Nh n th c lu n, ph ậ ứ ậ ươ ng pháp lu n và ậ
ph ươ ng pháp
• NHậ n thứ c lu n ậ là lý thuy t v tri th c ế ề ứ
"ἐ ἐ ι στήμη or episteme " (knowledge or science) and "λόγος or logos " (account/explanation)
• Ph ng pháp lu n ươ ậ là lý thuy t và là s phân tích v cách làm nghiên c u và ế ự ề ứ nên tin hành nh ế ư th nào ế
• Ph ng pháp ươ nghiên c u là m t th thu t (ho c cách tin hành) thu th p ứ ộ ủ ậ ặ ế ậ
b ng ch ng ằ ứ
Sandra H arding “Có ph ươ ng pháp nào bênh v c cho n ự ữ
gi i hay không?” ớ
Trang 2Nghiên c u cái gì m i chính là tri th c? ứ ớ ứ
Nghiên c u cái gì m i chính là tri th c? ứ ớ ứ
Nh ng gì chúng ta bi t và nh ng gì ữ ế ữ
Nh ng gì chúng ta bi t và nh ng gì ữ ế ữ
Trang 3S khác nhau gi a ph ự ữ ươ ng pháp
và ph ươ ng pháp lu n là gì? ậ
Ph ươ ng pháp:
Ph ươ ng pháp lu n: ậ
(Sandra H arding)
Trang 4ng l c
• Độ ng l c nghiên c u: ự ứ
– Nghiên c u thu n tuý: ứ ầ nâng cao hi u bit v các hin t ng ể ế ề ệ ượ
– Nghiên c u mang tính công c : ứ ụ M t v n c n ph i có gi i pháp ộ ấ đế ầ ả ả – Nghiên c u ng d ng: ứ ứ ụ gi i pháp c n ph i có lnh v c ng d ng ả ầ ả ĩ ự ứ ụ
• Độ ng c thúc y ph ơ đẩ ươ ng pháp lu n nghiên c u ậ ứ
– (mang tính nh tính) ki m soát tin trình nghiên c u đị ể ế ứ
– Ki m ch ng k t qu nghiên c u ể ứ ế ả ứ
– So sánh các ph ng pháp nghiên c u ươ ứ
– Tuân th các nguyên t c th c t khoa h c ủ ắ ự ế ọ
Trang 5T i sao nghiên c u l i c n thi t h n ạ ứ ạ ầ ế ơ
bao gi h t ờ ế
Trang 6N ghiên c u là gì? ứ
• Đố ớ i v i m i ng ỗ ườ i thì nghiên c u m ang m i ngh a khách nhau ứ ỗ ĩ
• C ác ph ươ ng pháp và ph m vi nghiên c u ạ ứ
– K thu t trái v i hành vi ỹ ậ ớ – Gi i thích trái v i d oán ả ớ ự đ – Tính toàn c u khác v i a ph ng ầ ớ đị ươ – Lý thuy t trái v i th c hành ế ớ ự
– Tuy nhiên m i cách nghiên c u có m t ph ng pháp thích h p c a nó… các ỗ ứ ộ ươ ợ ủ
b n c n ph i hi u ph ng pháp ó ph i ạ ầ ả ể ươ đ ả đượ c gi i nghiên c u ch p nh n ớ ứ ấ ậ
• Trong t ng lai:N ghiên c u liên nghành c a a cá nhân ươ ứ ủ Đ
– Ki m tra kin th c chuyên ngành ể ế ứ
Trang 7N ghiên c u là… ứ
“…quá trình thu th p và phân tích thông tin (d ậ ữ
li u) mang tính h th ng nh m nâng cao hi u ệ ệ ố ằ ể
bi t c a chúng ta v hi n t ế ủ ề ệ ượ ng mà chúng ta lo
l ng ho c quan tâm.” ắ ặ
Trang 8Nghiên c u: nh ngh a m ang tính tri t lý ứ đị ĩ ế
• Nghiên c u: ứ
Lakatos, 1978]
• hin t ng: m t chu i h ệ ượ ộ ỗ ành vi c a m t/m ủ ộ ộ th c th n t sô ự ể ào ó đ mà c ng ng ộ đồ
nghiên c u c m th y thích thú ứ ả ấ
• S hi u bit: tri th c cho phép d oán ự ể ế ứ ự đ ho t ng ạ độ c a m ủ ộ khía c nh n t ạ ào ó đ c a ủ
hin t ng n ệ ượ ày
• Nh ng h ữ o t ng ạ độ đượ c cho là phù h p v i vi ợ ớ ệ ạ c t o ra s hi u bit ( ự ể ế tri th c) là ứ
k thu t và ph ng pháp nghiên c u c a gi ỹ ậ ươ ứ ủ ớ nghiên c u i ứ – Các nhóm ki u m u và a ki u m u ( th ng nh t v c ể ẫ đ ể ẫ ố ấ ề ác hin t ng m ệ ượ à ng i ta quan ườ
Trang 9nh ngh a v nghiên c u
– Ví d : lý thuy t m i – i v i nh ng ng i sng n i tâm, nhu c u v m i quan ụ ế ớ đố ớ ữ ườ ố ộ ầ ề ố
h xã h i cao (???); giá thành s n ph m b t quan trng h n trong th tr ng ệ ộ ả ẩ ớ ọ ơ ị ườ
in t (???)
đệ ử
công
– Ví d : s d ng m t mô hình qu n lý ch n nhà máy m i ụ ử ụ ộ ả để ọ ớ