Mở rộng phạm vi chỉ định Phòng thử nghiệm phân bón
Trang 1BỘNÔNG NGHIỆP - CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIEN NONG THON Độc lập - Tự do - Hanh phic
Du one —Sốr” “588 /QD-TT-QLCL Hà Nội, ngày 30 thang 44 năm 2012
Ngài ALA?22aIMở rộng phạm vỉ chỉ định Phong thử nghiệm phân bón
uÁLA2.2ø12
CUC TRUONG CUC TRONG TROT Căn cứ Quyết định sO 16/2008/QD-BNN ngay 28/01/2008 của Bộ truong
Bộ Nông nghiệp và Phat triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cầu tổ chức của Cục Trồng trọt;
Căn cứ Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/04/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư s6 52/2012/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sô 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/04/2011 và Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 03/8/2011;
Can cu cong văn sỐ 872/KHCN ngày 20/11/2012 của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường về việc cấp mã số phòng thử nghiệm;
Căn cứ Báo cáo kết quả đánh giá ngày 27/11/2012 của Đoàn đánh giá Phòng thử nghiệm phân bón được thành lập theo Quyết định số 430/QĐ-TT- QLCL ngày 07/9/2012 của Cục trưởng Cục Trồng trọt;
Theo để nghị của Phụ trách phòng Quản lý chất lượng và Môi trường
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Mở rộng phạm vi chỉ định Phòng thử nghiệm phân bón của Trung tâm Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 trực thuộc Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Mã số phòng thử nghiệm: LAS - NN 47
Phòng thử nghiệm phân bón của Trung tâm Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 được tham gia phân tích các chỉ tiêu nêu tại Phụ lục kèm theo
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực 03 (ba) năm kế từ ngày ký và thay thế Quyết định số 326/QĐ-TT-QLCL, ngày 29/9/2010 của Cục trưởng Cục Trồng trọt về việc chỉ định phòng kiểm nghiệm phân bón của Trung tâm
Điều 3 Phòng thử nghiệm nêu tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định nêu tại Điều 24, Phụ lục 5 Thông tư số 16/2011/TT- BNNPTNT ngày 01/04/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; Điều 1 của Thông tư sô 52/2012/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2012 của Bộ
Trang 2Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư sô 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/04/2011 va Thong tu so 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 03/8/2011
Điều 4 Chánh Văn phòng Cục, Trưởng các phòng, Trung tâm thuộc Cục; các tô chức, cá nhân có liên quan; Giám đốc Trung tâm chất lượng nông Lâm thủy sản vùng 2 chịu trách nhiệm thị hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Sở NN& PTNT Đà Nẵng;
- Vụ KH, CN và Môi trường;
- Cục QLCL NLTS;
- Luu VT, QLCL
Trang 3Danh muc Phép thu, Phuong p bón của Trung tâm Trung †
a
a
p thir due chin cia Phong thir nghiém phan
ấm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
‘RO SOB)
(Ban hành kèm theo Quyết di : Đ-TT-QLCL ngày 3 thang} 4
năm 2012 của Cục rưởnÀục Trông fÐf- Bộ Nông nghiệp và PTNT)
NT
NGỘ ZGHIET Z2
TT Tên phép thử Phương pháp thử | Loại phần bón | Gidihan | Gpj
phát hiện | chụ
(nếu có)/phạm vi
đo
| Xác định hàm lượng | TCVN 8557:2010
đạm tông sô (N,;)
2 | Xác định hàm lượng TCVN 8559:2010
3 | Xac dinh ham lượng | TCVN 9294:2012 loai
4 Xác định độ âm TCVN 9297:2012 ñ
on
5 | Xác định hàm lượng TCVN 9292:2012
Axit tu do
6 | Xác định hàm lượng TCVN 8561:2010
Axít Humíc và
Axit Fulvic
TCVN 2620: 1994 Phan uré
4 Xác định cỡ hạt TCVN 1078:1999 Phân lân
nung chảy TCVN 7185:2002 Phân hữu cơ
vị sinh vật TCVN 2619:1994
Ủ_ | Xác định ngoại quan ÍTCVN.2620:1994 Phan ure
9 |Phat hién Salmonella | SD 1 : 2008 Cac loai phan ers
Amd 1: 2007 (E))
10 | Xác định Vi sinh vật cố | TCVN 6166:2002 | Các loạiphân | 10 CFU/g
11 | Xac định Vị sinh vat | TCVN 6167:1996 | Cac loai phan 10 CFU/g
photpho khó tan
Trang 4
I2 [Xác định Vi sinh vật| TCVN 6168:2002 | Cac loai phan | 10 CFU/g
13 | Định lượng Ecoli giả TCVN 6846:2007 | Các loại phân | 0,3 MPN/gr
định - Kỹ thuật đêm sô (ISO 7251 : 2005) vi sinh
có xác suât lớn nhat
14 | Xác định hàm lượng kim loại nặng
(2006.03) nhân 0,05ppm lICp/MS
(2006.03) 0,05ppM lIcp/MS
13 | X4c dinh ham lượng các nguyên t6 vi luong
May
(2006.03) Các PPE |ỊCP/MS
15.4 | Kẽm (Zn) (2006.03) 0,09PP™ | ICP/MS