TỜ KÊ CHI TIẾT TẬP HỢP KINH PHÍPHIẾU CHI SỔ CÁI 111 NKCT SỐ 1 BẢNG KÊ SỐ 1 PHIẾU THU KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN Tiền trong doanh nghiệp bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng.. Đây là tài sản
Trang 1TỜ KÊ CHI TIẾT TẬP HỢP KINH PHÍ
PHIẾU CHI
SỔ CÁI 111 NKCT SỐ 1
BẢNG KÊ SỐ 1
PHIẾU THU
KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN Tiền trong doanh nghiệp bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng Đây là tài sản linh hoạt nhất của doanh nghiệp, nó có thể chuyển thành các loại tài sản,
có tính luân chuyển cao
I.Kế toán tiền mặt
1.Sơ đồ hạch toán
Ghi chú : Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng
2.Tài khoản sử dụng
Trang 2Để hạch toán các loại tiền mặt tại quỹ công ty, kế toán sử dụng TK 111 “ tiền mặt”
Các nghiệp phát sinh trong tháng, quý năm được căn cứ vào chứng từ gốc như phiếu thu, phiếu chi để làm cơ sở ghi bảng kê số 1,số liệu trên bảng kê và NKCT được dùng để ghi sổ cái TK 111
3.Thực trạng kế toán tiền mặt tại Công ty ô tô vận tải số 3
Trong quý có một số nghiệp vụ phát sinh như sau:
- Ngày 18/9 thu tiền tạm ứng thừa số tiền thừa là: 425.000
- Ngày 20/9 rút tiền mặt từ quỹ đem giửi ngân hàng số tiền là: 100.000.000
- Ngày 21/9 chi tiền mặt trả nợ cho người bán số tiền là : 112.510.000
- Ngày 5/9 thu tiền bán hàng,giá bán cả thuế là 47.300.000 trong đó thuế VAT là 10% là 4.300.000
PHIẾU THU
Ngày 5/9/201 Số 496
Nợ TK 111
Có TK 511
Có TK3331
Họ tên người nộp tiền : Nguyễn văn Bình
Địa chỉ : Công ty TMDL Yên Bái
Lý do nộp tiền: Trả tiền mua hàng
Số tiền : 47.300.000
(Viết bằng chữ) Bốn bẩy triệu, ba trăm nghìn đồng chẵn./
Ngày 5/9 năm 2001 Thủ trưởng
đơn vị
Kế toán trưởng
Người lập phiếu
Thủ quỹ Người nộp
tiền (ký, đóng
dấu)
(ký, đóng dấu)
(ký, họ tên) (ký, đóng
dấu)
(ký, đóng dấu)
Kế toán tiến hành định khoản như sau:
+ Nợ TK 111 : 47.300.000
Có TK 511 :43.000.000
Có TK 3331 : 4.300.000
Trang 3PHIẾU THU
Ngày 18/9/2001
Số 512
Nợ TK 111
Có TK 141
Họ và tên người nộp tiền : Lý văn Lương
Địa chỉ: Đội xe 302
Lý do nộp : thanh toán tiền tạm ứng
Số tiền : 425.000 ( viết bằng chữ) : Bốn trăm hai nhăm nghìn đông chẵn./
Kèm theo: 01 giấy biên nhận, chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền ( viết bằng chữ): Bốn trăm hai nhăm nghìn đông chẵn./ Ngày 18/9 năm2001
Thủ trưởng
đơn vị
Kế toán trưởng
Người lập phiếu
Thủ quỹ Người nộp
tiền (ký, đóng
dấu)
(ký, đóng dấu)
(ký, họ tên) (ký, đóng
dấu)
(ký, đóng dấu)
Kế toán tiến hành định khoản như sau:
+ Nợ TK 111 : 425.000
Có TK 141 : 425.000
Có TK111
Họ và tên người nhận tiền : Nguyễn thị Hà
Địa chỉ: Công ty xăng dầu Việt Nam
Lý do chi: Thanh toán tiền mua xăng dầu
Số tiền 709.000.000( viết bằng chữ ): Bẩy trăm linh chín triệu đồng chẵn./
Ngày 12/9/2001 Thủ trưởng
đơn vị
Kế toán trưởng
Người lập phiếu
Thủ quỹ Người nộp
tiền
Trang 4(ký, đóng
dấu)
(ký, đóng dấu)
(ký, họ tên) (ký, đóng
dấu)
(ký, đóng dấu)
Kế toán tiến hành định khoản như sau:
+ Nợ TK 331 : 709.000.000
Có TK 111 : 709.000.000
Địa chỉ: Công ty ô tô vận tải số 3
65 phố Cảm Hội
BÁO CÁO
Quỹ III/2001
Chứn
g
Từ Diễn giải TK đ/ư Số Tiền
495 Thu tiền người mua nợ 131 3.729.000
496 Thanh toán tiền tạm ứng 141 425.000
497 Nhận lại tiền trả trước
cho người bán
331 1.100.000
510 Thu tiền cước vận tải 511 120.000.00
Cộng số phát sinh 7.593.193.812 7.727.880.882
Kế toán theo dõi riêng các khoản thu chi tiền mặt trên bảng kê số 1 và NKCT số 1 Số liệu tổng hợp trên bảng kê và NKCT làm cơ sở để ghi sổ cái TK111
Trang 5SỔ CÁI TK111- Tiền
mặt-Số dư đầu kỳ
484.886.06
7
ST
T
Ghi có TK đối ứng
với TK này
Quý I Quý II QuýIII Quý IV
6
Cộng số p/s Nợ 7.593.193.812
Tổng số p/s Có 7.727.880.882
Số dư Nợ 350.98.997
Cuối kỳ Có
Trang 6TỜ KÊ CHI TIẾT TẬP HỢP KINH PHÍ
GIẤY BÁO NỢ
SỔ CÁI 112 NKCT SỐ 2
BẢNG KÊ SỐ 2 GIẤYBÁO CÓ
II.Kế toán tiền giửi ngân hàng.
1.Sơ đồ hạch toán
Ghi chú : Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng
Trang 72.Tài khoản sử dụng
Các khoản tiền của công ty bao gồm: Các khoản về vốn, tiền nguồn vốn kinh doanh, các khoản đầu tư XDCB
Để hạch toán TGNH kế toán sử dụng TK 112 –“ Tiền gửi ngân hàng “
3.Phương pháp hạch toán :
Hàng ngày, căn cứ vào chứng từ gốc kế toán tiến hành ghi chép vào sổ chi chi tiết kế toán lập b tiết teo trình tự thời gian các nghiệp vụ kinh doanh phát sinh Đồng thời căn cứ vào sổ ảng kê số 2 và NKCT số 2, sổ cái TK 112
- Ngày 9/8:Gửi tiền vào ngân hàng số tiền là 100.000.000
- Ngày 25/9 : Dùng TGNH trả nợ vay ngắn hạn số tiền là 30.000.000
- Ngày 4/10: Trả tiền cho công ty xăng dầu Việt Nam là 895.652.000
Tại công ty, kế toán lập phiếu nộp tiền, giấy uỷ nhiệm thu,uỷ nhiệm chi và nhận được giấy Nợ, giấy báo Có của ngân hàng
PHIẾU NỘP TIỀN
Ngày 9/8/2001
Họ và tên người nộp :Nguyễn thị Lan
Địa chỉ: Công ty ô tô vận tải số 3
Họ và tên người nhận : Nguyễn thị Hoa
Địa chỉ: Ngân hàng công thương Đống Đa
Nộp vào TK: 0101424
Số tiền :100.000.000 (viết bằng chữ) : Một trăm triệu đồng chẵn./
Ngày 9/7/2001 Thủ trưởng
đơn vị
Kế toán trưởng
Người lập phiếu
Thủ quỹ Người nộp
tiền (ký, đóng
dấu)
(ký, đóng dấu)
(ký, họ tên) (ký, đóng
dấu)
(ký, đóng dấu) Công ty nhận được giấy báo có của ngân hàng và lập định khoản
Có TK111 :100.000.000
Kế toán ghi các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ như sau:
+ 2/7: Nợ TK 112 :83.500.000
Có TK 131 :83.500.000
+ 25/8: Nợ TK 331 :285.962.000
Có TK112 :285.962.000 + 4/9: Nợ TK331 :43.500.000
Từ các chứng từ gốc, kế toán lập sổ chi tiết TK112
Trang 9SỔ CHI TIẾT TK112
Quý III/2001
ĐVT: đồng
ứng
316 2/7 Khách hàng trả
nợ
131 125.000.000
317 5/7 Rút TGNH về
318 9/7 Gửi tiền vào NH 111 150.000.000 12.254.325
319 12/7 Rút TGNH nộp
thuế
530 4/8 Trả cho ct xăng
dầu việt nam 331 956.854.354 518.554.684
531 15/8 Ct phích nước
trả tiền cước 131 120.000.000 98.654.000
535 23/8 Thu tiền bán
hàng = KH
539 25/8 Trả nợ vay ngắn
hạn
562 4/9 Trả tiền cho
công ty cao xu sao vàng
331 200.000.000 112.000.000
566 12/9 Doanh thu bán
572 13/9 Rút tiền giửi
tạm ứng cho CNV
578 31/9 Doanh thu bán
xăng dầu
Cộng phát sinh 837.644.477 350.452.854 774.352.654
Trang 10
BẢNG KÊ SỐ 2
“ Ghi Nợ TK 112 “ Tiền gửi ngân hàng
“
Quý III
SDĐK: 484.886.067
ST
T
1 8/7 5.000.00 350.000 1.240.000 2.0358.000 587.263 4.875.012
2 10/7 800.000 7.500.000 8.147.000 458.257 85.000.000
3 18/7 10.000.000 354.500 521.000 120.000.000 45.325.000
4 20/7 8.500.000 587.000 758.254 147.247.00 714.245
5 5/8 8.000.000 1.000.000 412.714 12.000.000 1.015.000 452.240
6 6/8 15.000.000 789.000 145.002.000 25.000.000 147.285.000
7 9/8 487 2.314.100 526.000 145.214 179.586
8 485.000 1.478.241 4785162
9 15/8 5.000.000 475.000 894.214 789.254 910.000 147.587.000
10 20/9 3.000.000 457.000 458.241 2.000.000
11 25/9 6.0000.000 185.000 58.000.000 145.356 1.500.000 478.258
12 27/9 14.250.000 100.000 48.457.000 1.254.987 1.274.201 452.368
Cộng 774.352.654 77.000.000 910.689.316 24.387.473.736 20.000.000 659.361.203
Trang 11
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 2
“ Ghi Nợ TK 112 “ Tiền gửi ngân hàn
ĐVT: Đồng
ST
T
1 8/7 5.000.00 350.000 1.240.000 2.0358.000 587.263 4.875.012 287.161.031
2 10/7 800.000 7.500.000 8.147.000 458.257 85.000.000 10.325.000
3 18/7 10.000.000 354.500 521.000 120.000.000 45.325.000 12.254.325
4 20/7 8.500.000 587.000 758.254 147.247.00 714.245 31.254.000
5 5/8 8.000.000 1.000.000 412.714 12.000.000 1.015.000 452.240 10.5.000.892
6 6/8 15.000.000 789.000 145.002.000 25.000.000 147.285.000 118.554.684
7 9/8 487 2.314.100 526.000 145.214 179.586 98.654.000
8 485.000 1.478.241 4785162 241.021.000
9 15/8 5.000.000 475.000 894.214 789.254 910.000 147.587.000 1489.245.241
10 20/9 3.000.000 457.000 458.241 2.000.000 451.100.241
11 25/9 6.0000.000 185.000 58.000.000 145.356 1.500.000 478.258
12 27/9 14.250.000 100.000 48.457.000 1.254.987 1.274.201 452.368 145.145.24
Cộng 774.352.654 77.000.000 910.689.316 24.387.473.736 20.000.000 659.361.203 325.254.687
Trang 13Cuối kỳ sau khi phản ánh toàn bộ số phát sinh Có và số phát sinh Nợ vào NKCT
số 2 và vào bảng kê số 2, kế toán tiến hành đối chiếu khớp tổng số phát sinh Có, phát sinh Nợ TK 112 và khớp các NKCT, bảng kê có liên quan
Số liệu tổng cộng trên NKCT số 2 được sử dụng để ghi sổ cái TK 112
Sổ cái TK112
- Tiền gửi ngân hàng –
Số dư đầu kỳ
287.161.034
ST
T
Ghi có TK đối ứng
với TK này
Quý I Quý II QuýIII Quý IV
6
Tổng số p/s Có 350.452.854
Số dư Nợ 774.352.654
Cuối kỳ Có