- Đưa trường TRICHYEU đổi tên thành DIENGIAI - Đưa trường CO đổi thành TKDU.. - Đưa trường SOTIEN đổi tên thành SOTIENNO,tính thêm trường SOTIENCO theo công thức: SOTIENCO:0 Tạo qSOCAI02
Trang 12.4 Sổ Cái:
+ Thao tác dữ liệu:
Tạo qSOCAI01
- Nguồn: qCTGSNO111
- Đưa trường SOCT, NGAYCT vào lưới thiết kế
- Đưa trường TRICHYEU đổi tên thành DIENGIAI
- Đưa trường CO đổi thành TKDU
- Đưa trường SOTIEN đổi tên thành SOTIENNO,tính thêm trường SOTIENCO theo công thức: SOTIENCO:0
Tạo qSOCAI02
- Nguồn: qCTGSCO111
- Đưa trường SOCT, NGAYCT vào lưới thiết kế
- Đưa trường TRICHYEU đổi tên thành DIENGIAI
- Đưa trường NO,đổi thành TKDU
Trang 2- Tính SOTIENNO theo công thức : SOTIENNO:0
- Đưa trường SOTIEN, đổi tên thành SOTIENCO
Tạo q SOCAI
- Copy câu lệnh SQL của qSOCAI01,qSOCAI02
- Thêm vào giữa hai câu lệnh cặp từ khóa : UNION DISTINCT Tạo rSOCAI : lấy nguồn từ qSOCAI và trang trí cho sổ cái
Trang 33 Hạch toán tiền gửi:
3.1 Báo cáo quỹ tiền gửi (TK 112):
+Tại Query ta tạo các query;
- qsdtgno:
- Nguồn: Danh mục tài khoản -Đưa trường SDNO, kích nút (sau đó chọn hàm sum, đổi tên truờng thành TONDK
-Đặt điều kiện MATK: Like “112*”,tại dòng total chọn Where
Tạo qCTTH
- Nguồn :chứng từ và chứng từ chi tiết
- Đưa tất cả các trường vào lưới thiết kế Tạo qpstgnoN0N1:
Trang 4- Nguồn: qCTTH
- Kích nút ( , đưa trường SOTIEN , chọn hàm Sum, đổi tên là GUIVAO
- Đặt điều kiện: + MACT:
+ TKNO: LIKE“112*”
+ NGAYCT: <=fn1() Tạo qpstgcoN0N1
- Nguồn: qCTTH
- Kích nút ( , đưa trường SOTIEN , chọn hàm Sum, đổi tên là RUTRA
- Đặt điều kiện: + MACT:
+ TKCO: Like “112*”, NGAYCT: <fn1() Tạo qsdtgN1:
- Nguồn: qsdtgN1, qpstgnoN0N1,qpstgcoN0N1
- Tạo thêm trường TONCK theo công thức:
TONCK: nz([tondk]) + nz([guivao]) – nz([rutra]) Tạo qchitietpstgN1N2
- Nguồn : qCTTH
- Đưa các trường: NGAYCT, SOCT, DIENGIAI vào lưới thiết kế
- Đưa trường MACT
- Tại trường NGAYCT:>=fn1() and <=fn2()
- ĐưaTKNO, đặt điiều kiện Like”112*”
- Đưa TKCO, đặt điều kiện Like”112*”
- Tính trường TKDU theo công thức:
TKDU:iif([tkno] like”112*”,[tkco],[tkno])
Trang 5- Tính trường GUIVAO theo công thức:
THU: iif([tkno] like”112*”,[sotien],0)
- Tính trường RUTRA theo công thức:
CHI: iif([tkco] like”112*”,[sotien],0) qtonpstgN1N2
- Nguồn: qchitietpstgN1N2
- Kích nút (
- Đưa trường GUIVAO , chọn hàm Sum, đổi tên là TONGGUI
- Đưa trường RUTRA, chọn hàm Sum, đổi tên là TONGRUT qsdtgN2
- Nguồn: qsdtgN1 và qtongpstgN1N2
- Đưa trường TONCK, đổi tên là TONDK
- Tính thêm trường TONCK theo công thức:
TONCK: nz([tondk]) + nz([tonggui]) – nz([tongrut]) + Tại đối tượng Report ta tạo báo cáo quỹ:
- Nguồn: qchitietpstgN1N2
- Vẽ một text box Từ ngày, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = fn1()
- Vẽ một text box Đến ngày, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = fn2()
- Vẽ một text box Tồn đầu kỳ, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = Dlookup(“[tonck]”,”qsdtgN1”)
Trang 6- Vẽ một text box Tồn cuối kỳ, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = Dlookup(“[tonck]”,”qsdtgN2”)
- Vẽ một text box Tổng gửi, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = Dlookup(“[tonggui]”,”qtongpstgN1N2”)
- Vẽ một text box Tổng rút, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = Dlookup(“[tongrut]”,”qtongpstgN1N2”)
- Trang trí cho báo cáo
3.2 Bảng kê Nợ, Có TK 112:
a Bảng kê Nợ TK 112-Ghi có các tài khoản liên quan:
+ Thao tác dữ liệu:
Tạo qlocno112:
- Nguồn : SOCT, NGAYCT, DIENGIAI, SOTIEN, TKNO,TKCO,MACT
- Đặt điều kiện: NGAYCT:>=fn1() and <=fn2() TKNO: Like “112*”
Trang 7- Đưa trường MACT váo lưới thiết kế Tạo qbkno112:
- Dạng :CrrossTab Query
- Nguồn: qlocno112
- Tiêu đề hàng: SOCT,NGAYCT,DIENGAI
- Tiêu đề cột: TKCO
- Trường cần thống kê :SOTIEN, hàm thống kê sum Tạo Report rbkno112
- Nguồn: qbkno112
- Tiêu đề cho bảng kê là: Chứng từ ghi Nợ TK 112- ghi có các tài khoản liên quan
- Kẻ khung và trang trí cho bảng
Trang 8b.Bảng kê có TK 112- Ghi nợ các tài khoản liên quan:
+ Thao tác dữ liệu:
- Tương tự bảng kê nợ
- Tạo qlocco112 với điều kiện + TKCO: like “112*”
+ NGAYCT: >=fn1() and <=fn2() + Đưa trường MACT vào lưới thiết kế
1.3 Chứng từ ghi sổ số 03 và 04:
a Chứng từ ghi sổ số 03:
Trang 9Tạo qctgs112
- Nguồn: qlocno112, Danh mục tài khoản
- Kết nối mối quan hệ giữa MATK và TKCO
- Kích nút ( Tạo trường SOCT:”03”
- Tạo trường NGAYCT:#31/01/2005#
- Đưa trường TENTK, đổi tên thành TRICHYEU
- Đưa trường TKNO, đổi tên thành “Nợ”
- Đưa trường TKCO, đổi tên thành “Có”
- Đưa trường SOTIEN, đổi tên sotien chọn hàm Sum
Tao rctgsno112:
- Nguồn: qctgsno112
- Tạo thêm ngày thág năm , là ngày tháng tạo chứng từ ghi sổ
- Tạo text box ngày tháng năm:
= “Ngày” & day ([NGAYCT]) & “tháng” & month([NGAYCT]) & “năm” & year ([NGAYCT])
b Chứng từ ghi sổ số 04:
Trang 10+ Thao tác dữ liệu:
- Nguồn: qlocco112,danh mục tài khoản
Tương tự chứng từ ghi sổ số 03
3.4 Sổ Cái 112: