- Chế độ chăm sóc, thái độ cư xử - Hóa trị liệu: Dùng thuốc chống trầm cảm.. Nhóm II: IMAO Monoamin oxidase inhibitors Nhóm III: Thuốc ức chế chọn lọc tái hấp thu Serotonin SSRI = Selec
Trang 1TÂM THẦN TRẦM CẢM
TRIỆU CHỨNG:
Khí sắc giảm:
- Chán nản sâu sắc, không chia sẻ được
- Buồn rầu không lối thoát; quá khứ, hiện tại, tương lai ảm đạm
- Tiều tụy, thất sắc
Hoang tưởng trầm:
Luôn cảm giác tự ti, yếu đuối
Lượng giá qúa mức: Sai lầm nhỏ = mắc tội lớn
Ức chế vận động:
- Dừng ở một tư thế trong thời gian dài : Ngồi yên bất động;
Nằm dài cả ngày ở tư thế co quắp; Tìm nơi xa lánh
- Đi lại chậm chạp, mắt đờ đẫn
- Nói ít, giọng tẻ nhạt; đáp ứng câu hỏi chậm chạp
Trang 2Giảm hoạt tính dẫn truyền nor-adrenergic ở TKTW
Hệ thống thần kinh thoái triển do tai nạn, tuổi tác…
CHẨN ĐOÁN: Quan sát, phỏng vấn
ĐIỀU TRỊ:
- Quản lý ở bệnh viện tâm thần
- Chế độ chăm sóc, thái độ cư xử
- Hóa trị liệu: Dùng thuốc chống trầm cảm
THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM (antidepressant)
* Phân loại : 4 nhóm
Nhóm I: Tricyclic (3 vòng) và tương tự
Trang 3Nhóm II: IMAO (Monoamin oxidase inhibitors)
Nhóm III: Thuốc ức chế chọn lọc tái hấp thu Serotonin
(SSRI = Selective serotonin reuptake inhibitors)
Nhóm IV: Thuốc cấu trúc khác (Heterocyclic)
Bảng 15-TT Trầm/dh
Nhóm I: Tricyclic (3 vòng)
Bảng 3.6
Cấu trúc khung R Tên chất
1a Dẫn chất 5H-dibenz[b,f] azepin
8 9
11
Trang 49 11
11 9
6 5
2 1 10
R
Trang 5Phục hưng nor-adrenalin, ức chế serotonin ở đầu mút nơron
Tăng dẫn truyền thần kinh, chống trầm cảm
* Tác dụng KMM: Khô miệng, giảm thị lực, táo bón (kháng cholinergic)
Qúa liều chuyển sang pha hưng cảm
R O
R S
Trang 7Liều dùng: Bắt đầu bằng liều thấp; tăng dần tới liều hiệu qủa
Nhóm II: IMAO (= Monoamin oxidase inhibitors)
Trang 8Ức chế enzym oxy hoá các monoamin (nor-adrenalin)
Tác dụng: Phong bế chuyển hoá nội bào các amin sinh học,
nâng cao nồng độ các amin ở đầu mút nơron thần kinh
tăng tốc độ dẫn truyền, chống trầm cảm
Nhược điểm:
+ Thường xuyên gây tụt HA + tác dụng phụ khác
+ Tỷ lệ bệnh nhân đáp ứng thuốc không cao
Bảng 17-TT Trần/dh
Bảng 3.8 Danh mục thuốc IMAO
NH NH C
CH3CH
CH3
Trang 9CH2 NH NH C
CH3
O O
CH2 NH NH C
CH3
N O
H3C
CH2 CH2 N H NH2
Trang 10Tranylcypromin
sulfat
NL, uống:
10-20 mg/24 h
Nhóm III: Thuốc ức chế chọn lọc tái hấp thu serotonin
(SSRI = Selective serotonin reuptake inhibitors)
Tác dụng:
Cản trở tái hấp thu serotonin (chất ức chế truyền đạt TK) hậu synap
giảm nồng độ serotonin ở synap,
tăng dẫn truyền thần kinh, chống trầm cảm
Ưu điểm: Tác dụng phụ thấp; Tỷ lệ bệnh nhân đáp ứng thuốc cao
là thuốc lựa chọn/điều trị TT trầm cảm
Tác dụng phụ:
NH2
2
H 2 SO 4
Trang 11+ Gây rối loạn tiêu hoá (ống tiêu hoá sử dụng nhiều serotonin)
+ Phong bế cholinergic (kiểu tricyclic): Không đáng kể
Bảng 18-TT Trầm/dh
Bảng 3.9 Danh mục thuốc SSRI
N
CH2O N
O O
HCl
Trang 12N S Me
Trang 13Bảng 19-TT Trầm/dh
Nhóm IV: Thuốc cấu trúc khác (Heterocyclic)
Đặc điểm: Hiệu lực thấp, không là thuốc chọn trước
Một số chất có tác dụng phụ không đáng kể ( thuốc SSRI)
Bảng 3.10 Danh mục thuốc heterocyclic
Trang 14N
Cl
5 11 4 7
CO CH NH C(CH3)3
CH3 HCl Cl
CH2CH2CH2 NHCH3
N N N
H3C
Trang 15H3C O
HCl O
N N N
Cl (CH3)3
Trang 1611 10 9
8 7 6 5
4 3 2 1
N
CH2 CH2 CH2
CH3
CH3N HCl
Trang 17Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi
Bị biến màu khi tiếp xúc với không khí, ánh sáng
Độ tan: Dễ tan / nước (1 g/5 ml) và ethanol (1 g/10 ml);
Khó tan trong dung môi hữu cơ: ether, cloroform…
Hoá tính và định tính:
+ Amin III: D.d trong nước cho kết tủa với thuốc thử alcaloid;
+ Dễ bị oxy hoá, ví dụ: trộn với HNO3 đặc màu xanh lơ
+ Phổ UV: MAX 251 nm, E1%1cm= 260; vai 270 nm (nước)
+ Phổ IR hoặc SKLM, so với chất chuẩn
Địng lượng: Acid-base / ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo thế
Tác dụng: Thuốc tricyclic Tăng dẫn truyền TK, chống trầm cảm
Chỉ định:
1 Trầm cảm: NL, uống: 25 mg/24 h; điều chỉnh liều Tối đa 100 mg/24 h
2 Trẻ em đái dầm: Uống trước lúc đi ngủ 25-75 mg
Tác dụng phụ: xem thuốc tricyclic
Trang 18Bảo quản: Tránh ánh sáng Chế độ quản lý thuốc hướng thần
Tên KH: Phenethyl hydrazin sulfat
Điều chế: Tạo hydrazid giữa phenethyl clorid với hydrazin hydrat:
Bảng 21-TT Trầm/dh
+
Tạo muối sulfat bằng kết tinh trong dung dịch acid sulfuric
Tính chất: Bột màu trắng ánh vàng, vị cay, không mùi
NH2NH
Trang 19Biến màu khi tiếp xúc lâu với ánh sáng
Độ tan: Tan / nước; khó tan trong nhiều dung môi hữu cơ
Hoá tính hydrazin: Tính khử, tạo osazon với aldehyd, tính base
Định tính:
+ Với TT Fehling: tủa đỏ nâu của Cu2O (tính khử)
+ Đun với p-nitrobenzaldehyd: kết tủa vàng (tạo osazon)
+ H2SO4: Dung dịch nước cho kết tủa BaSO4 (trắng) với BaCl2
Trang 20Bảo quản: Tránh ánh sáng Quản lý theo chế độ hướng thần
Tính chất: Bột màu trắng; tan ít trong nước;
Tan dễ trong ethanol, methanol
Hoá tính: Tính base do phân tử có nhóm amin II (methylamin)
Trang 21Định lượng:
- Acid-base / CH3COOH khan; HClO4 0.1M
- Acid-base / ethanol 96%; NaOH 0,1M; đo điện thế
Tác dụng: Thuốc chống trầm cảm nhóm SSRI
Hiệu lực cao, ít tác dụng phụ
DĐH: Chuyển hoá ở gan cho demethylfluoxetin hoạt tính, t1/2 = 7-9 ngày
Kéo dài tác dụng; tích luỹ thuốc; tác dụng phụ xuất hiện muộn
Chỉ định: Trầm cảm hoặc chứng dễ hoảng sợ
NL, uống buổi sáng: Ban đầu 20 mg/lần/24 h; tăng dần tới 80 mg/24 h
Duy trì điều chỉnh theo đáp ứng thuốc của từng người bệnh
Dạng bào chế: Viên nang 10, 20 mg; dung dịch uống 20 mg/5 ml
Chú ý: Nghỉ uống fluoxetin ≥ 5 tuần trước khi dùng thuốc IMAO
Tác dụng KMM:
Bắt đầu điều trị có thể bồn chồn, mệt mỏi, chóng mặt, ra mồ hôi
Chống chỉ định: Suy thận nặng; đang dùng thuốc IMAO
Trang 22Bảo quản: Đựng trong bao bì kín; quản lý theo thuốc hướng thần
Đọc thêm: TIANEPTINE NATRI Biệt dược: Stablon
amino] heptanoate S,S-dioxide
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Dễ tan trong nước, methanol
Cl(CH3)2
HCl
N S Me
Trang 23Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu chậm / không khí, AS
Tan nhẹ trong nước, ethanol; tan trong cloroform
Hoá tính: Tính base do phân tử có nhiều N amin bậc III
Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với trazodon HCl chuẩn
Dung dịch nước cho phản ứng ion Cl-
Định lượng: Acid-base/CH3COOH khan; HClO4 0,1M; đo thế
Tác dụng: Chống trầm cảm không đặc hiệu (heterocyclic)
Đặc điểm: Hiệu lực không cao, chỉ làm thuốc hỗ trợ Có thể tích luỹ thuốc
Chỉ định: Trầm cảm NL, uống lúc đói: ngày đầu 150 mg/24 h;
Trang 24chia liều theo bữa ăn hoặc uống liều đơn vào lúc đi ngủ
Điều chỉnh: sau 3-4 ngày tăng thêm 50 mg, tới 300-400 mg/24 h
Liều tối đa cho bệnh nhân nằm viện là 600 mg/24 h
Dạng bào chế: Viên 50 và 100 mg
Tác dụng KMM: Hoa mắt, khô miệng, buồn ngủ, nôn; mẫn cảm thuốc
Bảo quản: Tránh ánh sáng; quản lý theo chế độ thuốc hướng thần
Trang 25Dễ tan/ nước; tan/ trong cloroform; khó tan/ethanol
Định tính: Hấp thụ UV: MAX ở 279 nm; E (1%, 1 cm) = 64-72 (nước)
+ Phổ IR phù hợp với phổ chuẩn (hoặc SKLM, so với chất chuẩn)
+ Dung dịch nước chophản ứng của ion Cl- (phần HCl)
Định lượng: Acid-base/ ethanol, NaOH 0,1M; đo điện thế
Tác dụng: antidepressant (heterocyclic) cấu trúc tricyclic
Chỉ định: Trầm cảm Dùng thay thế các thuốc khác
NL, uống buổi tối 15-45 mg/24 h; chỉnh tăng dần, tối đa 200 mg/24 h
Chú ý: Giảm liều từ từ khi muốn ngừng dùng thuốc
Tác dụng KMM: Hoa mắt, khô miệng, buồn ngủ, nôn; mẫn cảm thuốc
Bảo quản: Tránh ánh sáng; quản lý theo chế độ thuốc hướng thần
Bảng 24-TM/dh