1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Kĩ năng làm việc nhóm

86 2,2K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kĩ Năng Làm Việc Nhóm
Tác giả A. A. Giới
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kỹ Năng Làm Việc Nhóm
Thể loại Bài Tiểu Luận
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng làm việc nhóm

Trang 1

Team work Team work

Trang 2

Tổng quan về làm việc nhóm

Tổng quan về làm việc nhóm

1 Khái niệm nhóm

1 Khái niệm nhóm

A Giới thiệu kỹ năng làm việc nhóm

A Giới thiệu kỹ năng làm việc nhóm

2 Nhu cầu làm việc nhóm

2 Nhu cầu làm việc nhóm

Trang 3

 “ Hai hay nhiều người làm việc với nhau để cùng hoàn

thành một mục tiêu chung” (Lewis-McClear)

cam kết làm việc, chia sẻ trách nhiệm vì một mục tiêu chung" (Katzenbach và Smith)

mẽ, nhưng tốn rất nhiều tiền của/công sức để bảo dưỡng"

những nhiệm vụ khác nhau, nhưng làm việc chung với nhau, bổ sung các chức năng và hỗ trợ cho nhau để đạt được mục tiêu chung

1 Khái niệm nhóm

1 Khái niệm nhóm

Trang 4

Chưa hệ thống

Chưa hệ thống

Trang 5

Hệ thống

Hệ thống

Trang 7

 Thế giới của con người bắt đầu với chỉ một cá nhân,

một vài người và rồi họ tụ họp cùng nhau thành một nhóm

o Tuy nhiên, vi c ho t đ ng theo nhóm l i thệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ường dẫn tới sự ng d n t i s ẫn tới sự ới sự ự

xung đ t và k t qu là nhi u nhóm đã tan rã ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ả là nhiều nhóm đã tan rã ều nhóm đã tan rã

làm việc theo nhóm là cần thiết hơn bao giờ hết

o Đ n gi n vì không ai là hoàn h o, làm vi c theo nhóm s t p ơn giản vì không ai là hoàn hảo, làm việc theo nhóm sẽ tập ả là nhiều nhóm đã tan rã ả là nhiều nhóm đã tan rã ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ẽ tập ập

trung nh ng m t m nh c a t ng ngững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ủa từng người và bổ sung cho nhau ừng người và bổ sung cho nhau ường dẫn tới sự i và b sung cho nhau.ổ sung cho nhau

o H n n a, ch ng ai có th cáng đáng h t m i vi cơn giản vì không ai là hoàn hảo, làm việc theo nhóm sẽ tập ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ẳng ai có thể cáng đáng hết mọi việc ể cáng đáng hết mọi việc ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ọi việc ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

2 Nhu cầu làm việc nhóm

2 Nhu cầu làm việc nhóm

Trang 8

Nhu cầu làm việc nhóm Nhu cầu làm việc nhóm

Trang 9

 Ít áp lực hơn so với làm việc cá nhân

khi hoàn thành công việc nhóm

Các thuận lợi- Đối với cá nhân

Các thuận lợi- Đối với cá nhân

Trang 10

 Năng suất công việc hiệu quả hơn so với làm việc cá

khích

Các thuận lợi- Đối với cá nhân

Các thuận lợi- Đối với cá nhân

Trang 11

 Ít căng thẳng và áp lực để hoàn thành mục tiêu

o vì làm vi c nhóm giúp tăng năng su t, hi u q a, s trung thành ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ất, hiệu qủa, sự trung thành ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ủa từng người và bổ sung cho nhau ự

và xóa b căng th ng trong n i bỏ căng thẳng trong nội bộ ẳng ai có thể cáng đáng hết mọi việc ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự

o vì nhóm thường dẫn tới sự ng ho t đ ng theo ki u bán phân quy n (semi-ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự ể cáng đáng hết mọi việc ều nhóm đã tan rã

autonomy)

Thuận lợi- cấp quản lý

Thuận lợi- cấp quản lý

Trang 12

 Đóng góp đáng kể trong việc tăng năng suất, hiệu quả và

giúp tổ chức phát triển

ngoài và những nhân viên tiềm năng

Thuận lợi- cho tổ chức

Thuận lợi- cho tổ chức

Trang 13

 Doanh nghiệp có cấu trúc quan liêu (bureaucratic) và

theo thứ bậc (hierarchical)

và lương bổng khác nhau

o chính sách tuy n d ng, l p m c tiêu, th c hi n m c tiêu ể cáng đáng hết mọi việc ụng, lập mục tiêu, thực hiện mục tiêu ập ụng, lập mục tiêu, thực hiện mục tiêu ự ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ụng, lập mục tiêu, thực hiện mục tiêu

o giao ti p y u kém c n tr nhóm làm vi c hi u quết quả là nhiều nhóm đã tan rã ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ả là nhiều nhóm đã tan rã ở nhóm làm việc hiệu quả ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ả là nhiều nhóm đã tan rã

o không th truy n t t c nh ng thông đi p c n thi t đ n cho ể cáng đáng hết mọi việc ều nhóm đã tan rã ất, hiệu qủa, sự trung thành ả là nhiều nhóm đã tan rã ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ần thiết đến cho ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ết quả là nhiều nhóm đã tan rã

thành viên trong nhóm

việc chi tiết không đi đến mục tiêu kinh doanh chung

4 Khó khăn cho tổ chức

4 Khó khăn cho tổ chức

Trang 14

 Cấp quản lí từ trung cấp trở lên (middle manager) thường

sợ mất quyền lực và địa vị hiện tại vì nhóm có thể không cần giám sát khi thực hiện công việc

nhóm vô tình ngăn cản nhóm cố gắng đến mục tiêu cuối cùng

nhóm

o thi u công tác đào t o cho nhóm, nh ng công c và quy n h n ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ụng, lập mục tiêu, thực hiện mục tiêu ều nhóm đã tan rã ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

c n thi tần thiết đến cho ết quả là nhiều nhóm đã tan rã

Khó khăn cho cấp quản lý

Khó khăn cho cấp quản lý

Trang 15

 Sợ mất vị trí hiện tại và lạc lõng do nhu cầu cao trong làm

việc nhóm

khi kết quả chung của nhóm lấn át những đóng góp của họ

Khó khăn cho cá nhân

Khó khăn cho cá nhân

Trang 16

 Các nhóm chính thức là những nhóm có tổ chức

o Chúng thường dẫn tới sự ng c đ nh, th c hi n công vi c có tính thi đua, và ố định, thực hiện công việc có tính thi đua, và ịnh, thực hiện công việc có tính thi đua, và ự ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

có phân công rõ ràng

o H có cùng chung tay ngh chuyên môn đ gi i quy t các v n ọi việc ều nhóm đã tan rã ể cáng đáng hết mọi việc ả là nhiều nhóm đã tan rã ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ất, hiệu qủa, sự trung thành

đ và đi u hành các đ án ều nhóm đã tan rã ều nhóm đã tan rã ều nhóm đã tan rã

và mang tính chất lâu dài để đảm đương các mục tiêu chuyên biệt

o Các nhóm ch c năng chính th c thức năng chính thức thường đưa ra những ý kiến ức năng chính thức thường đưa ra những ý kiến ường dẫn tới sự ng đ a ra nh ng ý ki n ư ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ết quả là nhiều nhóm đã tan rã

chuyên môn theo các lĩnh v c riêng c a h ự ủa từng người và bổ sung cho nhau ọi việc

5 Phân loại nhóm- Các nhóm chính thức

5 Phân loại nhóm- Các nhóm chính thức

Trang 18

 Những nhóm người nhóm lại với nhau thất thường để

làm việc theo vụ việc có tính chất đặc biệt nhằm giải quyết nhiều nhu cầu, như:

o Các nhóm th c hi n theo d án theo th i vự ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ự ờng dẫn tới sự ụng, lập mục tiêu, thực hiện mục tiêu

o Các nhóm linh đ ng bàn th o chi n lộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự ả là nhiều nhóm đã tan rã ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ược hay cần dàn xếp c hay c n dàn x p ần thiết đến cho ết quả là nhiều nhóm đã tan rã

t ng v vi cừng người và bổ sung cho nhau ụng, lập mục tiêu, thực hiện mục tiêu ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

o Các nhóm nóng c n v n d ng trí tu cho nh ng đ án c n ần thiết đến cho ập ụng, lập mục tiêu, thực hiện mục tiêu ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ều nhóm đã tan rã ần thiết đến cho

nhi u sáng t oều nhóm đã tan rã ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

o Nh ng l c lững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ự ược hay cần dàn xếp ng đ c nhi m t m th i gi i quy t g p rút ặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ờng dẫn tới sự ả là nhiều nhóm đã tan rã ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ất, hiệu qủa, sự trung thành

nh ng v n đ đ c bi t trong th i gian ng n ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ất, hiệu qủa, sự trung thành ều nhóm đã tan rã ặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ờng dẫn tới sự ắn

5 Phân loại nhóm-Các nhóm kg chính thức

5 Phân loại nhóm-Các nhóm kg chính thức

Trang 19

So sánh

So sánh

càng cần được huấn luyện về khả năng lãnh đạo của nó về các mặt như:

o các quy t c c a t ch c ắn ủa từng người và bổ sung cho nhau ổ sung cho nhau ức năng chính thức thường đưa ra những ý kiến

và các quy trình ph i ả là nhiều nhóm đã tan rã

tuân theo

o th c hi n các báo cáo, ự ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

ghi chép ti n đ , và các ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự

k t qu đ t đết quả là nhiều nhóm đã tan rã ả là nhiều nhóm đã tan rã ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ược hay cần dàn xếp c trên

c s thông l ơn giản vì không ai là hoàn hảo, làm việc theo nhóm sẽ tập ở nhóm làm việc hiệu quả ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

không chính thức tuân theo những quy trình thất thường

o Nh ng ý ki n và nh ng ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau

gi i pháp có th đả là nhiều nhóm đã tan rã ể cáng đáng hết mọi việc ược hay cần dàn xếp c phát sinh trên c s tùy ơn giản vì không ai là hoàn hảo, làm việc theo nhóm sẽ tập ở nhóm làm việc hiệu quả

h ng ức năng chính thức thường đưa ra những ý kiến

o các quy trình qu n lý ả là nhiều nhóm đã tan rã

thi u nghiêm ng t h nết quả là nhiều nhóm đã tan rã ặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ơn giản vì không ai là hoàn hảo, làm việc theo nhóm sẽ tập

Trang 20

 Kỹ năng làm việc nhóm là kỹ năng tương tác giữa các

thành viên trong một nhóm, nhằm thúc đẩy hiệu quả công việc việc phát triển tiềm năng của tất cả các thành viên

nhau, vì thế làm việc nhóm trở thành một định nghĩa quan trọng trong tổ chức cũng như trong cuộc sống

o K năng qu n lý h i h p.ỹ năng quản lý hội họp ả là nhiều nhóm đã tan rã ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự ọi việc

o Phát tri n quá trình làm vi c nhómể cáng đáng hết mọi việc ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

o Sáng t o và kích thích ti m năngạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ều nhóm đã tan rã

Kỹ năng làm việc nhóm

Kỹ năng làm việc nhóm

Trang 21

 Xét về mặt bản chất, nhóm là một sự thống nhất về mục

đích, là sự phối hợp và đối với một số người thì nhóm là một biểu hiện của sự bình đẳng

o Tuy nhiên, ít có t p th nhân viên nào l i h i đ đi u ki n c a ập ể cáng đáng hết mọi việc ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự ủa từng người và bổ sung cho nhau ều nhóm đã tan rã ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ủa từng người và bổ sung cho nhau

nhóm, mà thông thường dẫn tới sự ng đó ch là các t làm vi c ỉ là các tổ làm việc ổ sung cho nhau ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

sẽ chỉ đạo các thành viên và các thành viên đó không nhất thiết phải hợp tác với nhau mới có thể hoàn tất nhiệm vụ của họ

o Ít có s h p tác gi a các nhân viên v i nhau ự ợc hay cần dàn xếp ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ới sự

o Gi a c p trên và c p dững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ất, hiệu qủa, sự trung thành ất, hiệu qủa, sự trung thành ưới sự ồn tại mối quan hệ báo cáo ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ố định, thực hiện công việc có tính thi đua, và i t n t i m i quan h báo cáo.ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

Nhóm và tổ

Nhóm và tổ

Trang 22

Xung đột

Vận hành

4 giai đoạn phát triển nhóm

and working together is success.

Trang 23

 Hình thành là giai đoạn nhóm được tập hợp lại Mọi

người đều rất giữ gìn và rụt rè

chủ yếu là mang tính chất cá nhân và hoàn toàn là tiêu cực

những ý kiến riêng của mình và nhìn chung là khép kín

o Đi u này đ c bi t đúng đ i v i m t thành viên kém quan tr ng ều nhóm đã tan rã ặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ố định, thực hiện công việc có tính thi đua, và ới sự ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự ọi việc

và lo âu quá

o Nhóm ph n l n có xu hần thiết đến cho ới sự ưới sự ng c n tr nh ng ngả là nhiều nhóm đã tan rã ở nhóm làm việc hiệu quả ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ường dẫn tới sự ổ sung cho nhau ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự i n i tr i lên

nh m t ngư ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự ường dẫn tới sự i lãnh đ o.ạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự

Giai đoạn hình thành nhóm

Giai đoạn hình thành nhóm

Trang 24

 Thiết lập và ổn định cơ cấu của nhóm

của nhóm

môn, nguyện vọng, sở thích, sở trường hoặc những kinh nghiệm tích lũy được trước đây hơn là lao vào làm các dự án

Cần làm gì ở Giai đoạn hình thành nhóm? Cần làm gì ở Giai đoạn hình thành nhóm?

Trang 25

 Xung đột là giai đoạn tiếp theo

o Khi đó, các bè phái đ c hình thành, các tính cách va ch m ược hình thành, các tính cách va chạm ạm

nhau, không ai ch u lùi m t b c tr c khi gi nanh múa vu t ịu lùi một bước trước khi giơ nanh múa vuốt ột bước trước khi giơ nanh múa vuốt ước trước khi giơ nanh múa vuốt ước trước khi giơ nanh múa vuốt ơ nanh múa vuốt ốt

lắng nghe và một số người vẫn không sẵn sàng nói chuyện cởi mở

đối với nhóm làm việc của bạn

o nh ng n u b n nhìn xuyên qua cái b ngoài t t và th y đ c ư ếu bạn nhìn xuyên qua cái bề ngoài tử tế và thấy được ạm ề ngoài tử tế và thấy được ử tế và thấy được ếu bạn nhìn xuyên qua cái bề ngoài tử tế và thấy được ấy được ược hình thành, các tính cách va chạm

nh ng l i m a mai, công kích, ám ch , có th b c tranh s rõ h n.ững lời mỉa mai, công kích, ám chỉ, có thể bức tranh sẽ rõ hơn ời mỉa mai, công kích, ám chỉ, có thể bức tranh sẽ rõ hơn ỉa mai, công kích, ám chỉ, có thể bức tranh sẽ rõ hơn ỉa mai, công kích, ám chỉ, có thể bức tranh sẽ rõ hơn ể bức tranh sẽ rõ hơn ức tranh sẽ rõ hơn ẽ rõ hơn ơ nanh múa vuốt

Giai đoạn xung đột

Giai đoạn xung đột

Trang 26

 Vai trò của trưởng nhóm được phát huy tối đa trong

việc định hướng hoạt động và giải quyết các xung đột

cá nhân

việc đòi hỏi sự phối hợp và đồng bộ cao

xem đó như một tất yếu trong quá trình phát triển nhóm

Cần làm gì ở Giai đoạn xung đột?

Cần làm gì ở Giai đoạn xung đột?

Trang 27

 Ở giai đoạn này, nhóm bắt đầu nhận thấy những lợi ích

của việc cộng tác cùng với nhau và sự giảm bớt xung đột nội bộ

bắt đầu cảm thấy an toàn trong việc bày tỏ quan điểm của mình và những vấn đề này được thảo luận cởi mở bên với toàn bộ nhóm

nghe nhau

o Nh ng phững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ươn giản vì không ai là hoàn hảo, làm việc theo nhóm sẽ tập ng pháp làm vi c đệc hoạt động theo nhóm lại thường dẫn tới sự ược hay cần dàn xếp c hình thành và toàn b ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự

nhóm đ u nh n bi t đều nhóm đã tan rã ập ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ược hay cần dàn xếp c đi u đó.ều nhóm đã tan rã

Giai đoạn bình thường hoá

Giai đoạn bình thường hoá

Trang 28

 Vai trò và nhiệm vụ của trưởng nhóm được chuyển

dần vào các thành viên

trọng nhất

người làm việc theo chuẩn và thể hiện tính chuyên nghiệp

ràng buộc về thời gian

Cần làm gì ở Giai đoạn bình thường hoá? Cần làm gì ở Giai đoạn bình thường hoá?

Trang 29

 Đây là điểm cao trào, khi nhóm làm việc đã ổn định trong

một hệ thống cho phép

o trao đ i nh ng quan đi m t do và tho i mái ổ sung cho nhau ững mặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau ể cáng đáng hết mọi việc ự ả là nhiều nhóm đã tan rã

o và có s h tr cao đ c a c nhóm đ i v i m i thành viên và ự ỗ trợ cao độ của cả nhóm đối với mỗi thành viên và ợc hay cần dàn xếp ộng theo nhóm lại thường dẫn tới sự ủa từng người và bổ sung cho nhau ả là nhiều nhóm đã tan rã ố định, thực hiện công việc có tính thi đua, và ới sự ỗ trợ cao độ của cả nhóm đối với mỗi thành viên và

v i các quy t đ nh c a nhóm.ới sự ết quả là nhiều nhóm đã tan rã ịnh, thực hiện công việc có tính thi đua, và ủa từng người và bổ sung cho nhau

Giai đoạn vận hành

Giai đoạn vận hành

Trang 30

 Mỗi thành viên hãy là một thủ lĩnh của chính mình,

phát huy cao độ những năng lực cá nhân, tăng cường

sự tín nhiệm lẫn nhau

riêng của họ

khiển các công việc của các thành viên

Cần làm gì ở Giai đoạn vận hành?

Cần làm gì ở Giai đoạn vận hành?

Trang 31

 Nhiệm vụ: Tìm kiếm các thành viên mới và nâng cao tinh

thần làm việc

của các thành viên trong nhóm

nhóm

Người lãnh đạo nhóm

Người lãnh đạo nhóm

Trang 32

Chương trình đào tạo

và phát triển

Chính sách thưởng phạt hợp lý

Chọn đúng người

Xác định rõ mục tiêu

của nhómNgười lãnh đạo nhóm

Người lãnh đạo nhóm

Trang 33

 Nhiệm vụ: Giám sát và phân tích sự hiệu quả lâu dài của

nhóm

mặt yếu trong đó

Người góp ý

Người góp ý

Trang 34

 Nhiệm vụ: Đảm bảo nhóm hoạt động trôi chảy

việc nhằm tránh chúng đi

Người bổ sung

Người bổ sung

Trang 35

 Nhiệm vụ: Tạo mối quan hệ bên ngoài cho nhóm

người khác

Người giao dịch

Người giao dịch

Trang 36

 Nhiệm vụ: Lôi kéo mọi người làm việc chung với nhau

theo phương án liên kết

Người điều phối

Người điều phối

Trang 37

 Nhiệm vụ: Giữ vững và khích lệ sinh lực đổi mới của

toàn nhóm

khác

vọng chứ không là những tai họa

Người tham gia ý kiến

Người tham gia ý kiến

Trang 38

 Nhiệm vụ: Bảo đảm giữ vững và theo đuổi các tiêu chuẩn

cao

Người giám sát

Người giám sát

Trang 39

 Những buổi họp là cách thức tuyệt hảo để bổi đắp tinh

thần đồng đội và thói quen làm việc theo nhóm ngay từ lúc đầu mới thành lập nhóm

với nhau, tạo sự nhất trí về các mục tiêu được giao cùng các vấn đề cần giải quyết về mặt tổ chức

Các nguyên tắc làm việc nhóm- đồng thuận Các nguyên tắc làm việc nhóm- đồng thuận

Trang 40

 Mọi nhóm cần có sự hỗ trợ của đôi ngũ thâm niên ở cơ

quan chủ quản

o Ngường dẫn tới sự ả là nhiều nhóm đã tan rã i b o tr chính c a nhómợc hay cần dàn xếp ủa từng người và bổ sung cho nhau

o Ngường dẫn tới sự ần thiết đến cho i đ u ngành ho c phòng ban có liên quanặt mạnh của từng người và bổ sung cho nhau

o Và b t kỳ ai qu n lý tài chính c a nhómất, hiệu qủa, sự trung thành ả là nhiều nhóm đã tan rã ủa từng người và bổ sung cho nhau

Thiết lập mối quan hệ

Thiết lập mối quan hệ

Ngày đăng: 15/03/2013, 08:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành Bình thường hóa - Kĩ năng làm việc nhóm
Hình th ành Bình thường hóa (Trang 22)
Hình thức uỷ thác - Kĩ năng làm việc nhóm
Hình th ức uỷ thác (Trang 43)
Hình thức uỷ thác - Kĩ năng làm việc nhóm
Hình th ức uỷ thác (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w