng
cắt hai đường
thẳng: góc so le
trong, góc đồng
vi, goc trong cung
phía, góc ngoài
cùng phía
Biết dùng eke vẽ
đường thắng song
Song với một đường thắng và đi qua một điểm
nằm ngoải đường
thắng đó (hai cách)
Tam giác Biết định lí về tông
ba góc của một tam giác
Biết định lí về góc
Biết cách xét sự
băng nhau của hai tam giác
Vận dụng các định lí
về tổng ba góc của một tam giác, góc ngoài của một tam
Trang 7
giác
tam giác b;
bằng nhau giác
ngoài của một tam Biết khái niệm hai Biết các trường hợp ang nhau
cua tam
giác vào việc tính số
đo của các góc của tam giác
Biết vận dụng các trường hợp băng
nhau của tam giác đề
chứng minh các đoạn
thắng bằng nhau, các
goc an nhau e
7 Khung phân phối ch
Nội dung bắt buộc/sô tiêt ND tự Taha ooh chú
Líthuyết | Thực | Baitép, |Kiém] Tra | chọn |”, vể ở
Chương I: Số hữu tỉ - Số thựè (22 tiết)
1 Tập hợp Q | 1 bat van dé nae BH ae Bang phu
động a ah toàn lớp, hoạt | thước thắng
nhóm `
2 Cong, try | 2 Đặt vấn đề và giải quyêt Bảng phụ
‘| Peay á nhân, toàn lớp, hoạt
s lhóm
3 Nhân, chỉ: “| Dat van dé va gidi quyết Bang phu
« |động cá nhân, toàn lớp, hoạt
¢% nhóm
° ep 4 Đặt vẫn đề và giải quyết Bảng phụ
5 Giá trị 5,6 | Đặt vân đề và giải quyết Bảng phụ
một số hữu động cá nhân, toàn lớp, hoạt
tỉ 6 Cộng, nhóm
trừ, nhân,
chia số thập
phân
Lũy thừa của |7,8 | Dat van dé và giải quyết Bảng phụ
Trang 8
một số hữu tỉ vấn đề
động cá nhân, toàn lớp, hoạt nhóm
7 Tỉ lệ thức 9,10 Đặt vân đê và giải quyêt
van dé
động cá nhân, toàn lớp, hoạt
nhóm
động cá nhân, toàn lớp, hoạt
Luyện tập 11 Dat van dé va giai quyét
van dé
Hoat dong ca nhan, toan lớp, hoạt nhóm
8 Tinh chat | 12 Dat van dé va giai quyét
của dãy tỉ số van dé
bang nhau động cá nhân, toàn lớp, hoạt
nhóm
Luyện tập 13 Đặt vẫn đề và giải quyết € ẳ
vân đề
động cá nhân, toàn ló al
tuần hoàn
10 Làm tròn „|:16 vân đê và giải quyêt Bảng phụ
g ca nhân, toàn lớp, hoạt | thước thắng
11 Sô ant) Dat van đê và giải quyêt Bảng phụ
căn bắc bất” động cá nhân, toàn lớp, hoạt
> 18 Dat van dé va giai quyét Bang phu
động cá nhân, toàn lớp, hoạt
nhóm
Thực hành: 19,2 | Đặt vân đê và giải quyêt Bảng phụ
bang may động cá nhân, toàn lớp, hoạt | tính cầm tay
tính cầm tay nhóm
Ôn tập 21 Đặt vấn đề và giải quyết Bảng phụ
Trang 9hhom
lớp, hoạt
Chương II Hàm số và đồ thị (18 tiết
1 Đại lượng | 23 Đặt vấn đề và giải quyết Bảng phụ bài
tỉ lệ thuận vân đề.Hoạt động cá nhân, | tập, thước
nhóm
2 Một số bài | 24, | Dat van đề và giải quyết Bảng phụ bài
toán về Đại 25 vấn đề Hoạt động cá nhân, | tập, thước b
lượng tỉ lệ toàn lớp, hoạt động nhóm | thang N
3 Đại lượng | 26 Đặt vẫn đề và giải quyết :
tỉ lệ nghịch vấn đề Hoạt động cá nhân,
toàn lớp, hoạt động nhóm
4 Một số bài |27, | Dat van đề và giải quyết Bảng phụ bài
lượng tỉ lệ Hoạt động cá nhân, t: thang
5 Hàm số 29 | Đặt vẫn đề và Biái quyết Bảng phụ bài
Hoạt động cả nhân, toàn thắng
lớp,
nhóm
6 Mặt phẳng |:30 Onin dé và giải quyết | Bảng phụ bài
cm ạt động cá nhân, toàn thang
` Ấ “lHớp, hoạt
_ hhóm
Luyện BỀN 31 Đặt vấn đề và giải quyết Bảng phụ bài
NN C/ lớp, hoạt
nhóm
7 Đồ thị của |32_ | Đặt van đề và giải quyết Bảng phụ bài
ax (a khac 0) Hoạt động ca nhân, toàn thang
lớp, hoạt nhóm
Luyện tập 33 | Đặt vẫn dé và giải quyết Bảng phụ bài
Hoạt động cá nhân, toàn thắng
Trang 10
động nhóm
On tap 34 Dat van dé va giai quyét Bang phu bai
Hoạt động cá nhân, toàn thẳng
lớp, hoạt
nhóm
On tap hoc ki | 36, | Dat van đề và giải quyết Bang phu bai
I 37 | vấn đề Hoạt động cá nhân, |tập thước |=:
toàn lớp, hoạt thắng < › lại
Tra baihoc | 40 Dat van dé va giai quyết ang, phu bai
kil van dé Hoat động cá nhân, | tp thud
Chương I Đườn thắn vuông góc Đường t hing song g song (16 tiét)
1 Hai góc 1-2 Đặt vân đê và s2 Vu ‘Bang phu
lớp, hoạ
2 Hai đường | 3 Đặt vân đề giải quả Bảng phụ
góc Hoạt động cá nhân, toàn thước thăng,
hoạt động nhóm eke Luyện tập : vẫn đề và giải quyêt Bảng phụ
Kol đề bai tap,
oạt động cá nhân, toàn thước thăng
pe lớp, hoạt động nhóm eke
3 Cac 4 ¬` 5-6 Đặt vân đê và giải quyêt Bảng phụ
“
|uởg tử g Hoạt động ca nhân, toàn thước thắng,
|:cát,ha đường lớp, hoạt động nhóm thước đo
Hai đường | 7 Đặt vấn đề và giải quyết Bảng phụ
song Hoạt động ca nhân, toàn thước thắng
lớp, hoạt động nhóm eke, thước
đo góc
Luyện tập 8 Đặt vân đê và giải quyêt Bảng phụ
Hoạt động cá nhân, toàn thước thắng
lớp, hoạt động nhóm eke, thước
Trang 11
đo góc
5TiênđêƠ |9 Đặt vân đê và giải quyêt Bảng phụ
thắng song Hoạt động cá nhân, toàn thước thắng
đo góc
Luyện tập 10 Đặt vân đê và giải quyêt Bảng phụ
Hoạt động cá nhân, toàn thước thắng
lớp, hoạt động nhóm eke, thước
đo góc
6 Từ vuông | II Đặt vân đê và giải quyêt
góc đến song van dé
lớp, hoạt động nhóm
7 Định lí 12 Đặt vân đê và giải q
Hoạt động ca nha thước thang
Hoat d nhan, toan thước thắng
at vân đê và giải quyết Bảng phụ
Hoạt động cá nhân, toàn thước thắng
lớp, hoạt động nhóm eke, thước
đo góc
Bảng phụ
bài tập, thước thắng
eke, thước
đo góc
Chương II: Tam giác (15 tiết)
1 Tổng ba 17- | Dat van đề và giải quyết Bảng phụ
tam giác Hoạt Hoạt động cá nhân, thước thắng
toàn lớp, hoạt động nhóm | thước đo
góc
Luyện tập 19 Đặt vân đê và giải quyêt Bảng phụ
Trang 12
Hoạt Hoạt động cá nhân, thước thắng
toàn lớp, hoạt động nhóm | thước đo
góc
2 Hai tam 20 Đặt vẫn đề và giải quyết Bảng phụ
nhau Hoạt Hoạt động cá nhân, thước thắng
toàn lớp, hoạt động nhóm | thước đo
góc „48h
van dé
Hoạt Hoạt động cá nhân, toàn lớp, hoạt động nhóm
3 Trường 22- | Đặt vẫn đề và giải quyết
nhau thứ nhất Hoạt Hoạt động cá tiền ` đúc thắng
của tam giác toàn lớp, hoạt độn; ANS ‘thude do
canh
bai tap,
toàn lớp: ạt động nhóm thước đo
4.Trường | 95: >) arin dé va giai quyét Bang phu
nhau thứ hai, K “| Hoat Hoat động ca nhân, thước thắng
toàn lớp, hoạt động nhóm | thước đo
góc
uyện ap: pe Dat van dé va giai quyét Bang phu
me toàn lớp, hoạt động nhóm | thước đo
góc
5 Truong 28 Đặt vân đê và giải quyêt Bảng phụ
nhau thứ hai Hoạt Hoạt động cá nhân, thước thắng
của tam giác toàn lớp, hoạt động nhóm | thước đo
cạnh
Luyện tập 29 Đặt vẫn đề và giải quyết Bảng phụ
Trang 13
Hoạt Hoạt động cá nhân, thước thắng
toàn lớp, hoạt động nhóm | thước đo
góc
Ôn tập học kì | 30-
31 Trả bai kiém | 32 Đặt vân đê và giải quyêt Bảng phụ
Hoạt Hoạt động cá nhân, thước thắng ` toàn lớp, hoạt động nhóm | thước đo [eg
góc "a amy, be
dung
Ï Tiết 19 hình học
Qui Tiết 16 hình học
10.Kế hoạch triển khai các nội i dung ũ đề bám sát
Tuần Nội dung | Chu de | Nhiệm vụ học sinh Đánh giá
Hàm số và đỗ 3 Ôn tập các kiến thức | Kiểm tra 15”
this 7 Ôn tập các kiến thức | Kiểm tra 15"
11 Kế hoặnh fr
“qiáoỆK”
`
Nguyễn Thị Xuân
TO TRUONG
Pham Thi Théo
triển khai các hoạt động ngoài giờ lên lớp (Không có)
HIỆU TRƯỞNG