1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

P ÁN THAM KHẢO ĐỀ THI ĐẠI HỌC pdf

9 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 3,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ THI ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG 2011

Môn: Toán A- Năm học: 2010 – 2011

\{ } 2

• Chiều biến thiên:

'

y

' 0, D

y < ∀ ∈ x TX ⇒ hàm số nghịch biến với mọi x TXD

• Tiệm cận:

1

2

lim

x

y

→ = ∞ ⇒ đồ thị có tiệm cận ngang 1

2

x =

1

lim

2

x

x y

x

→∞

− +

1 2

y = −

• Bảng biến thiên:

Đồ thị cắt trục hoành tại A(0;-1)

2 Giao điểm của đường thẳng y=x+m với ( C ) là nghiệm của pt:

1 2x 1

x

x m + = − +

1 2x 1

x

x m + = − +

Trang 2

2

1 2 3x 2 x 1 0(1)

x

m m

1 2 3x 2 x 1 0(1)

x

m m

Xét pt (1) có:

' m 2( m 1) ( m 1) 1 0 m

∆ = + + = + + > ∀ ∆ = ' m2 + 2( m + = 1) ( m + 1)2 + > ∀ 1 0 m

2

2 + m 2 − − ≠ m 1 2 1

2 + m 2 − − ≠ m

 Pt(1) luôn có 2 nghiệm phân biệt

 ( c ) luôn cắt đường thẳng y=x+m tại 2 điểm phân biệt

Gọi A(x1;y1); B(x2;y2) trong đó x1;x2 là nghiệm của (1)

2 1

2 2

1 1

(2x 1) 1 2

(2x 1)

k

k

2 1

2 2

1 1

(2x 1) 1 2

(2x 1)

k

k

Mà x1+x2=-m; x1 x2=-(m+1)/2 k1+k2=− (4 m2 + 8 m + 6) − (4 m2 + 8 m + 6)

Vì − (4 m2 + 8 m + 6)=(4 m2 + 8 m + = 6) 4( m + 1)2 + ≥ 2 2 dấu = xảy ra khi và chỉ khi m=-1

 Max(k1+k2) = -2 tương đương m=-1

1 sin 2 os2

2 sin sin 2

1 os2

x c x

x x

c x

+

2 2

sin os 2sin cos os sin

2 sinx.2sin cos os

1 sin

x x

c x x

+ 2

2

2

(sinx cos ) (sin cos )(cos sin )

2 2 sin cos sin cos

sin

x x

x

+

2 2

(sin cos ).2cos

2 2 sin cos 1

sin

x x x

+

2

cos sin (sin x x x cos x 2) 0

4

x

= +

=

x y xy y x y

xy x y x y



Trang 3

2 2 2 2

1

2

xy x y x y xy

x y xy

xy

x y

=

⇔  + =

TH1: xy = 1

3 3

3

2

2

1

1 0

1 1

1

y x y

y

y y

y

x y y

x y

= =

⇔ = ⇔  = = − 

TH2:x2+ y2 = 2

x y xy y x y x y

x y xy y x y xy x y

x x y xy y

⇒ = ⇔ = (vô lý vì x2+ y2 = 2

x y xy y x y

xy x y x y



1 2

xy x y x y xy

x y xy

xy

x y

=

⇔  + =

TH1: xy = 1

3 3

3

2

2

1

1 0 1 1 1 1 1

y x y

y

y y

y

y

y

x

y

x

  =

 = 

⇔  = − 

 = −



Trang 4

TH2:x2+ y2 = 2

x y xy y x y x y

x y xy y x y xy x y

x x y xy y

Nếu y=0 ⇒ x3 = ⇔ = 0 x 0(vô lý vì x2+ y2 = 2

Nếu:

{ {

2

2

2

2 2

5 2

2

2 5 2 2 5 2 5 2 2 5 1 1

y

x

x y

x

x y y

x

y

x

x y

x y

≠ ⇔  ÷ −  ÷ +  ÷ − =

⇔  − ÷ − ÷ =



 =



=

 



 = 



⇔   = −

 = −



= =

= = −

Vậy nghiệm của phương trình là

(1;1),( 1; 1), (2 ; ),( 2 ; )

= +

Trang 5

=

Trang 6

AB BC 2a

2 2

Do 2 mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC)

⇒SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Do góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) bẳng 60 ° Đồng thời AB và SB đều vuông góc với BC

SBA ¼ = 60o ⇒ SB 4a = và SA = 2 3 a.

Diện tích

2

1 2 2 2 2

SAB a a a

Diện tích đáy

.2

MNBC = a = a

Thể tích khổi

S BCNH = a a = a

Gọi P là trung điểm BC

⇒ Khoảng cách giữa AB và SN chính là khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SNP )

Diện tích tam giác ANP bẳng ¼ diện tích ∆ ABC

.2 3 2

Ta có:

2 3.

SA = aAH = a và ∆ SAH vuông tại A

2

13.

SNP

⇒ Khoảng cách cần tìm là:

2 39

13 a

Trang 7

V Đặt:

;

y a

x = x b ;

z = z c ;

y = 1

abc

P

1;

x bc y

y ≤ ⇒ ≤

Ta c/m:

2

b c

b c bc bc

+ +

3

bc P

bc

Đặt t = bc , (2 ≥ ≥ t 1)

2 2

min

2 ( )

'( ) 0 2

4 2 34 ( )

11 3 33

t

f t

f t

= ⇔ =

1 Gọi B có tọa độ là (a,b,c)B €(S) nên

Ta có mà tam giác ABC là tam giác đều

=>

=>

Từ (1)(2) => 4(a+b+c) = 32

 a+b+c =8

 mà a+b =4

 c=4

Nếu a=0 => b=4

Trang 8

Nếu b=0 => a=4

=>Tọa độ của B là (0,4,4) hoặc (4,0,4)

Nếu B=(0,4,4) => = (-4,0,4)

= (4,4,0)

[ ]=(-16;16;-16) = -16(1;-1;1)

=>vec tơ pháp tuyến của mp(OAB) là (1;-1;1)

=>mp(OAB) đi qua O có vec tơ pháp tuyến (1;-1;1)

Có phương trình là x-y+z =0

Nếu B=(0,4,4) => = (0,-4,4)

= (4,4,0)

[ ]=(-16;16;16) = -16(1;-1;-1)

=>vec tơ pháp tuyến của mp(OAB) là (1;-1;-1)

=>mp(OAB) đi qua O có vec tơ pháp tuyến (1;-1;-1)

Có phương trình là x-y-z =0

Vậy phương trình mp(OAB) là x-y+z = 0 hoặc x-y-z=0

A

2

Ta có:

(C):

<=>

=>(C) có tâm I(2;1),bán kính

Vì SMAIB = 10 nên SMAI = 5

=> => MI = 5(Theo định lý Pitago)

=>M là giao điểm của đường tròn tâm I bán kính IM:(C’):

Với

B

1 Lấy M là trung điểm của AB Do Đặt M=(x cân tại O nên M thuộc Ox.

0;0)

=>phương trình đường thẳng AB là x=x0

Khi đó lấy A=( x0,yA) ; B=( x0,-yA) ; => AB=|2yA| (lấy ya>0) Khi đó SOAB=1/2.OM.AB= 1/2x0|2yA|=x0yA

=> SOAB=x0 =2 <= ( )2 + 1 -

Dấu = xảy ra  x0= => yA=

B

2 Nếu B(0,4,4) =>

[ ]=(-16,16,-16)=-16(1,-1,1)

 Vector pháp tuyến của mp(OAB) là (1,-1,1) Mặt phẳng OAB đi qua O có vector pháp tuyến là (1,-1,1) có phương trình là x-y+z=0

Trang 9

Nếu B(4,0,4) =>

[ ]=(-16,16,-16)=-16(1,-1,1)

 Vector pháp tuyến của mp(OAB) là (1,-1,-1) Mặt phẳng OAB đi qua O có vector pháp tuyến là (1,-1,-1) có phương trình là x-y-z=0

Vậy phương trình OAB là z-y+z=0 hoặc x-y-z=0

VII a Tìm phần ảo số phức z biết 2 +

Đặt z = a+ib (a, b thuộc R )

Ta có z2 = a2 + b2 => Từ z2= 2+z  a2+b2+2iab= a2+b2+a-ib

Từ (2) => b=0 hoặc a= -1/2 b=0=> a=0 theo (1) a = -1/2 => b = ±1/2

Vậy tất cả các số phức là : {0; -1/2 +1/2 *I; -1/2 -1/2 *i }

b 2) Từ

=>

Lấy z = a + ib

=>

=>

=>

 a = -b = => z= =>

Ngày đăng: 26/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục hoành tại A(0;-1) - P ÁN THAM KHẢO ĐỀ THI ĐẠI HỌC pdf
th ị cắt trục hoành tại A(0;-1) (Trang 1)
w