Nội dung:Khảo sát phần cứng của PLC S7200.Tìm hiểu các thành phần của một hệ điều khiển với PLC.Lập trình ứng dụng cơ bản với S7200.Kiến thức đạt được:Khái niệm chung về PLC và phương pháp lập trình.Sử dụng được các đối tượng điều khiển công nghiệp.Có thể tự vận hành 1 hệ thống tự động ứng dụng PLC.
Trang 2Giới thiệu môn học
Tổng thời gian: 60 tiết Nội dung:
Khảo sát phần cứng của PLC S7-200.
Tìm hiểu các thành phần của một hệ điều khiển với PLC.
Lập trình ứng dụng cơ bản với S7-200.
Kiến thức đạt được:
Khái niệm chung về PLC và phương pháp lập trình.
Sử dụng được các đối tượng điều khiển công nghiệp.
Có thể tự vận hành 1 hệ thống tự động ứng dụng PLC.
Trang 3Basic of PLC, SIEMENS S7-200 Training.
Download link: http://tinyurl.com/cquurn Mọi tài liệu liên quan đến PLC khác.
Trang 4DI/DO, AI/AO: Digital/Analog Input/Output MPI: Multi Point Interface
PPI: Point to Point Interface
Trang 5Chức năng của PLC
Trang 6Thí dụ về hệ thống điều khiển với PLC
Trang 7Thí dụ về hệ thống điều khiển với PLC
Trang 8Thí dụ về hệ thống điều khiển với PLC
Trang 9Thí dụ về hệ thống điều khiển với PLC
Trang 10Thí dụ về hệ thống điều khiển với PLC
Trang 11Thí dụ về hệ thống điều khiển với PLC
Trang 12Thí dụ về hệ thống điều khiển với PLC
Trang 13Thí dụ về hệ thống điều khiển với PLC
Trang 14Thí dụ về hệ thống điều khiển với PLC
Trang 15Thí dụ về hệ thống điều khiển với PLC
Trang 16Sơ đồ khối PLC
POWER SUPPLY
INPUT DEVICES
OUTPUT DEVICES
COMMUNICATION INTERFACE
CENTRAL PROCESSING
UNIT, MEMORY
Trang 18KẾT NỐI HỆ THỐNG
Expansion Module: EM221, 222, 223, 231, 232, 235
CPU 221: Không có tính năng mở rộng module
CPU 212, 222: Có thể mở rộng 2 module
CPU 214, 215, 216, 224, 226: Có thể mở rộng 7 module
Trang 20MODULE MỞ RỘNG
Trang 21KẾT NỐI NGUỒN (POWER SUPPLY)
DC: 12Vdc, 24Vdc, L+, M ? AC: 110V, 220V, 380V, L1/N, L1/L2 ?
Trang 23NGÕ VÀO (INPUT)
Digital Input (DI)
Analog Input (AI)
Trang 26NGÕ RA (OUTPUT)
Digital Output (DO)
Analog Output (AO)
Trang 28KẾT NỐI NGÕ RA
Trang 29KẾT NỐI ĐIỆN DC/DC/DC
Trang 30KẾT NỐI ĐIỆN DC/DC/DC (tt)
Trang 31KẾT NỐI ĐIỆN AC/DC/RLY
Trang 32KẾT NỐI ĐIỆN AC/DC/RLY (tt)
Trang 33KẾT NỐI ĐIỆN AC/AC/AC
Trang 34KẾT NỐI ĐIỆN AC/AC/AC (tt)
Trang 35Tủ điện điều khiển PLC
Gắn trên DIN Rail Bắt vít trực tiếp
Trang 36Tủ điện điều khiển PLC (tt)
Trang 37Tủ điện điều khiển PLC (tt)
Trang 38SENSORS
In this lesson you will learn
About advantages, disadvantages, and applications of limit switches, photoelectric sensors, inductive sensors, capacitive sensors, and ultrasonic sensors.
About principles of mechanical limit switches, inductive, capacitive, ultrasonic, and photoelectric sensors and describe differences and similarities.
To select the type of sensor best suited for a particular application based on material, sensing distance, and sensor load requirements.
Trang 39Noise Input
data
Output data
Control input Actual value
Temperature Pressure/Force Flow
Humidity pH-value Revolutions per minute (speed) Position
Frequently measured
values are:
Trang 40Advantages of Sensors
No physical contact and therefore no stress.
No wear and tear, hence long life.
Contact less and therefore maintenance free.
Electronic high precision.
Protected and safe switching in harsh environments.
High switching rate.
Bounce-free contact, thus not prone to false pulses.
Trang 42max ambient temperature 250 °C.
max protection class IP 68.
high noise immunity.
Inductive
I
Trang 43Epoxy resin Cover paste
Comparator Output amp.
Oscillator
Inductive
I
Trang 45the alternating electromagnetic field created by the coil induces eddy currents and generates magnetic losses in the target if the target is made
of ferromagnetic (FE) material.
the magnetic losses are higher than the losses generated by the eddy currents.
operating distances vary depending on the target material and are normally shorter than the usable operating distance.
Trang 46Inductive sensors
Operation Distances
sn = Rated operation distance
sr = Effective operating distance
single proximity switch
voltage within the operating voltage range
ambient temperature 23 °C + 5 °C
0.9* sn < sr < 1.1*sn
su = usable operating distance
single proximity switch
voltage between 85% and 110% of rated operating voltage
temperature range -25 °C +70 °C
0.9* sr < su < 1.1*sr0.81*sn < sa < 1.12*sn
sa = assured operating distance
Trang 47Aluminium (0.2 0.5) Copper (0.15 0.45)
s
Trang 48Inductive sensors
number of operating cycles performed
by a proximity switch during a specified period of time
This value is a function of the oscillator frequency of the given proximity switch:
high oscillator frequency (small operating distance) high
frequency of operating cycles
low oscillator frequency (large operating distance) low
frequency of operating cycles
Inductive
I
Target / no target ratio = 1:2
Trang 50+ 24 VDC
Load
BN/1 BU/2
+ 24 VDC
Load
NC (Z1)
BU/4 BN/3
- 24 VDC
Load
"Negative logic", NO
1 4
+ 24 VDC
Load
NO/NC (Z2)
2 3
1 4
+ 24 VDC
Load
NO/NC (Z2)
2 3
BU/2 BN/1
- 24 VDC
Load
"Negative Logic", NC
Trang 51L+ (+24 VDC)
Load BK/4
E2
BN/1 BU/3
L+ (+24 VDC)
Load BK/2
E3
Output Load
L- (Ground) L- (Ground)
Output Load
npn-type
BN/1 BU/3
Load BK/2
E1
BN/1 BU/3
Load BK/4
Trang 52L+ (+24 VDC) Load
A2 (pnp)
2 4
L- (Ground)
1 3
L+ (Ground) Load
A (npn)
2 4
L- (-24 VDC)
Advantage: Two types of output in one housing.
Disadvantage: Higher price.
Trang 53switching frequency max 100 Hz.
max ambient temperature 70 °C.
max protection class IP 67.
Capacitive
C
Trang 55C = f( e 0 , e r , A, s -1 )
Capacitive
C
Trang 57max ambient temperature 70 °C.
max protection class IP 67.
high noise immunity.
Magnetic
B
Trang 59Detection area has two minor lobes
==> 3 switching points, if the magnet is too close to the sensor.
Trang 61Photoelectric sensors
three different operation principles:
thru beam (receiver and transmitter in two housings).
reflective (receiver/transmitter in one housing, retro reflector is necessary).
max ambient temperature 300 °C (with fibre optic only).
max protection class IP 67.
detects smallest objects (depending on the diameter of the fibre optic).
Photoelectric
?
Trang 62Amplifier
Trang 63Sensor
Detection of all materials.
Problems with materials like glass.
Problems with “mirror“ objects and objects
Trang 64Advantages/Disadvantages
Advantages
not sensitive against changes in temperature and pressure.
small housing (compared to ultrasonic sensors).
small objects detectable (especially Laser version and fibre optic version).
high measurement range.
Disadvantages /Problems
sensitive against dirt.
Background reflections / Light from foreign sources.
Reduction factors.
Interferences
Dirt at the optic.
other photoelectric sensors (mutual influence).
Light from natural sources (ex: Sun).
Light from fluorescent sources (Ex: Neon lamps).
Photoelectric sensors
Photoelectric
?
Trang 66max ambient temperature 70 °C.
max protection class IP 67.
lower noise immunity.
not sensitive to dirt.
Ultrasonic
U
Trang 67processing Output
Signal-Transducer
Decoupling layer
Integral foam Piezo ceramic
Trang 68Temperature [°C)
Infra
Trang 69Advantages/Disadvantages
Advantages
detects solids, fluids, granulates.
insensitive against dust.
no reduction factor ==> switching distance is no function of material (except foam, foamed material).
possibility to change the direction of the signal.
Trang 70maximum switching distance
minimum switching distance
Trang 72Sensor Summary
What you have learned
There are six common types of proximity switches and their uses.
Type of connections.
Basic principles of many kinds of proximity switches/sensors.
Typical applications of sensors.
Trang 73STEP7 MicroWIN V4.0
Trang 74MÔ PHỎNG SIMATIC S7-200
Trang 80Quy cách đặt tên biến của S7-200
Ngõ vào: Ix.y
x: địa chỉ byte, y: địa chỉ bit
Ví dụ: I0.1, I10.3,
Ngõ ra: Qx.y
Ví dụ: Q0.7, Q5.4,
Bộ nhớ: Mx.y, Vx.y Bit nhớ đặc biệt: SMx.y Timer: Txx
Counter: Cxx
Trang 81Giới hạn vùng dữ liệu của S7-200
Vùng nhớ biến: V0 đến V4095 Ngõ vào: I0.x đến I34.x
Ngõ ra: Q0.x đến Q33.x Vùng nhớ nội: M0.x đến M31.x Vùng nhớ đặc biệt (chỉ đọc): SM0.x đến SM29.x Vùng nhớ đặc biệt (đọc/ghi): SM30.x đến SM85.x
Trang 82Quy cách truy xuất biến của S7-200
Truy xuất theo bit
Trùng địa chỉ khi truy xuất.
Mỗi module digital chiếm 4byte địa chỉ và được tính từ byte 0.
Mỗi module analog chiếm 16byte địa chỉ và được tính từ Word 256.
Trang 83Quy cách truy xuất biến của S7-200
IB 0
QW 0
QB 3
Trang 84
Trang 85Scan cycle
Trang 86Thí dụ 1
Hãy viết chương trình điều khiển đèn cầu thang D1
Mỗi công tắc (CT1 CT2) tương ứng với vị trí lầu 1 và 2
Trang 87Thí dụ 1 (tt)
Trang 89 3 đại biểu được lấy ý kiến qua K1, K2, K3
Nếu đa số đại biểu đồng ý thì ý kiến được thông qua
Khi được thông qua thì đèn Xanh bật sáng
Nếu không được thông qua thì đèn Đỏ bật sáng
Viết chương trình điều khiển máy bơm tại 1 trạm bơm
Khi nhấn Start, hệ thống bắt đầu hoạt động
Khi mực nước dưới mức thấp L, 2 bơm M1, M2 cùng bơm, bơm M1 nghỉ khi mực nước cao hơn L, M2 nghỉ tại mức H.
Khi nước hồ cạn (sensor E=0), hệ thống ngừng bơm.
Trang 90Bài tập mở rộng (tt)
Trang 91
Trang 96 Nhấn “Nang” thì thang đi lên ứng với ngõ ra “Nang thang”
Nhấn “Ha” thì thang đi xuống ứng với ngõ ra “Ha thang”
Tới các giới hạn “Tren” và “Duoi” thì thang dừng
Hệ thống dừng lại ngay lập tức khi nhấn nút “DUNG”
Các chế độ hoạt động được báo bằng đèn
Trang 97Thí dụ 3 (tt)
Trang 98Thí dụ 3 (tt)
Trang 101 1 điểm sáng di chuyển từ Q0.0 đến Q0.7
Bài tập mở rộng: Thiết kế timer theo yêu cầu sau
x Q
T1
T1
T2
T2
Trang 102Special Memory bits
SM0.0 Luôn luôn có giá trị bằng 1.
SM0.1 Có giá trị bằng 1 trong một chu kỳ khi bắt
đầu khởi động.
SM0.2 Có giá trị bằng 1 trong một chu kỳ khi khi
bắt đầu khởi động nếu PLC bị mất chức năng retentive.
SM0.4 Xung đồng hồ 1 phút (30s ON, 30s OFF).
SM0.5 Xung đồng hồ 1s (0.5s ON, 0.5s OFF)
Trang 104Counter (C0-C255)
Up Counter (16bit) Down Counter (16bit) Up/Down Counter (16bit)
Trang 105Thí dụ 6
Viết chương trình đếm chai với yêu cầu như sau:
Nhấn Start, hệ thống bắt đầu đếm
Khi đủ 24 chai thì đèn báo tín hiệu đóng hộp sẽ bật 5s.
Khi đủ 12 hộp thì chuông báo lưu kiện sẽ bật 3s.
Tổng số kiện được lưu trong MW10.
Ghi chú:
Dùng lệnh MOV_W để di chuyển dữ liệu
Trang 106Các lệnh so sánh số học
So sánh bằng (Byte, Integer, Double Word, String)
So sánh lớn hơn (Byte, Integer, Double Word, String)
So sánh nhỏ hơn (Byte, Integer, Double Word, String)
Ví dụ:
Trang 108Thí dụ 8
Viết chương trình điều khiển trò chơi đố vui như sau:
Khi MC kết thúc câu hỏi và nhấn OK thì 2 đội sẽ nhấn nút giành quyền trả lời.
Đội nào nhấn nút trước thì đèn đội đó sáng và khoá đèn của đội kia Chuông kêu 3s.
Khi MC chưa nhấn OK mà đã có đội nhấn nút thì đèn của đội đó sẽ bị khoá và đèn của đội còn lại sẽ sáng Chuông kêu 3s Đèn báo lỗi bật sáng MC nhấn Reset để tắt đèn báo lỗi và tiếp tục cuộc chơi.
Đội nào phạm lỗi 5 lần sẽ bị loại Đèn của đội đó sẽ nhấp nháy theo chu kỳ 1s.
Trang 10910926/07/2014
Trang 110TEST
Viết chương trình phân loại sản phẩm với yêu cầu:
Dùng 1 nút nhấn Start/Stop để khởi động/tắt hệ thống.
Đèn OK báo hệ thống sẵn sàng.
Phân loại 2 loại sản phẩm theo màu lam (B) và lục (G)
Sensor S1 xác định sản phẩm màu lục
Sensor S2 xác định sản phẩm màu lam
Khi phát hiện ra sản phẩm thì tay gạt H1 hoặc H2 sẽ được tác động gạt sản phẩm vào băng chuyền tương ứng.
Khi sản phẩm đã xuống băng chuyền thì tay gạt trở lại vị trí ban đầu.
Sensor S3 phát hiện có sản phẩm lỗi (màu k0 đạt yêu cầu)
Nếu bất cứ khi nào sản phẩm lỗi lớn hơn 20% tổng số sản phẩm thì hệ thống sẽ báo lỗi, đèn ERR chớp tắt với chu kỳ 1s.
Chú ý: Các kết quả chỉ lấy phần nguyên, bỏ qua phần thập phân.
Trang 111TEST (tt)
Trang 112Viết chương trình điều khiển 2 xy-lanh khí nén A và
B với yêu cầu như sau:
Kết nối phần cứng với PLC và test chương trình
Thí dụ 9
B
S4 S3 S3
S2
A
S1 S1 S1 S1
S2 S2
Y2 Y1
Y3
Start
5 lần
Đèn Đỏ
Trang 113Viết chương trình điều khiển động cơ bước với yêu cầu sau:
Nhấn 1 nút để Start chương trình
1 Động cơ chạy Fullstep trong 10s sau đó đảo chiều 10s
và dừng lại.
2 Động cơ chạy Fullstep 10s sau đó chạy Halfstep 10s và
dừng lại.
Thí dụ 10
Trang 114REAL TIME CLOCK
Đọc ghi thời gian thực