1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tầng Ứng dụng doc

34 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 402,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

— Giai đọan 1: Server tạo Socket và lắng nghe yêu cầu kếtnối tại PORT... W EB – HTTP - 1¢ HTTP: Hypertext Transfer Protocol — Giao thức của ứng dụng web ¢ Web server: IIS, Apache, … ¢ G

Trang 1

Tầng Ứng dụng

Trang 2

Data link Physical Network

Trang 4

P ROCESS - 1

¢ Process = tiến trình

— chương trình chạy trên máy

— Nhiều luồng công việc (thread – tiểu trình)

¢ Liên lạc giữa các tiến trình:

Trang 5

P ROCESS - 2

— Trên 2 máy khác nhau:

¢ truyền dữ liệu qua đường mạng

¢ VD: socket, name pipe, …

5

User Process OS-Kernel

User Process OS-Kernel

Trang 8

M ỘT SỐ KHÁI NIỆM KHÁC - 1

¢ Giao thức tầng ứng dụng:

— Do người cài đặt ứng dụng xây dựng

— VD: HTTP, FTP, …

¢ Những yêu cầu dịch vụ của tầng ứng dụng:

— Truyền dữ liệu đáng tin cậy

Trang 9

¢ Dịch vụ hướng không kết nối

¢ dữ liệu truyền không đáng tin cậy

Trang 14

Giai đọan 1: Server tạo Socket và lắng nghe yêu cầu kết

nối tại PORT

Trang 23

DHCP Offer UDP Broadcast DHCP Request DHCP Ack

Gateway

IP of other servers And more …

Trang 24

W EB – HTTP - 1

¢ HTTP: Hypertext Transfer Protocol

— Giao thức của ứng dụng web

¢ Web server: IIS, Apache, …

¢ Gởi trả thông tin về các web object cho các request từ Client

¢ Client:

¢ Port linh động

¢ web browser: IE, Fire Fox, …

¢ Gởi request và nhận dữ liệu của các Web object

Trang 25

W EB – HTTP - 2

25

PC running Explorer

Server running Apache Web server

Mac running Navigator

Trang 26

W EB – HTTP - 3

¢ 1 trang web:

— Nhiều object

¢ File html, jpg, audio file, video file, java applet

— Mỗi object được xác định bằng 1 URL

Trang 27

HTTP – NONPERSISTENT

27

1b http client khởi tạo kết nối

TCP tới http server (process)

với Des Port = 80

3 http client gởi http request

message (chứa URL)

1a http server đang đợi kết nối TCP tại port 80

4 http server nhận request từ Client và hồi đáp msg chứa đối tượng mà Client yêu cầu

time

6 http client nhận thông điệp

hồi đáp từ server chứa

html file è hiển thị

7 Lặp lại bước 1 – 5 cho mỗi

đối tượng trong html file (nếu

Trang 28

DNS – D OMAIN N AME S YSTEM - 1

Trang 29

DNS - 2

¢ DNS:

— Dùng phân giải tên miền thành địa chỉ IP và ngược lại

— database phân tán và được tổ chức phân tầng

¢ Mỗi database được gọi là 1 Name Server (NS)

¢ TCP, UDP

¢ Mô hình Client – Server

— Server:

¢ Port: 53

¢ Database của các zone

¢ zone: 1 nhánh trong DSN space

Trang 30

DNS – I NTERNET DOMAIN SPACE - 1

30

Top Level Database

Tham khảo thêm: http://www.icann.org/en/registries/about.htm

Trang 31

DNS – I NTERNET DOMAIN SPACE - 2

31

vn edu

Trang 32

DNS – R ESOURCE RECORD

¢ DNS lưu dữ liệu dưới dạng các resource record – RR

(name, value, type, ttl)

— SOA: thông tin cho toàn bộ 1 zone

— MX: thông tin của server nhận mail của miền

— NS: thông tin các name server

¢ Name: tên miền

¢ Vaule: địa chỉ NS của miền

— A: dùng để phân giải tên máy thành địa chỉ IP

v Name : hostname

v Value : IP address

— CNAME: lưu tên phụ của 1 máy

¢ Name: tên alias

Trang 33

DNS – VÍ DỤ

33

com vn

Address

of com server

Address

of com server

Address of yahoo.com server

Address of yahoo.com server

Address of www.yahoo.com

Trang 34

T ÀI LIỆU THAM KHẢO

¢ Slide của J.F Kurose and K.W Ross về Computer

Networking: A Top Down Approach

Ngày đăng: 24/07/2014, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w