1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hạch tóan vốn bằng phần mềm MS Access - 7 docx

10 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hạch toán vốn bằng phần mềm MS Access
Trường học University of Economics
Chuyên ngành Accounting
Thể loại Luận văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 339,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đưa trường TRICHYEU đổi tên thành DIENGIAI - Đưa trường CO đổi thành TKDU.. - Đưa trường SOTIEN đổi tên thành SOTIENNO,tính thêm trường SOTIENCO theo công thức: SOTIENCO:0 Tạo qSOCAI02

Trang 1

2.4 Sổ Cái:

+ Thao tác dữ liệu:

Tạo qSOCAI01

- Nguồn: qCTGSNO111

- Đưa trường SOCT, NGAYCT vào lưới thiết kế

- Đưa trường TRICHYEU đổi tên thành DIENGIAI

- Đưa trường CO đổi thành TKDU

- Đưa trường SOTIEN đổi tên thành SOTIENNO,tính thêm trường SOTIENCO theo công thức: SOTIENCO:0

Tạo qSOCAI02

- Nguồn: qCTGSCO111

- Đưa trường SOCT, NGAYCT vào lưới thiết kế

- Đưa trường TRICHYEU đổi tên thành DIENGIAI

- Đưa trường NO,đổi thành TKDU

Trang 2

- Tính SOTIENNO theo công thức : SOTIENNO:0

- Đưa trường SOTIEN, đổi tên thành SOTIENCO

Tạo q SOCAI

- Copy câu lệnh SQL của qSOCAI01,qSOCAI02

- Thêm vào giữa hai câu lệnh cặp từ khóa : UNION DISTINCT Tạo rSOCAI : lấy nguồn từ qSOCAI và trang trí cho sổ cái

Trang 3

3 Hạch toán tiền gửi:

3.1 Báo cáo quỹ tiền gửi (TK 112):

+Tại Query ta tạo các query;

- qsdtgno:

- Nguồn: Danh mục tài khoản -Đưa trường SDNO, kích nút (sau đó chọn hàm sum, đổi tên truờng thành TONDK

-Đặt điều kiện MATK: Like “112*”,tại dòng total chọn Where

Tạo qCTTH

- Nguồn :chứng từ và chứng từ chi tiết

- Đưa tất cả các trường vào lưới thiết kế Tạo qpstgnoN0N1:

Trang 4

- Nguồn: qCTTH

- Kích nút ( , đưa trường SOTIEN , chọn hàm Sum, đổi tên là GUIVAO

- Đặt điều kiện: + MACT:

+ TKNO: LIKE“112*”

+ NGAYCT: <=fn1() Tạo qpstgcoN0N1

- Nguồn: qCTTH

- Kích nút ( , đưa trường SOTIEN , chọn hàm Sum, đổi tên là RUTRA

- Đặt điều kiện: + MACT:

+ TKCO: Like “112*”, NGAYCT: <fn1() Tạo qsdtgN1:

- Nguồn: qsdtgN1, qpstgnoN0N1,qpstgcoN0N1

- Tạo thêm trường TONCK theo công thức:

TONCK: nz([tondk]) + nz([guivao]) – nz([rutra]) Tạo qchitietpstgN1N2

- Nguồn : qCTTH

- Đưa các trường: NGAYCT, SOCT, DIENGIAI vào lưới thiết kế

- Đưa trường MACT

- Tại trường NGAYCT:>=fn1() and <=fn2()

- ĐưaTKNO, đặt điiều kiện Like”112*”

- Đưa TKCO, đặt điều kiện Like”112*”

- Tính trường TKDU theo công thức:

TKDU:iif([tkno] like”112*”,[tkco],[tkno])

Trang 5

- Tính trường GUIVAO theo công thức:

THU: iif([tkno] like”112*”,[sotien],0)

- Tính trường RUTRA theo công thức:

CHI: iif([tkco] like”112*”,[sotien],0) qtonpstgN1N2

- Nguồn: qchitietpstgN1N2

- Kích nút (

- Đưa trường GUIVAO , chọn hàm Sum, đổi tên là TONGGUI

- Đưa trường RUTRA, chọn hàm Sum, đổi tên là TONGRUT qsdtgN2

- Nguồn: qsdtgN1 và qtongpstgN1N2

- Đưa trường TONCK, đổi tên là TONDK

- Tính thêm trường TONCK theo công thức:

TONCK: nz([tondk]) + nz([tonggui]) – nz([tongrut]) + Tại đối tượng Report ta tạo báo cáo quỹ:

- Nguồn: qchitietpstgN1N2

- Vẽ một text box Từ ngày, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = fn1()

- Vẽ một text box Đến ngày, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = fn2()

- Vẽ một text box Tồn đầu kỳ, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = Dlookup(“[tonck]”,”qsdtgN1”)

Trang 6

- Vẽ một text box Tồn cuối kỳ, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = Dlookup(“[tonck]”,”qsdtgN2”)

- Vẽ một text box Tổng gửi, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = Dlookup(“[tonggui]”,”qtongpstgN1N2”)

- Vẽ một text box Tổng rút, nhập công thức tại thuộc tính Control Source: = Dlookup(“[tongrut]”,”qtongpstgN1N2”)

- Trang trí cho báo cáo

3.2 Bảng kê Nợ, Có TK 112:

a Bảng kê Nợ TK 112-Ghi có các tài khoản liên quan:

+ Thao tác dữ liệu:

Tạo qlocno112:

- Nguồn : SOCT, NGAYCT, DIENGIAI, SOTIEN, TKNO,TKCO,MACT

- Đặt điều kiện: NGAYCT:>=fn1() and <=fn2() TKNO: Like “112*”

Trang 7

- Đưa trường MACT váo lưới thiết kế Tạo qbkno112:

- Dạng :CrrossTab Query

- Nguồn: qlocno112

- Tiêu đề hàng: SOCT,NGAYCT,DIENGAI

- Tiêu đề cột: TKCO

- Trường cần thống kê :SOTIEN, hàm thống kê sum Tạo Report rbkno112

- Nguồn: qbkno112

- Tiêu đề cho bảng kê là: Chứng từ ghi Nợ TK 112- ghi có các tài khoản liên quan

- Kẻ khung và trang trí cho bảng

Trang 8

b.Bảng kê có TK 112- Ghi nợ các tài khoản liên quan:

+ Thao tác dữ liệu:

- Tương tự bảng kê nợ

- Tạo qlocco112 với điều kiện + TKCO: like “112*”

+ NGAYCT: >=fn1() and <=fn2() + Đưa trường MACT vào lưới thiết kế

1.3 Chứng từ ghi sổ số 03 và 04:

a Chứng từ ghi sổ số 03:

Trang 9

Tạo qctgs112

- Nguồn: qlocno112, Danh mục tài khoản

- Kết nối mối quan hệ giữa MATK và TKCO

- Kích nút ( Tạo trường SOCT:”03”

- Tạo trường NGAYCT:#31/01/2005#

- Đưa trường TENTK, đổi tên thành TRICHYEU

- Đưa trường TKNO, đổi tên thành “Nợ”

- Đưa trường TKCO, đổi tên thành “Có”

- Đưa trường SOTIEN, đổi tên sotien chọn hàm Sum

Tao rctgsno112:

- Nguồn: qctgsno112

- Tạo thêm ngày thág năm , là ngày tháng tạo chứng từ ghi sổ

- Tạo text box ngày tháng năm:

= “Ngày” & day ([NGAYCT]) & “tháng” & month([NGAYCT]) & “năm” & year ([NGAYCT])

b Chứng từ ghi sổ số 04:

Trang 10

+ Thao tác dữ liệu:

- Nguồn: qlocco112,danh mục tài khoản

Tương tự chứng từ ghi sổ số 03

3.4 Sổ Cái 112:

Ngày đăng: 24/07/2014, 14:22

w