1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp: 8 chương trình: cơ bản

26 960 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp: 8 chương trình: cơ bản + Nắm vững quy tắc về các phép tính: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức cho đơn thức; Nắm vững thuật toán chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp. + Nắm vững, thuộc cá hằng đẳng thức đáng nhớ, vận dụng linh hoạt trong quá trình giải toán. Học sinh nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

Trang 1

Hoc ky I, Nam học: 2010 - 2011

Trang 2

Địa điểm Văn phòng tổ bộ môn: Hội đồng nhà trường

Lịch sinh hoạt tổ:

Phân công trực to:

4 Chuẩn cúa môn học (/heo chuẩn do B6 GD&PT ban hanh); pha hop thực tế

Sau khi kết thúc học kỳ, học sinh sẽ: ;

PHAN DAI SO

chia đa thức đơn thức với đa thức, | chia đơn thức, đa thức

nhân đa thức với đa thức, chia đa thức cho

đơn thức; Nắm vững thức một biến đã sắp | trong chương

xếp

+ Nắm vững, thuộc cá

hang dang thức đáng

Chương I: Phép | + Năm vững quy tắc vê |+ Có kỹ năng thực hiện

nhân và phép |các phép tính: Nhân | thành thạo các phép nhân,

thuật toán chia 2 đa |+ Giải được các dạng toán

Trang 3

với đa thức Học sinh năm được qui tăc nhân đơn thức với

đa thức

Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với

đa thức thơng qua thực hiện

phép nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số Rèn luyện tính chính xác và

sự linh hoạ

Nhân đa thức với

đa thức

Học sinh nắm vững quy tac nhân đa thức với đa thức

Học sinh biết trình bày và

nắm vững quy tắc nhân đa

thức theo các cách khác

nhau

Rèn luyện tư duy logic và

chính xác

Luyện tập Củng cơ, khắc sâu kiến Giáo dục ý thức tự giác

thức về các quy tắc trong suy nghĩ và tính chính nhân đơn thức với đa xác trong tính tốn

thức, nhân đa thức với

đa thức

Học sinh thực hiện

thành thạo phép nhân

đơn thức, đa thức Những hăng Học sinh năm được các | Biêt vận dụng các hăng đẳng thức đáng | hằng đẳng thức:bình | đẳng thức trên để giải một

nhớ phương của một tống, số bài tập đơn giản, vận

bình phương của một dụng linh hoạt tính nhanh,

hiệu, hiệu hai bình tính nhầm

Trang 4

và viết được công thức

Khai triển được các hằng đắng thức trên

dưới dạng đơn giản

Biệt vận dụng các hăng dang

thức trên đề giải bài tập

đáng nhớ

Học sinh biệt vận dụng khá thành thạo các hằng dang

thức đáng nhớ vào bài toán

Rèn luyện và giáo dục tính cần thận, chính xác và cách

trình bày bài toán

và tìm hướng đi thích

hợp trước khi giải

Củng cố cho học sinh các phương pháp phân tích đa thức thành nhân

tử đã học, đồng thời

giới thiệu cho các em phương pháp tách hạng

tử, thêm bớt hạng tử

Rèn luyện kỹ năng giải Học sinh biệt vận dụng một

cách linh hoạt các phương

pháp phân tích đa thức

thành nhân tử đã học vào việc giải các loại toán

Giáo dục tư duy chính xác,

linh hoL Ït

Giáo dục học sinh sự linh hoạt, chính xác và cần thận

Trang 5

thanh thao loai bai tap

phân tích đa thức thành nhân tử Củng có, khắc sâu, nâng cao kỷ năng phân tích đa thức thành nhân tử

Chia đơn thức

cho đơn thức Học sinh hiểu được

khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B;

Nắm vững khi nào đơn

thức A chia hết cho đơn thức B

Học sinh thực hành thành

thạo phép chia đơn thức cho đơn thức bằng cách vận dụng thành thạo phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

Giáo dục học sinh

tính cần thận, chính xác khi giải toán

Chia đa thức cho

đơn thức Học sinh nắm được điều kiện đủ để đa thức

chia hết cho đơn thức;

Nắm vững quy tắc chia

đa thức cho đơn thức

Học sinh vận dụng tốt vào giải toán để rén luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn

thức

Rèn luyện tính chính xác và cần thận

Kỷ năng thực hiện phép chia

đơn thức cho đơn thức; chia

đa thức cho đa thức, và một

biên đã sắp xêp phép chia đa thức cho Củng có cho học sinh

đa thức và chia đa thức

một biến đã sắp xếp

Rèn luyện kỹ năng chia đa

thức cho đa thức, chia đa

thức một biến đã sắp xếp; Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

học vào giải các loại bài tập

Rèn kỹ năng giải các loại

bài tập cơ bản trong chương

Trang 6

Kiém tra

chương 1 Kiểm tra kiến thức cơ

bản chương I; Qua đó

năm chắc đối tượng học

sinh để giúp đỡ các em

tiến bộ

Kiểm tra kỷ năng vận dụng

lý thuyết đê giải các bài toán

nhân, chia đơn thức, đa

giác trong kiêm tra

Chương II: Phân

thức đại sô + Học sinh nắm vững

của biến trong những

trường hợp đơn giản

Những điều này nhằm phục

vụ cho việc giải phương trình và bất phương trình bậc nhất ở chương tiếp theo

và hệ phương trình 2 ẩn ở lớp 9

Phân thức đại số

Học sinh hiểu rõ khái

niệm phân tích đại SỐ, hai phân thức bằng

nhau Học sinh cú kỹ năng nhận

biết được hai phân thức

bằng nhau đề nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

và điều kiện để phân thức tồn tại (mẫu khác 0)

Giáo dục cho học sinh tính

cần thận, chính xác, thấy

được mối liên hệ giữa đa

Trang 7

phân thức để làm cơ sở

cho việc rút gọn phân thức

Học sinh hiểu được

quy tắc đổi dấu suy ra

được từ tính chất cơ bản

của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này

Giáo dục học sinh tính chính xác, linh hoạt trong tính

đổi dấu và biết cách đổi dấu

để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu Rèn kyơ

năng rút gọn phân thức

thức của nhiêu

phân thức

Học sinh biết tìm mẫu

thức chung sau khi đã

phân tích các mẫu thức thành nhân tử Nhận biết được nhân tử chung

trong trường hợp cĩ

những nhân tử đối nhau

và biết cách đổi dấu để

lập được mẫu thức chung Nắm được quy trình quy đồng mẫu thức

Học sinh biệt cách tìm nhân

tử phụ và phải nhân cả tử và

mẫu của mỗi phân thức với

nhân tử phụ tương ứng để

được những phân thức mới

cĩ mẫu thức chung Biết

cách đổi dầu để tìm mẫu

Trang 8

phân thức đại sô vận dụng được quy tắc

làm cho việc thực hiện phép

tính toán giản đơn

Phép trừ các

phân thức đại sô Học sinh biết cách viết công thức đối của một

phân thức Nắm vững quy tắc đổi dấu và quy tắc trừ phân thức đại số

Luyện tập Củng cô cho học sinh

quy tắc phép cộng, trừ

phân thức đại số và rút gọn phân thức đại SỐ

linh hoạtcủa phép nhân hai phân thức

Biết vận dụng quy tắc và các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng

vào bài toán cu thé

Phép chia các

phân thức đại sô Học sinh biết được nghịch đảo của phân

thức và quy tắc chia 2 phân thức

Học sinh vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại

số, năm vững thứ tự thực

hiện các phép tính khi có I dãy các phép chia và nhân

Giáo dục cho học sinh tính linh hoạt và chính xác

Biến đổi các biểu

thức hữu tỉ Giá

trị của phân thức Học sinh có khái niệm

về biêu thức hữu tỷ, biệt

rang moi phan thức và Biết cách biểu diễn một biểu

thức hữu tỷ dưới dạng một dãy những phép toán trên

Trang 9

mỗi đa thức đều là

những biêu thức hữu tỷ những phân thức và hiéu rằng biểu thức để biến nĩ

thành một phân thức đại SỐ Giáo dục cho học sinh tính linh hoạt và chính xác

Luyện tập Củng cơ cho học sinh

quy tắc thực hiện và tính chất các phép tốn

đã học trên các phân

thức đại số; Cách rút

gọn biểu thức

Rèn luyện học sinh cĩ kỹ

năng tìm điều kiện của biến

và cách tính giá trị của biểu thức, khi nào khơng thể tính

giá trị biểu thức Biết vận

dụng điều kiện của biến và

cách rút gọn biểu thức vào giải bài tập

Tính cân thận và chính xác

trong quá trình biến

Ơn tập chương 2 tính, các khái niệm về

biểu thức hữu tỉ, phân thức đại số, điều kiện

xác dịnh của phân thức

Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức thơng qua thực

hiện các quy tắc đã học, tìm điều kiện của biến, tính giá

trị của biểu thức, tìm giá trị của biến để phân thức bằng

gid tri cu thé

chương 2 Kiểm tra kiến thức cơ

bản chương II; Qua đó

nắm chắc đối tượng

hoic sinh fiea giutp đơð

các em tiến boa vao

thi tốt học kỳ

Kiểm tra kỷ năng vận dụng

lý thuyết đê giải các bài tốn

cộng, trươâ, nhân, chia

phân thức, giải các bài tốn

liên quan như rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, tìm điều kiện phân thức xác

định

On tap hoc ky 1

On tap cac phép tinh

nhân, chia đơn đa thức;

Củng cố các hằng đẳng

thức đáng nhớ để vận

dụng vào giải tốn Phát triển tư duy thơng qua bài tập dạng : Tìm

giá trị của biêu thức để

đa thức bằng 0, đa thức Tiếp tục rèn luyện kỹ năng

Trang 10

dat gia trị lớn nhât (hoặc nhỏ nhất), đa thức

luôn dương (hoặc luôn

biểu thức, tìm điều kiện, tìm

giá trị của biến số x để biểu

thức xác định, bằng 0 hoặc

có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất

Kiểm tra học kỳ

1

Kiểm tra sự tiếp thu

kiến thức của học sinh trong hoc ki I

Giáo dục tính tự giác,

trung thực, nghiêm túc, cần thận trong thi cử Giải các bài toán đại số và

hình học trong hoc ki I

PHÀN HÌNH HỌC

Chương I: Tứ | + Cung cấp cho | + Các kỹ năng vẽ hình, tính toán, đo

giác học sinh một cách | đạc, gầp hình, Kỹ năng lập luận và

tương đối hệ chứng minh hình học được coi

Trang 11

thong cac kién thức về tứ giác:

Tứ giác, hình thang và hình thang cân, hình bình hành, hình

chữ nhật, hình thoi, hình vuông

(bao gồm định

nghĩa, tính chất,

dâu hiệu nhận biết)

+ Rèn luyện thao tác tư duy như

quan sát, dự đoán, phân tích, tìm tòi,

trình bày lời giải bài toán; nhận biết

được các quan hệ, hình học trong cá

vật thể xung quanh

Tứ giác Nam vững được

định nghĩa tứ giác , tir giác lồi , tong

các góc của tứ giác lôi

Biết vẽ , biết gọi

tên các yếu tố ,

biết tính số đo các

góc của l tứ giác

lôi

Biết vận dụng các kiến thức trong

bài vào các tình huông thực tiên đơn giản

Hình thang

Nắm được định

nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

Biết vẽ hình

thang, hình thang Biết su dung dung cụ dé kiểm tra 1 tú

Trang 12

vuông Biệt tính

số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

là hình thang cân Rèn lyện kỹ năng

Luyện tập Khắc sâu kiến

thức về hình

thang, hình thang cân (định nghĩa, tính chaát và cách nhận biết)

Rèn tính cần thận, chính xác

Rèn các kỹ năng phân tích đề bài, kỹ năng vẽ hình, kỹ năng suy luận, kỹ năng nhận dạng hình

đường trung bình của tam giác

Học sinh biết vận

dụng các định lý học trong bài để tính độ dài,

và các định lý về Rèn luyện cách lập luận trong

chứng minh định lý và vận dụng các

định lý đã học vào giải các bài toán

Học sinh biết vận dụng các định lý

về đường trung bình của hình thang

để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thắng bằng nhau, hai đường thẳng

Song song

Trang 13

tính chât đường trung bình của

hình thang, nhận dạng được đường

trung bình

Luyện tập Khắc sâu kiên

thức về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang

cho học sinh

Rèn kỹ năng vẽ hình rõ, chuân xác,

ký hiệu đủ giả thiết đầu bài trên

hình Rèn kỹ năng tính, so sánh độ dài đoạn thắng, kỹ năng chứng minh

để dựng hình vào

vở một cách

tương đối chính

xác

Các bài toán dựng hình cơ bản

Các bước giải bài toán dựng hình:

đôi xứng trong toán học và trong

Trang 14

đoạn thăng đôi xứng với nhau qua một đường thang, hình thang cân là hình có trục đối xứng

Biết vẽ điểm, đường thắng đối

hành

Học sinh năm

được định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành

Học sinh biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình

Rèn luyện kỹ năng phân tích, kỹ

năng nhận biết một tứ giác là hình

Đôi xứng tâm |Năm chắc định | Vẽ được điểm đối xứng với một

nghĩa hai điêm | điểm cho trước qua một điểm, đoạn đôi xứng với nhau | thắng đối xứng với một đoạn thắng qua một điểm, | cho trước qua một điểm

nhận biết được

hai đoạn thang đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết được một số hình

có tâm đối xứng

(cơ bản là hình bình hành

Trang 15

Hình chữ nhật HS hiểu định

nghĩa hìng chữ nhật, các tính chất của hình chữ

nhật,các dấu hiệu nhận biết một tứ

song song, định lí

về các đường thắng song song

cách đều, tính

chất của các điểm cách một đường

dấu hiệu nhận biết một hình thoi

Hoc

mot sinh biét vé

hình thoi, biết chứng mỉnh

một tứ giác là

hình thoi

Biệt vận dụng kiên thức về hình thoi

trong tính toán, chứng minh và trong

Trang 16

dau hiệu nhận biệt)

Hình vuông Nắm chắc định

nghĩa và các tính chất hình vuông, các dấu hiệu nhận biết hình vuông

Thấy được hình vuông là dạng đặc

biệt của hình thoi

và hình chữ nhật

Rèn luyện kỹ năng vẽ hình vuông,

biết vận dụng các tính chất của hình vuông trong chứng minh, tính toán,

nhận biết một hình vuông thông qua

các dấu hiệu

Rèn luyện thêm thao tác phân tích

và tổng hợp thông qua phân tích, chứng minh các tính chat

Luyện tập Củng cô định

nghĩa, tính chất,

dấu hiệu nhận biết hình bình hành và các hình

đã học

Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài

toán, chứng minh tứ giác là hình đã

giác Định nghĩa ,

tính chất, dấu hiệu nhận biết các

tứ giác đặc biệt đã học Thấy được

mối liên hệ giữa

các hình đó

Rèn luyện tư duy

lôgic, thao tác

phân tích và tổng hợp

Vận dụng được những kiến thức trên

đê rèn luyện kỹ năng nhận biết hình,

chứng minh, tính toán, tìm điều kiện

giác: định nghĩa ,

tính chất dấu Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình,

chứng minh, tính toán, tìm điều kiện của một hình để thoả mãn một tính chất nào đó

Trang 17

hiệu nhận biét các

tứ giác đặc biệt đã

học và các mối

liên hệ giữa các hình đó

Rèn luyện tư duy lôgic, thao tác

phân tích và tổng hợp

biết các tứ giác

Kiếm tra | đặc biệt đã học và

chương Í môi liên hệ giữa

các hình đó

Giáo dục học sinh tinh than tu

giác, nghiêm túc trong, kiểm tra, tự lực cố gắng

5 Yêu cầu về thái độ: (/heo /iêu chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành), phù hợp thực tế

Có hứng thú học vật lí, yêu thích tìm tòi khoa học; trân trọng đối với

những đóng góp của Toán học cho sự tiến bộ của xã hội và đối với công

lao của các nhà khoa học

- _ Có thái độ khách quan, trung thực , có tác phong tỉ mỉ, cần thận, chính

xác và có tỉnh thần hợp tác trong công việc học tập môn toán, cũng như trong việc áp dụng các hiểu biết đã đạt được

-_ Có ý thức vận dụng những hiểu biết toán học vào đời sống nhằm cải thiện điều kiện sống, học tập cũng như bảo vệ và giữ gìn môi trường sống tự nhiên

MỤC TIỂU CHI TIẾT

Nội dung Bậc I |_ Bậc2 | Bậc 3

Ngày đăng: 26/07/2014, 21:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  học  trong  hoc  ki  I - Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp: 8 chương trình: cơ bản
nh học trong hoc ki I (Trang 10)
Hình  thang - Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp: 8 chương trình: cơ bản
nh thang (Trang 12)
Hình  (chủ  yếu  là - Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp: 8 chương trình: cơ bản
nh (chủ yếu là (Trang 13)
Hình  bình  hành - Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp: 8 chương trình: cơ bản
nh bình hành (Trang 14)
Hình  thoi  Học  sinh  hiéu - Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp: 8 chương trình: cơ bản
nh thoi Học sinh hiéu (Trang 15)
Hình  3  +  Nêu  và|  Bảng  phụ - Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp: 8 chương trình: cơ bản
nh 3 + Nêu và| Bảng phụ (Trang 22)
Hình  bằng  tập   thực|  nhóm,  bút - Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp: 8 chương trình: cơ bản
nh bằng tập thực| nhóm, bút (Trang 23)
Bảng  phụ  nhóm,  bút  bảng. - Kế hoạch dạy học môn học: toán lớp: 8 chương trình: cơ bản
ng phụ nhóm, bút bảng (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w