DỤNG CỤ ĐO THỂ TÍCH Hầu hết các dụng cụ đo thể tích dùng trong phân tích được xác định dung tích ở 20 0C, mặc dù nhiệt độ quy định cho các phép thử và định lượng trong Dược điển thường l
Trang 1DỤNG CỤ ĐO THỂ TÍCH
Hầu hết các dụng cụ đo thể tích dùng trong phân tích được xác định dung tích ở 20 0C, mặc dù nhiệt độ quy định cho các phép thử và định lượng trong Dược điển thường là
25 0C Sự khác nhau này không quan trọng, miễn là nhiệt độ phòng thí nghiệm tương đối hằng định Khi cần tiến hành thử nghiệm đúng ở 20 0C thì yêu cầu này được ghi trong chuyên luận riêng
Để giảm thiểu sai số phép đo thể tích, các dụng cụ đo thể tích , các chất liệu và các dung môi dùng pha chế dung dịch, môi trường thử nghiệm và việc điều chỉnh thể tích cuối cùng phải được duy trì ở cùng một nhiệt độ
Để đạt được độ chính xác yêu cầu trong nhiều phương pháp định lượng của Dược điển có các phép đo thể tích chính xác, cần lựạ chọn và dùng các dụng cụ đo thể tích thích hợp Chọn kích cỡ của buret phù hợp sao cho thể tích dung dịch chuẩn độ không
ít hơn 30 % thể tích danh định của buret Muốn đo thể tích một dung dịch chuẩn độ dưới 10 ml thì phải dùng buret 10 ml hoặc vi buret
Trang 2Dung sai thể tích đối với các loại bình định mức, các pipet chính xác có bầu, pipet chia
độ và các buret là dung sai đã được Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) thừa nhận
và được ghi trong các bảng kèm theo dưới đây
Khi sử dụng các pipet chính xác có bầu và pipet chia độ được định cỡ theo kiểu đổ ra
“TD” phải giữ pipet thẳng đứng và đầu pipet phải chạm vào thành bình hứng rồi cho chất lỏng chảy ra
Các số đọc thể tích trên buret phải được lượng giá tới 0,1 ml đối với buret 25 ml và 50
ml, và tới 0,05 ml đối với buret 5 ml và 10 ml
Trong các trường hợp đặc biệt như đo thể tích chất lỏng nhớt như sirô, dùng pipet đuợc định cỡ theo kiểu đổ vào “TC” hoặc bình định mức Sau khi đã đổ chất lỏng ra, phải rửa sạch thành trong của dụng cụ và gộp nước rửa vào phần chất lỏng đã lấy
Bình định mức
Trang 35
10
25
50
100
200
250
500
1000
2000
0,025
0,025
0,04
0,06
0,10
0,15
0,15
0,25
0,40
0,60
Trang 40,5
1
2
5
10
20
25
50
100
0,005
0,007
0,01
0,015
0,02
0,03
0,03
0,05
0,08
Trang 5200 0,10
Pipet chia độ
1
2
5
10
25
0,006
0,01
0,03
0,05
0,1
Buret
Thể tích xác định
(ml)
(ml)
Sai số cho phép (ml)
Trang 625
50
0,10
0,10
0,03
0,05
-